1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THAM KHẢO ĐẠI HỌC 2010 - ĐỀ SỐ 8

8 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 19: Ở một loại cụn trựng, gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường và di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn.. Trong giao tử của mỗi loài chỉ luụn chứa một cặp nhiễm

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO ĐẠI HỌC 2010 -ĐỀ SỐ 8 MễN SINH HỌC - THỜI GIAN 90 PHÚT

NỘI DUNG

Cõu 1: Thành phần hoỏ học của nuclờụxụm gồm cú:

A ADN và prụtờin B ARN và AND

C Nuclờụtit và nhiễm sắc thể D Prụtờin và ARN.

Cõu 2: Trờn một mạch của gen cú 10% timin và 30% ađờnin Hóy cho biết tỉ lệ từng loại

nuclờụtit mụi trường cung cấp cho gen nhõn đụi là bao nhiờu?

A A = T = 20%; G = X = 30% B A = T = 10%; G = X = 40%

C A = T = 40%; G = X = 60% D A = T = 30%; G = X = 20%.

Cõu 3: Bản chṍt của hoạt hóa axitamin là:

A Khởi đõ̀u cho quá trình giải mã

B Cung cṍp năng lượng cho quá trình giải mã.

C Tạo nguyờn liợ̀u cho quá trình giải mã

D Tạo điờ̀u kiợ̀n đờ̉ quá trình giải mã diờ̃n ra được bình thường.

Cõu 4: Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp di truyền tế bào là phơng pháp:

1 tìm hiểu tập tính hoạt động của các NST

2 phân tích bộ NST của ngời để đánh giá về số lợng và cấu trúc của các NST

3 tìm ra các mối liên hệ giữa các khuyết tật NST với các bệnh tật di truyền để

chuẩn đoán và điều trị kịp thời

Phơng án đúng là:

A 1, 2. C 2, 3 B 1, 3 D 1, 2, 3

Cõu 5: Trong chăn nuụi, biết hệ số di truyờ̀n vờ̀ sản lượng trứng của gà Lơgo: 9% - 22%,

suy ra sản lượng trứng của gà Lơgo:

A phụ thuộc vào thức ăn 9% - 22%

B phụ thuộc vào giống 9% - 22%.

C phụ thuụ̣c vào giống 78% - 91% và thức ăn 9% - 22%

D phụ thuộc vào giống 9% - 22% và thức ăn 78% - 91%.

Cõu 6: Phõn tử mARN cú chiều dài 0,255 micromet và cú chứa 10% uraxin với 20% ađờnin.

Số lượng từng loại nuclờụtit của gen đó điều khiển tổng hợp phõn tử mARN núi trờn là:

A A = T = 450; G = X = 1050 B A = T = 525; G = X = 225

C A = T = 1050; G = X = 450 D A = T = 225; G = X = 525.

Cõu 7: Chức năng của nhiễm sắc thể giới tớnh là:

A Xỏc định giới tớnh và chứa gen qui định tớnh trạng thường khụng liờn kết giới tớnh

B Chỉ xỏc định giới tớnh và khụng chứa gen qui định tớnh trạng.

C Xỏc định giới tớnh và chứa gen qui định tớnh trạng thường liờn kết giới tớnh

D Chứa gen qui định tớnh trạng thường liờn kết giới tớnh và khụng xỏc định giới tớnh Cõu 8: Ở bò, kiờ̉u gen AA quy định tính trạng lụng đen, kiờ̉u gen Aa quy định tính trạng

lang trắng đen, kiờ̉u gen aa quy định tính trạng lụng vàng Gen B quy định tính trạng khụng sừng, gen b quy định tính trạng có sừng Gen D quy định chõn cao, gen d

quy định tính trạng chõn thṍp Biờ́t rằng gen nằm trờn NST thường, khi cho phép lai: AaBbDD x AaBbdd, tỉ lợ̀ kiờ̉u hình thờ́ hợ̀ con là:

A 3 đen, khụng sừng, cao : 6 lang, khụng sừng, cao : 3 vàng, khụng sừng, cao : 1 đen,

có sừng, cao : 2 lang, có sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

Trang 2

B 9 đen, không sừng, cao : 3 đen, có sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 lang,

không sừng, cao

C 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, có sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen,

có sừng, cao : 2 lang, có sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

D 6 đen, không sừng, cao : 3 lang, không sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen,

có sừng, cao: 2 lang, có sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng với vai trò tư vấn di truyền?

