1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de 3 thi HK II-09-10

3 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thụt về bên phải một khoảng Tab ; 2/- Khi muốn thay đổi định dạng một dòng văn bản, trước tiên ta phải: a.. Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó.. Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó.. Chọn một

Trang 1

ĐIỂM :

SỞ GD& ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI HK II - NĂM HỌC : 2007-2008

TỔ : TIN HỌC MÃ ĐỀ : 03

Trắc Nghiệm Và Điền Khuyết : (10đ )

1/- Biểu tượng dùng để làm gì khi soạn thảo văn bản ?

a Định dạng kí tự ; b Định dạng Số thứ tự ;

c Thụt về bên trái một khoảng Tab ; d Thụt về bên phải một khoảng Tab ;

2/- Khi muốn thay đổi định dạng một dòng văn bản, trước tiên ta phải:

a Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó b Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó

c Chọn một phần văn bản cần định dạng d Đưa con trỏ văn bản đến trước đoạn văn đó

3/- Biểu tượng dùng để làm gì khi soạn thảo văn bản ?

a In văn bản ra giấy ; b In văn bản lên màn hình ;

c Định dạng trang in ; d Mở văn bản đã có sẵn trên đĩa ;

4/- Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn cần định dạng, ta thực hiện ?

a File  Page Setup b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

c Format  Justify d Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

5/- Để tìm cụm từ “Văn Bản” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Văn Học”ta thực hiện :

a Lệnh Edit Search b Lệnh File Go To

c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P d Lệnh Edit Replace

6/- Biểu tượng trên thanh công cụ chuẩn có chức năng gì?

a Căn phải b Căn trái c Căn giữa d Căn đều hai bên

7/- Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện :

a Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ ; b Lệnh Edit Buullets and Numbering …

c Lệnh Insert Buullets and Numbering … d Lệnh Table Buullets and Numbering …

8/- Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm xử lí tiếng Việt:

a Unikey b Vietkey c ABC2.1 d QuickTime

9/- Chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ là :

a Định cỡ chữ ; b Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản ;

c Thu nhỏ văn bản ; d Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản ;

10/- Để thay đổi cỡ chữ của 1 nhóm kí tự đã chọn, ta dùng lệnh Format  Font và chọn cỡ chữ trong ô:

a Font Style b Size c Font d Small caps 11/- Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn các ô cần gộp rồi dùng lệnh :

a Table  Insert  Table ; b Table  Insert  Cells ;

c Table  Merge Cells ; d Table  Split Cells ;

12/- Hãy chọn cách thực hiện lệnh sai ? khi in văn bản ta thực hiện :

a Lệnh File Print b Nháy nút trên thanh công cụ

c Lệnh File Page setup d Chọn tổ hợp phím Ctrl + P

13/- Để thay đổi định dạng cho một đoạn văn bản, trước hết ta phải chọn :

a Chọn toàn bộ văn bản đó ; b Chon một dòng thuộc đoạn văn bản đó ;

c Đặt vị trí con trỏ ở đầu dòng ; d Chọn một đoạn văn bản đó ;

14/- Khi nháy nút trên thanh công cụ, điều gì sẽ xảy ra?

a Trang hiện thời sẽ được in ra b Trang đang chứa con trỏ văn bản sẽ được in ra

c Toàn bộ văn bản sẽ được in ra d Phần đang chọn sẽ được in

Trang 2

a Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu.

b Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lí chữ việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ việt

d Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thức

16/- Muốn xem văn bản trước khi in ta tnực hiện lệnh :

a File Print b Ctrl + P c Ctrl + F d File Print Preview

17/- Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

a.Nếu không biết địa chỉ của 1 trang web nào đó thì không thể có cách nào để truy cập đến trang web đó

b Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin

c Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

d Tất cả các máy tính trên thế giới đều có thể truy cập Internet

18/- Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân (máy khách) ?

a Workstation(máy trạm) ; b Client(máy khách) ;

c Server (máy chủ) ; d Cả a và b đều đúng ;

19/- Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau về mạng cục bộ ?

a Là mạng có từ 10 máy tính trở lên

b Là mạng kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lí rộng lớn

c Là mạng của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan

d Là mạng kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau

20/- HTTP là ?

a Giao thức truyền tin các tệp siêu văn bản b Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản

c Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web d Giao thức để gửi và nhận thư điện tử

21/- Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất ?

a Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản

b Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

c Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

d Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

22/- Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau về Virus máy tính là :

a Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

b Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

c Chương trình máy tính hoạt động cà khi tắt máy

d Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

23/- Để mở một trang văn bản mới đã có sẵn trên đĩa, ta thực hiện?

a Nhấn tổ hợp phím Alt + N b Chọn lệnh File  New

c Chọn lệnh File  Open d Nhấn tổ hợp phím Alt + O

24/- Biểu tượng dùng để làm gì khi soạn thảo văn bản : ………

25/- Muốn gõ được các kí tự in hoa trong khi soạn thảo văn bản ta ấn phím : ………

26/- HTML được viết tắt bởi chữ gì ? -

27/- Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối ……… , mạng máy tính trên khắp thế giới.

28/- Mạng - nối kết các máy tính ở gần nhau

29/- WAP được viết tắt bởi chữ gì ?

-30/-Hãy viết dãy kí tự cần gõ theo kiểu Telex hoặc VNI để có được câu sau :

“ Trong mô hình khách chủ chỉ có duy nhất một máy chủ “

-

- Hết -

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 03 THI HK II LỚP 10 NĂM HỌC 2007-2008

1/- d 11/- c 21/- c

2/- b 12/- c 22/- d

3/- b 13/- d 23/- c

4/- b 14/- c 24/- Dán văn bản đã được sao chép

5/- d 15/- b 25/- Capslock

6/- c 16/- d 26/- HTML(Hyper Text Markup Language

7/- a 17/- c 27/- Hàng triệu

8/- d 18/- c 28/- Cục bộ

9/- d 19/- d 29/- WAP(Wireless Access Point)

10/- b 20/- a 30/- Gõ tiếng việt

Ngày đăng: 12/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w