Đa thừa số ở ngoài dấu căn vào trong dấu căn, ta đợc P bằng: A.. Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào có hai nghiệm dơng: A.. Tớnh vận tốc riờng của ca nụ và vận tốc dũng nước
Trang 1TRƯƠNG THCS QUẢNG THẠCH-QB
Năm học 2010 – 2011
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 - THPT
(Khúa ngày 28/6/2010) Mụn thi: TOÁN - VềNG II
Đ
ề I
Bõi 1: (1,0 điểm) Trắc nghiệm kh ach quan
Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị các hàm số y = x2 và y = 4x + m
cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
A m > 1 B m > - 4 C m < -1 D m < - 4
Câu 2 Cho biểu thức P = a 5 với a < 0
Đa thừa số ở ngoài dấu căn vào trong dấu căn, ta đợc P bằng:
A 5a B - 5a C 5a D -2 5a2 Câu 3 Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào có hai nghiệm dơng:
A x2 - 2 2 x + 1 = 0 B x2 – 4x + 5 = 0
C x2 + 10x + 1 = 0 D x2 - 5 x – 1 = 0
Câu 4 Cho đờng tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ở M
Khi đó MN bằng: A R B 2R C.2 2 R D R 2
B ài2: (1,5 điểm)
Tớnh giỏ trị biểu thức: x=(5 2 2 5+ ) 5− 250 y 3 3
3 1 3 1
B ài3: (1,5 điểm) Cho phương trỡnh (m + 1)x2 – 2(m – 1) + m – 2 = 0 (ẩn x, tham số m)
a) Giải phương trỡnh khi m = 2
b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt:
B ài 3: (1,5 điểm) Khoảng cỏch giữa hai bến sụng A và B là 60 km Một ca nụ chạy
xuụi dũng từ bến A tới bến B, nghỉ 1 giờ 20 phỳt ở bến sụng B và ngược dũng trở về A Thời gian kể từ lỳc khởi hành đến khi về bến A tất cả 12 giờ Tớnh vận tốc riờng của ca nụ
và vận tốc dũng nước biết vận tốc riờng của ca nụ gấp 4 lần vận tốc dũng nước
B ài4: (3,5 điểm) Cho đường trũn (O; R) và đường thẳng (d) khụng đi qua tõm O cắt
đường trũn (O; R) tại hai điểm phõn biệt A, B Điểm M chuyển động trờn (d) và nằm ngoài đường trũn (O; R), qua M kẻ hai tiếp tuyến MN và MP tới đường trũn (O; R) (N, P là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng tứ giỏc MNOP nội tiếp được trong một đường trũn, xỏc định tõm đường trũn đú
b) Chứng minh MA.MB = MN2
c) Xỏc định vị trớ điểm M sao cho tam giỏc MNP đều
B ài6: (1 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa món: 4 5 23
x + ≥ y
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: B 8x 6 18y 7
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN
Bài 1: (1,0 điểm) ( mỗi cậu 0,25 đ )
Bài 2: (1,5 điểm) ( mỗi cậu 0,75 đ )
Tính giá trị biểu thức:
x 5 2 2 5 5 250
5 2 2 5 5 5 5 2
5 2 5 2 2 5 5 2 10
=
( ) ( )
( )
y
3 1 3 1
3 3 1 3 3 1
3 3 1
3 2
−
Bài 3: (1,5 điểm)
a) Xét phương trình (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0
Khi m=2 phương trình trở thành: 3x – 2x = 02
3
x
x x
x
=
=
0,75 đ
b) Để phương trình là phương trình bậc 2 thì trước tiên m ≠ -1
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ∆ > ' 0 hay m<3 (1) 0,75 đ
Bài4: (1,5 điểm)
* Gọi vận tốc của dòng nước là: x (km/giờ) (ĐK: x>0)
Vận tốc thực của ca nô là: 4x (km/ giờ) 0,25 đ
* Khi ca nô xuôi dòng từ A đến B vận tốc của ca nô so với đường là: 4x+x (km/giờ)
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là: 60 12
+ (giờ) 0,25 đ
* Khi ca nô ngược dòng từ B về A vận tốc của ca nô so với đường là: 4x-x (km/giờ)
Thời gian ca ngược dòng từ B về A là: 60 20
− (giờ) 0,25 đ
* Thời gian ca nô nghỉ ở B là 1 giờ 20 phút hay 4
3 giờ 0,25 đ
* Vì tổng thời gian hết 12 giờ nên ta có phương trình
12 20 4
12 3
8 1
3
x x
+ + =
⇔ + = ⇔ = 0,25 đ
* Kết luận: Vận tốc dòng nước là 3 km/giờ.