A hạn chế tỉ lệ mắc bệnh qua việc hạn chế sinh đẻ, không cho kết hôn gần

B dự đoán khả năng xuất hiện bệnh hay dị tật ở con cháu.

C chữa được một số bệnh tật di truyền

D hạn chế tác hại của bệnh.

Câu 10: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các nòi, các loài phân biệt nhau bằng:

A Một số các đột biến lớn B Sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ

C Các đột biến lặn D Các đột biến NST.

Câu 11: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?

A Trùng roi sống trong ống tiêu hoá của mối B Sâu bọ sống trong các tổ mối.

C Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn D Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển Câu 12: Sử dụng biện pháp sinh học phòng trừ sâu bệnh là:

A hiện tượng ký sinh vật chủ B hiện tượng ức chế cảm nhiễm

C hiện tượng đấu tranh sinh học D hiện tượng khống chế sinh học.

Câu 13: Ở người, bệnh nào sau đây do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định?

A Máu khó đông B Bệnh bạch tạng

C Hội chứng Đao D Câm điếc bẩm sinh.

Câu 14: Kỉ Cambri sự sống vẫn tập trung chủ yếu ở đại dương vì:

A Trên cạn chưa có thực vật quang hợp

B Đại dương có lớp nước sâu bảo vệ sinh vật chống lại tác động của tia tử ngoại.

C Lớp khí quyển có quá nhiều CO2

D Lớp đất đá chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa.

Câu 15: Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb:

đều cho lông trắng, Kiểu gen aaB-: cho lông đen

Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được

ở con lai có 16 tổ hợp

Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có

tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?

A AaBb, kiểu hình lông trắng B Aabb, kiểu hình lông trắng

C aaBb, kiểu hình lông đen D aabb, kiểu hình lông trắng.

Câu 16: Bằng chứng sinh học phân tử chứng minh mọi sinh vật trên trái đất có chung

một nguồn gốc là:

1.Mọi sinh vật đều sử dụng chung một loại mã di truyền

2 Đều sử dụng hơn 20 loại aa để cấu tạo nên protein

3.Những loài có quan hệ họ hàng gần thì trình tự các aa và trình tự các nucleotit

càng giống nhau

4.Mọi sinh vật được cấu tạo từ tế bào

Phương án đúng là:

A 1,2, và 4 B 1,3 và 4 C 1,2,3 và 4 D 1,2 và 3.

Câu 17: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền:

1 Những sai sót trong lúc tái bản;

Trang 3

2 Cỏc gen gõy đột biến nội tại;

3 Ảnh hưởng của các hoocmon sinh dục;

4 Cỏc quỏ trỡnh tỏi tổ hợp di truyền;

5 Cỏc yếu tố di truyền vận động

Cõu trả lời đỳng là:

A Chỉ cú1,2, 3 và 4 B Chỉ cú 2,3, 4 và 5

C Chỉ cú 1,2,3,4 và 5 D Cả 1, 2, 4, và 5.

Cõu 18: Ở mụ̣t loài thực vọ̃t, gen A quy định quả tròn, gen a quy định quả nhăn Hạt phṍn

n + 1 khụng có khả năng thụ tinh, noãn n + 1 võ̃n có thờ̉ thụ tinh bình thường Tỉ lợ̀ kiờ̉u hình ở thờ́ hợ̀ con khi cho lai cõy mẹ dị bụ̣i Aaa x cõy bụ́ Aaa là:

A 2 tròn : 1 nhăn B 5 tròn : 1 nhăn

C 100% tròn D 3 tròn : 1 nhăn.

