Tỉ số hiệu điện thế hãm U1/U2 tương ứng với các bước sóng λ1 và λ2 bằng: Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng vàng bằng ánh sáng màu lam thì: A.. Hệ số c
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG THÁNG 6 NĂM 2010
GV: Nguyễn Xuân Chiến ( 28/6/2010) Câu 1: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = λ0/3 và λ2 = λ0/9 với λ0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catôt Tỉ số hiệu điện thế hãm U1/U2 tương ứng với các bước sóng λ1
và λ2 bằng:
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng vàng bằng ánh sáng màu lam thì:
A khoảng vân sẽ tăng B khoảng vân sẽ giảm C khoảng vân vẫn như cũ D độ sáng các vân
sẽ giảm
Câu 3: Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng gồm 2 bức xạ đơn sắc λ1 = 500 nm (lục)
và λd = 750 nm (đỏ) Vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau lần thứ 2 ( không kể vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ có bậc là:
Câu 4: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây
và dòng điện qua mạch là π/3 Đo điện áp hiệu dụng UC người ta thấy UC = 3 Ud Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
Câu 5: Kim loại làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt tới bề mặt catôt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 400 nm và λ2 = 500 nm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khác nhau 1,5 lần Giới hạn quang điện λ0 có giá trị bằng:
Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5,0cos(5πt + π/3) (cm) Gia tốc cực đại của vật này bằng:
Câu 7: Số electron quang điện bắn ra khỏi bề mặt kim loại trong một giây sẽ tăng khi:
A năng lượng của phôtôn tới tăng B tần số của ánh sáng tới tăng
C cường độ ánh sáng tới tăng D bước sóng của ánh sáng tới tăng
Câu 8: Trong phân rã phóng xạ β-:
A một nơtron trong hạt nhân phân rã phát ra electron B electron có sẵn trong hạt nhân bị phóng ra
C một phần năng lượng liên kết của hạt nhân bị chuyển hoá thành một electron D electron của nguyên tử được phóng ra
Câu 9: Đồ thị hình bên biểu thị sự phụ thuộc của li độ của một chất điểm dao động điều hoà
theo thời gian Ở điểm nào trong các điểm A, B, C, D hướng chuyển động của chất điểm và
hướng của tổng hợp lực tác dụng lên nó là ngược nhau?
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa trên:
C hiện tượng cảm ứng điện từ D hiện tượng quang điện
Câu 11: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là: 20 phút và 40 phút Ban đầu các mẫu chất của A và
B có số hạt nhân như nhau Sau 80 phút, tỉ số của số hạt nhân A và B còn lại trong mẫu là:
Câu 12: Bản chất lượng tử của ánh sáng được chứng tỏ bởi:
A hiện tượng giao thoa B hiện tượng tán sắc C hiệu ứng quang điện
D hiện tượng phát electron do nung nóng
Câu 13: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C
mắc nối tiếp như hình vẽ Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
u = U 2 cos(100πt) V Đo các điện áp hiệu dụng ta được UAN = 75V, UMB = 100V Cho biết R = 30 Ω, UAN lệch pha π/2 so với UMB Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là:
Câu 14: Chiếu một bức xạ điện từ vào catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát electron của kim loại làm
catôt là 3 eV và các electron quang điện bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 3.105 m/s Bức xạ nói trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Câu 15: Một dòng các nơtron có động năng 0,0327 eV Biết khối lượng của các nơtron là 1.675.10-27 khoảng Nếu chu kì bán rã của nơtron là 700s thì trước khi chúng đi hết quãng đường 10m, tỉ phần các nơtron bị phân rã là:
Trang 2A 3,96.10-4 % B 3,96.10-3 % C 4,96.10-4 % D 4,96.10-3 %.
Câu 16: Một bánh đà đã quay được 10 vòng tính từ lúc bắt đầu tăng tốc nhanh dần đều từ 2 rad/s đến 6 rad/s Thời
gian của quá trình tăng tốc đó là bao nhiêu?
Câu 17: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 900 vòng, diện tích mỗi vòng là 800 cm2, quay đều quanh một trục đi qua điểm giữa hai cạnh đối diện của khung với tốc độ 600 vòng/phút, trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,1T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là:
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian?
A khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại, điện trường biến thiên làm xuất hiện
từ trường biến thiên
B Đường sức của điện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong khép kín
C Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn
D Chỉ cần có điện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ
Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 589,3 nm thì quan sát
được 61 vân sáng Nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 435,8 nm thì số vân quan sát được sẽ là:
Câu 20: Chọn câu sai Quang phổ vạch phát xạ:
A của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau
B của hai chất khác nhau không thể có các vạch ở cùng vị trí
C là hệ thống các vạch màu rêing rẽ nằm trên một nền tối
D là do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10,4 cm trên mặt một chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng theo phương trình u1 = 0,2sin(50πt) cm và u2 = 0,2sin(50πt + π) cm, ở đây t đo bằng giây Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,5 m/s Coi biên độ là không đổi Số điểm dao động cực đại trên đoạn S1S2 là:
Câu 22: Giữa các điện áp hiệu dụng Upha và Udây của dòng điện 3 pha trong cách mắc hình sao có mối liên hệ:
A 3 Upha = Udây B 2 Upha = Udây C Upha = 2Udây D Upha = 3 Udây
Câu 23: Trong phản ứng phân hạch: 236U 117X 117Y 2n
92 → + + Biết năng lượng liên kết của X và Y đều bằng 8,5
MeV, còn của U236 là 7,6 MeV Năng lượng giải phóng trong phản ứng trên gần đúng là:
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng có bước sóng l, khoảng cách giữa hai
khe và màn là 2,5m Khoảng vân đo được là 0,8 mm Nếu toàn bộ thiết bị thí nghiệm này được nhúng hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất là 1,6 và dịch chuyển màn quan sát để nó cách hai khe một đoạn 3,0 m thì khoảng vân bây giờ sẽ là:
Câu 25: Người ta dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân Li37 đứng yên để gây ra phản ứng: p + 7 2α
3Li → (1) Biết hai hạt tạo thành có dùng động năng và có hướng chuyển động lập với nhau một góc bằng α = 1300 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng Chọn kết luận đúng:
A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) toả năng lượng
C Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D không đủ dữ kiện để kết luận
Câu 26: Một sợi dây, đã kéo căng dài 2L, có các đầu M và N được cố định Sợi dây được kích thích để tạo sóng
dừng trên nó sao cho ngoài hai đầu M và N thì chỉ có điểm chính giữa P của sợi dây là nút sóng Q và S là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm P và đều cách điểm P một đoạn x ( x < L) Dao động tại các điểm Q và S sẽ:
A có biên độ bằng nhau và vùng pha B có biên độ khác nhau và cùng pha
C có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
Câu 27: Một sóng ngang, bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang Hai điểm P và Q trên sợi dây cách nhau
5λ/4 và sóng truyền theo chiều từ P đến Q Chọn trục biểu diễn li độ của các điểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó P có li độ dương và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó Q sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là:
A dương; đi xuống B dương; đi lên C âm; đi lên D âm; đi xuống
Trang 3Câu 28: Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = 5cos(4πt – π/3) (cm), trong đó t tính bằng giây Tính tốc
độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động ( t = 0) đến thời điểm vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất:
Câu 29: Bước sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0,656 μm, 0,486 μm, 0,434 μm và
0,410 μm Bước sóng dài nhất của vạch trong dãy Pasen là:
Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700 nm và nhận được
vân sáng thứ 3 tại một điểm M nào đó trên màn Để nhận được vân sáng thứ 5 cũng tại vị trí đó thì phải dùng ánh sáng với bước sóng là:
Câu 31: Một động cơ có công suất 400 W và hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp
có tỉ
số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5 Cho rằng mất mát năng lượng trong máy biến thế không đáng kể Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng qua động cơ bằng 10A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp bằng:
Câu 32: Một sợi dây dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây dao động với tần số f = 500 Hz thì trên dây có
sóng dừng với 4 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 33: Khi chiếu vào catôt của một tế bào quang điện bức xạ có bước sóng 330 nm, thì thấy để triệt tiêu hoàn toàn
dòng quang điện, hiệu điện thế giữa anôt và catôt UAK ≤ -31,25.10-2 V Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
Câu 34: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng
1,2 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 18 mA Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 24 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH ĐIện dung C của tụ điện bằng:
Câu 35: Đồ thị sau đây biểu diễn sự biến thiên theo thời gian của áp suất tại một điểm trong
không khí có sóng âm truyền với vận tốc bằng 340 m/s truyền qua Bước sóng âm bằng bao
Câu 36: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hoà theo trục x cùng chiều, cùng biên độ
nhưng chu kì lần lượt là 0,3s và 0,6s Tỉ số độ lớn vận tốc VP/VQ khi chúng gặp nhau là:
Câu 37: Một con lắc lò xo, có khối lượng vật treo bằng m ( khối lượng lò xo không đáng kể), dao động điều hoà với
chu kì T = 0,05s Nếu bỏ bớt đi một phần khối lượng bằng mb = 400 g thì chu kì dao động của con lắc bây giờ là T’
= 0,30s Khối lượng m của vật bằng:
Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại bằng 340V, vào hai đầu một điện trở thì công suất tiêu thụ là
1,0kW Nếu mắc điện trở đó vào nguồn một chiều 340 V thì công suất tiêu thụ sẽ là:
Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn dây có điện trở thuần r =
10 Ω và độ tự cảm L, điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, rồi mắc vào điện áp xoay chiều u
= 100 2 sin(2πft) V Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây
và tụ điện (U1) đạt cực tiểu Giá trị cực tiểu đó bằng:
Câu 40: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:
A mà không chịu ngoại lực tác dụng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C với tần số bằng tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 41: Bản chất sóng của ánh sáng được khẳng định bởi:
A hiện tượng truyền thẳng B hiệu ứng quang điện C hiện tượng phản xạ và khúc xạ
D hiện tượng giao thoa
Trang 4Câu 42: Cho mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2 ( C2 < C1) Nếu mắc C1 nối tiếp với
C2 rồi mắc với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là fnt = 12,5 MHz Nếu mắc C1 song song với C2 rồi mắc với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là fss = 6 MHz Tần số dao động của mạch khi chỉ dùng C1 hoặc C2
tương ứng là:
A f1 = 7,5 MHz; f2 = 10 MHz B f1 = 7500 Hz; f2 = 10000 Hz C f1 = 10 MHz; f2 = 15 MHz D một đáp án khác
Câu 43: Một con lắc đơn có dhiều dài dây treo l, dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,8s Cắt dây treo thành hai đoạn l1 và l2, thì thấy con lắc có chiều dài dây treo l1 dao động với chu kì T1 = 0,48s Con lắc thứ hai có chiều dài dây treo l2 dao động với chu kì T2 bằng bao nhiêu?
Câu 44: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có L = 0,2 mH và tụ điện có C = 8pF Biết năng lượng dao
động của mạch là W = 2,5.10-7 (J) Chọn thời điểm ban đầu là lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch và biểu thức hiệu điện thế giữa hia bản tụ là:
A i = 50 2 cos(25.106t) mA; u = 250cos(25.106t – π/2) V B i = 50sin(25.106t + π/2 ) mA; u = 250cos(25.106t – π/2) V
C i = 50 2 cos(25.106t) mA; u = 250cos(25.106t) V D i = 50sin(25.106t + π/2); u = 250 2 sin(25.106t) V
Câu 45: Một nguồn S phát một âm nghe được có tần số f0, chuyển động với vận tốc v = 204 m/s tiến lại gần một người đang đứng yên Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v0 = 340 m/s Tối thiểu f0 bằng bao nhiêu thì người
đó không nghe thấy được âm của S?
Câu 46: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm và nguồn sáng phát hai bức xạ
có bước sóng λ1 = 500 nm và λ2 = 600 nm Kích thước vùng giao thoa trên màn là L = 15mm Số vân sáng quan sát được trên màn là:
Câu 47: Trong mạch điện xoay chiều tần số góc ω chỉ gồm hai phàn tử R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp
Gọi U, I là các giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch Kết luận nào sau đây đúng?
A Công suất tiêu thụ của mạch điện lớn hơn UI B Hiệu điện thế của mạch điện chậm pha hơn dòng điện
C Hệ số công suất của đoạn mạch luôn âm
D Độ lệch pha φ giữa điện áp và dòng điện thoả mãn hệ thức sin(φ) = ( )2 2
R L
L
+ ω
ω
Câu 48: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên dộ góc α0 = 90 và năng lượng dao động E = 0,02J Động năng của con lắc khi li độ góc α = 4,50 là:
Câu 49: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương x, với các phương trình là x1 = 12cos(2πt) cm
và
x2 = 12cos(2πt – π/3) cm, t đo bằng giây Tốc độ cực đại của vật là:
Câu 50: Một thí nghiệm với hai đồng vị phóng xạ I và II của cùng một nguyên tố (đồng vị này không phải là sản
phẩm phân rã của đồng vị kia) Taị thời điểm ban đầu, tỉ số khối lượng của hai đồng vị I và II là m01/m02 = 3, đồng
vị I có độ phóng xạ là 1Ci Biết chu kì bán rã của hai đồng vị I và II tương ứng là 12h và 16h Sau hai ngày độ phóng xạ của đòng vị thứ nhất I và II lần lượt là:
A 31,25.10-3 μCi và 6,25.10-2 μCu B 31,25.10-2 μCi và 6,25.10-1 μCi
C 5,26.10-2 μCi và 31,25.10-3 μCi D 6,25.10-1 μCi và 31,25.10-2 μCi
HẾT
Chúc các em bình tỉnh tự tin làm bài đạt kết quả tốt