Vận tốc thực của ca nô là 3 x 4=12 km/giờ 0,25 đ
Trang 3-Bài5 : (3,5 điểm) ( vẻ hình đúng 0,5đ)
Xét tứ giác MNOP có
MN ⊥ ON (Tính chất tiếp tuyến ⊥dây cung)
· 0
ONM 90
MP ⊥ OP (Tính chất tiếp tuyến ⊥dây cung)
· 0
OPM 90
⇒ · · 0
Vậy tứ giác MNOP nội tiếp trong đường
Tròn đường kính OM, tâm là trung điểm OM
(Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800) 1,0 đ
Xét 2 tam giác ∆AMN và ∆NMB có
Góc ·AMNchung
·ANM=·ABN (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cung chắn
cung »ANcủa đường tròn tâm O).
⇒ ∆AMN đồng dạng với∆NMB
2
⇒ ⇔ (Điều phải chứng minh) 1,0 đ
* Xét ∆MNP có MN=MO (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).
Nên ∆MNP cân tại M
* Giả sử ∆MNP đều thì góc NMP 60· = 0
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có OM là phân giác của góc ·NMP nên
* Lại có tam giác ∆OMN vuông tại N và OMN 30· = 0 nên ⇒ ·NOM 60 = 0
Gọi I là trung điểm OM thì IN=IM=IO (NI là trung tuyến ứng cạnh huyền
của tam giác vuông OMN)
⇒Tam giác ∆ONI đều Vậy IN=IM=IO=R hay OM =2R
* Kết luận: Vậy để tam giác MNP đều thì OM=2R 1,0 đ
Bài 6: (1 điểm)
0,5 đ
Áp dụng BĐT Côsi và BĐT của đầu bài đã cho ta có
B 8 12 23 43≥ + + = Dấu bằng xảy ra khi ( x; y ) 1 1 ;
2 3
= ÷ Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 43 khi (x; y) 1 1;
2 3
= ÷ 0,5 đ
Trang 4-TRƯƠNG THCS QUẢNG THẠCH-QB
Năm học 2010 – 2011
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 - THPT
(Khúa ngày 28/6/2010) Mụn thi: TOÁN - VềNG II Đ
ề II
Bõi 1: (1,0 điểm) Trắc nghiệm kh ach quan
Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị các hàm số y = x2 và y = 4x + m
cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
A m < - 4 B m > 1 C m < -1 D m > - 4
Câu 2 Cho biểu thức P = a 5 với a < 0
Đa thừa số ở ngoài dấu căn vào trong dấu căn, ta đợc P bằng:
A - 5a B - 5a C 5a D 2 5a2 Câu 3 Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào có hai nghiệm dơng:
A x2 – 4x + 6 = 0 B x2 - 2 2 x + 1 = 0
C x2 + 12x + 1 = 0 D x2 - 5 x – 1 = 0
Câu 4 Cho đờng tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác ABC vuông cân ở A
Khi đó AB bằng: A R 2 B 2R C.2 2 R D R
B ài2: (1,5 điểm) Cho biểu thức K a 1 : 1 2
a 1
= − − − ữ + + − ữ
a) Rỳt gọn biểu thức K
b) Tớnh giỏ trị của K khi a = 3 + 2 2
B ài3: (1,5 điểm) Cho phương trỡnh (m + 1)x2 – 2(m – 1) + m – 4 = 0 (ẩn x, tham số m)
a) Giải phương trỡnh khi m = 4
b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt:
B ài 3: (1,5 điểm) Khoảng cỏch giữa hai bến sụng A và B là 45 km Một ca nụ chạy
xuụi dũng từ bến A tới bến B, nghỉ 1 giờ 20 phỳt ở bến sụng B và ngược dũng trở về A Thời gian kể từ lỳc khởi hành đến khi về bến A tất cả 12 giờ Tớnh vận tốc riờng của ca nụ
và vận tốc dũng nước biết vận tốc riờng của ca nụ gấp 4 lần vận tốc dũng nước
B ài4: (3,5 điểm) Cho đường trũn (O; R) và đường thẳng (d) khụng đi qua tõm O cắt