Cõu 19: Ở một loại cụn trựng, gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường và

di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn

Gen A: thõn xỏm; gen a: thõn đen; Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng; Gen D: lụng ngắn; gen d: lụng dài Cỏc gen núi trờn phõn li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phõn Tỉ lệ kiểu hỡnh được tạo ra từ phộp lai AaDd x aaDd là:

A 1 xỏm, ngắn : 1 xỏm, dài : 1 đen, ngắn : 1 đen, dài.

B 3 xỏm, ngắn : 1 xỏm, dài : 3 đen, ngắn : 1 đen, dài.

C 3 đen, dài : 1 đen, ngắn

D 1 xỏm, dài : 1 đen, ngắn.

Cõu 20: ở thuốc lá, cặp gen aa quy định khả năng chịu lạnh tới 100C, AA quy định khả

năng chịu nóng tới 350C, cây dị hợp Aa chịu đợc nhiệt độ từ 100C đến 350C Đặc điểm này đợc giải thích bằng giả thuyết:

A Về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi

B Về tác động của hiện tợng trội không hoàn toàn.

C Siêu trội

D Về trạng thái dị hợp tử.

Cõu 21: Thể ba nhiễm kép được hình thành từ sự thụ tinh của

A giao tử 2n với giao tử n B giao tử n + 1 với giao tử n + 1

C giao tử n + 1 với giao tử n - 1 D giao tử n + 1 + 1 với giao tử n.

Cõu 22: Ở người: - Bệnh bạch tạng do gen trờn nhiễm sắc thể thường qui định Gen A:

bỡnh thường, gen a: bạch tạng

- Bệnh mự màu do gen lặn b nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X qui định, gen B

qui định nhỡn màu bỡnh thường

Đặc điểm của kiểu gen là:

A Trong giảm phõn tạo 4 kiờ̉u hình với tỉ lệ ngang nhau

B Trong giảm phõn tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.

C Tạo cỏc loại giao tử cú tỉ lệ khụng ngang nhau nếu xảy ra hoỏn vị gen

D Chỉ biểu hiện bệnh mự màu.

Cõu 23: Yếu tố nào sau đõy vừa là mụi trường sống vừa là nhõn tố sinh thỏi?

A Nước B Khụng khớ C Đất D Cơ thể sinh vật.

Cõu 24: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:

A Sự kết hợp ngẫu nhiờn của cỏc loại giao tử

B Sự di truyền của cỏc cặp tớnh trạng riờng rẽ

C Sự xuất hiện cỏc kiểu hỡnh mới chưa cú ở bố mẹ

Trang 4

D Sự tổ hợp lại cỏc tớnh trạng đó cú từ trước.

Cõu 25: Giả sử chiều dài gen ở E.coli là l (A0), thực hiện quá trình phiên mã tổng hợp mARN Nếu gen đó phiên mã n lần liên tiếp thì tổng số ribonucleotit môi trờng cung cấp là:

A 2 2n

4

,

3

1 ì ì . B ì 2 ìn

4 , 3

1

C 2n

4 ,

3

1 ì . D ìn

4 , 3

1

Cõu 26: Gen nhõn đụi đó nhận của mụi trường 41400 nuclờụtit tự do, trong đú cú

8280 ađờnin Tỉ lệ từng loại nuclờụtit của gen là:

A A = T = 0,15; G = X = 0,35 B A = T = 0,35; G = X = 0,15

C A = T = 0,3; G = X = 0,2 D A = T =0,2; G = X = 0,3.

Cõu 27: Đặc điểm nào sau đõy được xem là bằng chứng về giải phẫu học chứng minh người

và thỳ cú quan hệ nguồn gốc với nhau ?

A Phụi người lỳc hai thỏng cú đuụi khỏ dài

B Cú lụng mao bờn ngoài cơ thể.

C Bộ nóo người lỳc một thỏng cũn cú 5 phần riờng rẽ

D Thỏng thứ sỏu hầu hết bề mặt phụi cú lụng mịn bao phủ.

Cõu 28: Điểm nào sau đõy là quan niệm đỳng của Lamac?

A Biến đổi do ngoại cảnh luụn di truyền

B Mọi sinh vật đều kịp thời thớch nghi trước hoàn cảnh sống.

