1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ LẦN 5 ĐHSP VÀ ĐÁP ÁN (HOT)

3 329 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị Ccủa hàm số.. Tìm toạ độ các điểm B thuộc d1 và C thuộc d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm G làm trọng tâm... Điều kiện sinx.sinx>0.. Hai tiếp tuyến cắ

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦNV NĂM 2010

MÔN THI: TOÁN

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số

2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = mx –m +2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

A ; B và đoạn AB có độ dài nhỏ nhất

Câu II (2.0 điểm).

1 Giải phương trình: sin3x1 cot xcos3x1 tan x2 sin cosx x

2 Giải bất phương trình: x 2 xx2 x 2 2 x

Câu III:

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y4x x 2 và các tiếp tuyến được kẻ

từ điểm 1;2

2

M 

  đến (P)

2 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và

2

2

a

Câu IV:

1 Viết về dạng lượng giác của số phức: z 1 cos 2 isin 2 , trong đó 3 2

2

 

2 Giải hệ phương trình:

2 2 3 1

2 2 3 1

y

x

     

    

(với x, yR)

Câu V:

1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho 2 đường thẳng d1: 2x y  5 0,d2: 3x2y 1 0 và điểm G(1;3) Tìm toạ độ các điểm B thuộc d1 và C thuộc d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm

G làm trọng tâm Biết A là giao điểm của 2 đường thẳng d1 và d2

2 Trong không gian Oxyz, hãy lập phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M(3;2;1) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A, B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN V ĐHSP Câu 1)

a) Hs tự làm

b) Đường thẳng y=mx-m+2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi phương trình 2 2

1

x

mx m

x    có 2 nghiệm phân biệt khác 1  g x( )mx2 2mx m  2 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Trang 2

0

(1) 0

m

g

 

0

m

  Ta có A x mx( ;1 1 m2); ( ;B x mx2 2 m2)

     Vì x1;x2 là 2 nghiệm của g(x)=0 nên ta có

2

m

m

Câu 2)

1 Điều kiện sinx.sinx>0 Ta có phương trình tương đương với sinx cos x2 sinx.cosx

sin , cosx x 0

4

2

2 Điều kiện x 2 BPT  x 2 x(x1)(x 2) 2 x

2

1

1 0

x

x

x x

 

          



  

Câu 3)

1)Lập phương trình các tuyến tuyến kẻ từ M đến (P) Ta có y=4x hoặc y=2x+1 Hai tiếp tuyến cắt nhau tại M có hoành độ x=1/2 và tiếp xúc với (P) tại x=0 và x=1 Vẽ đồ thị suy ra

1

12

2)

2

2

a

SA SB SB SC SC SA     

SA SB SC a

     SABC là tứ diện đều có các canh bằng a 3 2

12

a V

Câu 4)

1) Ta có 2sin [ os sin ]

2) Trừ hai vế các phương trình ta có x x2 2x 2 3x 1 y y2 2y 2 3y 1

Xét hàm số f t( ) t t2 2t 2 3t 1

     có

2

f t

Do f(t) là hàm đồng biến trên R nên suy ra x=y hệ phương trình đã cho tương đương với

     ln(xx2 2x 2 1) ( x1) ln 3

Trang 3

Xét g(x)= ln(xx2 2x 2 1) ( x1) ln 3 có 2

2

1 1

2 2

x

g x

 

Câu 5)

1 Toạ độ A là nghiệm hệ sau 2 5 0 ( 11;17)

3 2 1 0

x y

A

  

 

  

B thuộc d1 nên B(a;-2a-5) và C thuộc d2 nên C(b;1/2(1-3b)) Dùng tính chất toạ độ trọng tâm tam giác suy ra B(-35;65);C(49;-73)

2 Gọi giao điểm của mặt phẳng với các trục toạ độ là A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) suy ra phương trình mặt phẳng là x y z 1

a b c  vì mặt phẳng đi qua M nên

3 2 1

1

diện là V=1/6abc Mặt khác theo BĐT cosi ta có

3

3 2 1 1

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w