đường trũn (O; R) tại hai điểm phõn biệt C, D Điểm M chuyển động trờn (d) và nằm ngoài đường trũn (O; R), qua M kẻ hai tiếp tuyến MN và MP tới đường trũn (O; R) (N, P là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng tứ giỏc MNOP nội tiếp được trong một đường trũn,
xỏc định tõm đường trũn đú
b) Xỏc định vị trớ điểm M sao cho tam giỏc MNP đều
c) Chứng minh MC.MD = MN2
B ài6: (1 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa món: 4 5 23
x + ≥ y
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: B 8x 6 18y 7
Trang 5
-Hết -ĐÁP ÁN
Bài 1: (1,0 điểm) ( mỗi cậu 0,25 đ )
Bài 2: (1,5 điểm )
a) Điều kiện a > 0 và a ≠ 1 (0,25đ)
a 1 a ( a 1) a 1 ( a 1)( a 1)
:
a ( a 1) ( a 1)( a 1)
=
.( a 1)
− 0,75 đ b) a = 3 + 2 2 = (1 + 2 )2 ⇒ a 1= + 2
K 3 2 2 1 2(1 2) 2
+ + 0,75 đ
Bài 3: (1,5 điểm)
a) Xét phương trình (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 4 = 0
Khi m = 4 phương trình trở thành: 5x2 - 6x = 0
x= 0 hoặc x = 6/5 0,75 đ
b) Để phương trình là phương trình bậc 2 thì trước tiên m ≠ -1
= (m-1)2 – (m + 1)(m - 4) = m + 5
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ∆ > ' 0 hay m >- 5 (1) 0,75 đ
Bài4: (1,5 điểm)
* Gọi vận tốc của dòng nước là: x (km/giờ) (ĐK: x>0)
Vận tốc thực của ca nô là: 4x (km/ giờ) 0,25 đ
* Khi ca nô xuôi dòng từ A đến B vận tốc của ca nô so với đường là: 4x+x (km/giờ)
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là: 60 12
+ (giờ) 0,25 đ
* Khi ca nô ngược dòng từ B về A vận tốc của ca nô so với đường là: 4x-x (km/giờ)
Thời gian ca ngược dòng từ B về A là: 60 20
* Thời gian ca nô nghỉ ở B là 1 giờ 20 phút hay 4
3 giờ 0,25 đ
* Vì tổng thời gian hết 12 giờ nên ta có phương trình
12 20 4
12 3
8 1
3
x x
+ + =
⇔ + = ⇔ = 0,25 đ
* Kết luận: Vận tốc dòng nước là 3 km/giờ.
Vận tốc thực của ca nô là 3 x 4=12 km/giờ 0,25 đ
Trang 6-Bài5 : (3,5 điểm) ( vẻ hình đúng 0,5đ)
Xét tứ giác MNOP có
MN ⊥ ON (Tính chất tiếp tuyến ⊥dây cung)
· 0
ONM 90
MP ⊥ OP (Tính chất tiếp tuyến ⊥dây cung)
· 0
OPM 90
⇒ · · 0
Vậy tứ giác MNOP nội tiếp trong đường
Tròn đường kính OM, tâm là trung điểm OM
(Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800) 1,0đ
Xét 2 tam giác ∆AMN và ∆NMB có
Góc ·AMNchung
·ANM=·ABN (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cung chắn
cung »ANcủa đường tròn tâm O).
⇒ ∆AMN đồng dạng với∆NMB
2
⇒ ⇔ (Điều phải chứng minh) 1,0đ
* Xét ∆MNP có MN=MO (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).
Nên ∆MNP cân tại M
* Giả sử ∆MNP đều thì góc NMP 60· = 0
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có OM là phân giác của góc ·NMP nên
* Lại có tam giác ∆OMN vuông tại N và OMN 30· = 0 nên ⇒ ·NOM 60 = 0
Gọi I là trung điểm OM thì IN=IM=IO (NI là trung tuyến ứng cạnh huyền
của tam giác vuông OMN)
⇒Tam giác ∆ONI đều Vậy IN=IM=IO=R hay OM =2R
* Kết luận: Vậy để tam giác MNP đều thì OM=2R 1,0 đ
Bài 6: (1 điểm)
B 8x 6 18y 7 8x 2 18y 2 4 5
0,5 đ
Áp dụng BĐT Côsi và BĐT của đầu bài đã cho ta có
B 8 12 23 43≥ + + = Dấu bằng xảy ra khi ( x; y ) 1 1 ;
2 3
= ÷ Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 43 khi (x; y) 1 1;
2 3
= ÷ 0,5 đ