C Ngoại cảnh là nhõn tố dẫn đến sự biến đổi ở sinh vật

D Mọi sinh vật cú phản ứng giống nhau trước ngoại cảnh.

Cõu 29: Mục Việc so sỏnh trẻ đồng sinh cựng trứng với trẻ đồng sinh khỏc trứng cú cựng

mụi trường sống cú tỏc dụng:

A Phỏt hiện cỏc bệnh di truyền của trẻ để cú biện phỏp điều trị

B Giỳp trẻ phỏt triển tõm lớ phự hợp với nhau.

C Xỏc định vai trũ của di truyền trong phỏt triển tớnh trạng

D Tạo cơ sở để qua đú bồi dưỡng cho sự phỏt triển thể chất của trẻ

Cõu 30: Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về chức năng của ADN ti thể

(mt ADN):

A Mã hoá tất cả các tARN của ti thể và 2 loại rARN ti thể

B Mã hoá tất cả các loại prôtêin cấu trúc màng trong ty thể.

C Mã hoá prôtêin quy định hình thành một số tính trạng

D Mã hoá cho một số prôtêin tham gia chuỗi chuyền êlectron.

Cõu 31: Một gen nhõn đụi 1 lần và đó sử dụng của mụi trường 2400 nuclờụtit, trong đú

cú 20% ađờnin Số liờn kết hiđrụ cú trong mỗi gen con được tạo ra là:

A 3210 liờn kết B 2130 liờn kết C 3120 liờn kết D 1230 liờn kết.

Cõu 32: Về mặt lớ luận, định luật Hacđi – Vanbec cú ý nghĩa:

A Giỳp giải thớch quỏ trỡnh tạo loài mới từ một loài ban đầu

B Tạo cơ sở giải thớch sự ổn định của một số quần thể trong tự nhiờn.

C Giải thớch sự cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể cựng loài trong tự nhiờn

D Giỳp nghiờn cứu tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn trong quần thể.

Cõu 33: Bũ sỏt khổng lồ bị tiờu diệt ở giai đoạn nào sau đõy?

A Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh B Kỉ thứ ba thuộc đại Tõn sinh

C Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh D Kỉ thứ tư thuộc đại Tõn sinh.

Cõu 34: Trong một quần thể, thấy số cỏ thể cú kiểu hỡnh lỏ nguyờn chiếm 64%, cũn lại là

số cỏ thể cú lỏ chẻ Biết quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng và gen A, lỏ nguyờn

Trang 5

trội hoàn toàn so với a, lỏ chẻ Tỉ lệ giữa giao tử A / giao tử a trong quần thể là:

A 0,72 B 0,92 C 0,66 D 0,81

Cõu 35: Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:

A Trong giao tử của mỗi loài chỉ luụn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tớnh.

B Gen trờn nhiễm sắc thể giới tớnh cũng cú hiện tượng liờn kết với nhau giống như

gen trờn nhiễm sắc thể thường

C Nhiễm sắc thể giới tớnh chỉ cú trong tế bào sinh dục và khụng cú trong tế bào

sinh dưỡng

D Số nhiễm sắc thể giới tớnh trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường Cõu 36: Điểm nào sau đõy là quan niệm khụng đỳng của Lamac?

A Mọi sinh vật đều kịp thời thớch nghi trước hoàn cảnh sống

B Ngoại cảnh là nhõn tố dẫn đến sự biến đổi ở sinh vật.

C Mụi trường và sinh vọ̃t có mụ́i quan hợ̀ qua lại lõ̃n nhau

D Các sinh vật đờ̀u cú những phản ứng trước ngoại cảnh.

Cõu 37: Điểm khỏc nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tớnh khụng thể

hiện ở điểm nào sau đõy:

A Số lượng nhiễm sắc thể trong cựng một tế bào

B Hỡnh thỏi nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng giữa cỏ thể đực và cỏ thể cỏi

trong loài

C Thành phần hoỏ học của nhiễm sắc thể

D Về vai trũ của nhiễm sắc thể trong việc xỏc định giới tớnh của cơ thể.

Cõu 38: Đặc điờ̉m quan trọng nhṍt của plasmid mà người ta chọn nó làm vọ̃t thờ̉ truyờ̀n gen là:

A ADN có sụ́ lượng các cặp nucleotit ít, khoảng từ 8000 đờ́n 20000 cặp

B ADN plasmid tự nhõn đụi đụ̣c lọ̃p với ADN của vi khuõ̉n.

C Chỉ tụ̀n tại trong tờ́ bào chṍt của vi khuõ̉n

D Chứa gen mang thụng tin di truyờ̀n quy định mụ̣t sụ́ tính trạng nào đó.

Cõu 39: Một số cơ chế gây đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác là:

1 Mỗi nuclêôtit tồn tại ở 2 dạng cấu trúc (dạng thờng và dạng hiếm), dạng hiếm có thể bắt cặp nhầm

2 Một số bazơ tơng đồng (nh: 5BU) bắt cặp với bazơnitric, sau đó lại hỗ biến gây

bắt cặp nhầm

3 Do tác động chèn của acridin vào mạch khuôn 4 Do tác động chèn của acridin vào mạch đang tổng hợp

A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2 D 2,3, 4.

Cõu 40: Ở một loại cụn trựng, gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường và di

truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn

Gen A: thõn xỏm; gen a: thõn đen; Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng; Gen D: lụng ngắn; gen d: lụng dài

Cỏc gen núi trờn phõn li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phõn

Tỉ lệ của loại hợp tử A- B- D- tạo ra từ phộp lai AaBbDd x AaBbDD là:

A 18,75% B 56,25% C 6,35% D 37,5%

Cõu 41: Theo Đacuyn, nguyờn nhõn dẫn đến biến dị khụng xỏc định là:

A Chọn lọc nhõn tạo B Tương tỏc giữa cơ thể với mụi trường sống

C Sinh sản D Chọn lọc tự nhiờn.

Cõu 42: Quan điểm tiến húa hiện đại phõn biệt cỏc loại thớch nghi là

A thớch nghi sinh sản và thớch nghi di truyền

B thớch nghi sinh thỏi và thớch nghi địa lý.

Trang 6

C thớch nghi kiểu hỡnh và thớch nghi kiểu gen

D thớch nghi cỏ thể và thớch nghi quần thể.

Cõu 43: Trên cơ thể ngời có cơ quan thoái hoá là?

A Những cơ quan xa kia đã phát triển ở động vật có xơng sống nay không còn nữa.

B Di tích của những cơ quan xa kia khá phát triển ở động vật có xơng sống

C Hiện tợng tái hiện lại một cơ quan nào đó do phôi phát triển không bình thờng.

D Hiện tợng lặp lại các giai đoạn lịch sử của động vật sau đó mất đi.

Cõu 44: Cơ chế nào sau đõy giỳp bộ nhiễm sắc thể trong tế bào con tạo ra từ nguyờn

phõn giống với bộ nhiễm sắc thể ở tế bào mẹ?

A Nhõn đụi và phõn li nhiễm sắc thể B Phõn li và tỏi tổ hợp nhiễm sắc thể.

C Nhõn đụi và tỏi tổ hợp nhiễm sắc thể D Tỏi tổ hợp nhiễm sắc thể.

Cõu 45: Ở 4 phộp lai khỏc nhau người ta thu được 4 kết quả sau đõy và hóy cho biết kết

quả nào được tạo từ tỏc động gen kiểu cộng gộp?

A 81 hạt vàng : 63 hạt trắng B 130 hạt vàng : 30 hạt trắng

C 180 hạt vàng : 140 hạt trắng D 375 hạt vàng : 25 hạt trắng.

Cõu 46: Loài thực vật xuất hiện đầu tiờn ở mụi trường cạn là:

A Dương xỉ B Cỏc loại tảo C Quyết trần D Rờu và địa y.

Cõu 47: Cỏc loại biến dị theo quan niệm của Đacuyn là:

A Biến dị cỏ thể và biến dị xỏc định

B Biến dị khụng di truyền và biến dị do ngoại cảnh

C Biến dị do tập quỏn và biến dị do ngoại cảnh

D Biến dị tổ hợp và đột biến.

Cõu 48: Dạng bũ sỏt đầu tiờn xuất hiện trờn trỏi đất cú đặc điểm gỡ sau đõy?

A Vừa đẻ con vừa đẻ trứng B Đẻ trứng

C Sinh sản vụ tính và hữu tính D Đẻ con.

Cõu 49: Trong quá trình tụ̉ng hợp protein, liờn kờ́t pepstit được hình thành trong giai đoạn

nào dưới đõy?

A Hoạt hóa axitamin B Khi hình thành Ri hoàn thiợ̀n

C Mở đõ̀u chuụ̃i polypeptit D Kéo dài chuụ̃i polypeptit.

Cõu 50: Nhúm thỳ cú nhau thai được xem là cổ sơ nhất là:

A Thỳ gậm nhấm B Thỳ ăn hoa quả

C Thỳ ăn thịt D Thỳ cú tỳi.

Cõu 51 :Để tạo ra động vật chuyển gen người ta đó tiến hành

A.đưa gen cần chuyển vào cỏ thể cỏi bằng phương phỏp vi tiờm (tiờm gen )và tạo

điều kiện cho gen được biểu hiện

B.đưa gen cần chuyển vào phụi ở giai đoạn phỏt triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đú được biểu hiện

C.đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen

đú được biểu hiện

D.lấy trứng của con cỏi rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm ,sau đú đưa gen vào hợp

tử (giai đoạn nhõn non ) ,cho hợp tử phỏt triển thành phụi rồi cấy phụi đó chuyển

gen vào tử cung con cỏi

Cõu 52 :trong tạo giống thực vật bằng cụng nghệ gen ,để đưa gen vào trong tế bào thực vật

cú thành xenlulụzơ,phương phỏp khụng được sử dụng là

A.chuyển gen bằng thực khuẩn thể B.chuyển gen bằng plasmit

C.chuyển gen bằng sỳng bắn gen D chuyển gen trực tiếp qua ống phấn

Cõu 53 : Theo quan niệm hiện đại ,nhõn tố làm trung hoà tớnh cú hại của đột biến là

Trang 7

A.giao phối B.đột biến

C.cơ chế cách li D.chọn lọc tự nhiên

Câu 54 :Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ

A.tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ

B.tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian

C.tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp D.tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sữ tương đối ngắn ,phạm vi tương đối hẹp

Câu 55 :Hai loài sinh học (loài giao phối ) thân thuộc thì

A.cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

B.hoàn toàn biệt lập về khu phân bố

C.giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên

D.hoàn toàn khác nhau về hình thái

Câu 56 :quá trình tiến hoá dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên quả đất

không có sự tham gia của những nguồn năng lượng

A.haọt động núi lửa ,bức xạ mặt trời

B.phóng điện trong khí quyển ,tia tử ngoại

C.tia tử ngoại ,hoạt động núi lửa

D.tia tử ngoại và năng lượng sinh học

Câu 57 :Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên trái đất

A.nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

B.các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên trái đất có thể được xuất hiện bằng con

đường tổng hợp hoá học

C.sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng

tự nhân đôi

D.chọn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến

hoá hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện

Câu 58 :Trong thiên nhiên hiện nay chất hữu cơ chỉ được tổng hợp trong các cơ thể sống

theo phương thức

A.hoá học B.tiền sinh học C.sinh học D.hoá học và sinh học

Câu 59 :Đặc trưng cơ bản ở người mà không có ở các loài vượn người

A.bộ não có kích thước lớn B.có hệ thống tín hiệu thứ hai

C.đè con và nuôi con bằng sữa D.khả năng biểu lộ tình cảm

Câu 60 :Trong lịch sữ phát sinh loài người ,loài nào trong các loài dưới đây xuất hiện

sớm nhất

A.Homo neanderthalensis B.Homo erectus

C.Homo sapiens D Homo habilis

HẾT

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO ĐẠI HỌC 2010 - ĐỀ SỐ 8

Ngày đăng: 12/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w