PHạM VI ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP TIÊU CHUẩNPhương pháp định lượng: Độ lặp lại Repeatability: S r Được thực hiện trên cùng mẫu, lặp lại n lần bởi một KNV và cùng một điều kiện: môi trường
Trang 1PHÊ DUYệT PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH VI SINH
TS Nguyễn Tiến Dũng
Trang 2KHÁI NIệM Về PHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp tiêu chuẩn:
Phương pháp do các tổ chức quốc tế, hiệp hội, các tổ chức có uy tín (AOAC ISO,
NMKL, ) công bố và đã được phê duyệt, (được hiểu là các phương pháp của một tổ chức từ 2 quốc gia trở lên)
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia do các
Bộ, Ngành công bố, bao gồm cả nước nhập khẩu (TCVN, FDA…)
Phương pháp tiêu chuẩn nội bộ được phê duyệt trong hệ thống Cục QLCL NLS&TS.
Trang 3KHÁI NIệM Về PHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp không tiêu chuẩn
Phương pháp mới do phòng kiểm nghiệm tự
nghiên cứu xây dựng và đưa vào áp dụng.
Phương pháp được công bố trên các tạp chí, tài liệu khoa học, hoặc nhà sản xuất chưa được
chuẩn hoá bởi tổ chức nào.
Phương pháp có sửa đổi từ phương pháp tiêu chuẩn mà phần sửa đổi có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kiểm nghiệm hoặc làm thay
đổ i bản chất phương pháp gốc.
Trang 4PHạM VI ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP TIÊU CHUẩN
Phương pháp định lượng:
Độ lặp lại (Repeatability): S r
Được thực hiện trên cùng mẫu, lặp lại n lần bởi một KNV và cùng một điều kiện: môi trường, nhiệt độ, thời gian nuôi cấy …
Độ tái lập (Reproducibility): S R
Được thực hiện n mẫu, mỗi mẫu được thực hiện phân tích ít nhất 2 lần lặp lại trên cùng một mẫu Các mẫu được thực hiện tại các thời gian khác nhau, trong các
đ iều kiện khác nhau: môi trường, thiết bị
Độ đúng (trueness): kết quả phân tích so với mẫu chuẩn
Độ không đảm bảo đo
Trang 5PHạM VI ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP TIÊU CHUẩN
Giới hạn phát hiện (LOD50):
Là mật độ vi sinh vật trong 01 đơn vị mẫu phân tích mà tại đó có 50% số mẫu gây
nhiễm được phát hiện
Trang 6PHạM VI ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP KHÔNG TIÊU CHUẩN
Trang 8PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐịNH CÁC
THÔNG Số Kỹ THUậT CủA
PHƯƠNG PHÁP
Trang 9PHƯƠNG PHÁP ĐịNH LƯợNG
Khái niệm
Độ chính xác của một phương pháp phân tích là mức độ thống nhất của các kết quả thử riêng biệt khi quy trình thử nghiệm được áp dụng lập đi lập lại trên cùng một mẫu nhỏ lấy từ cùng một mẫu đồng nhất
Trang 10Độ ĐÚNG (TRUENESS)
Khái niệm
Độ đúng của một phương pháp phân tích là mức
độ sát gần của các giá trị tìm thấy so với giá trị thực
Độ đúng: được biểu diễn bằng 2 giá trị:
Trang 11Độ ĐÚNG (TRUENESS)
Nếu có mẫu chuẩn hoặc mẫu gây nhiễm:
độ đú ng PTN và độ đúng của phương pháp được tự
tích hợp và được biểu diễn bằng % độ lệch giữa giá trị của mẫu chuẩn và trung bình kết quả thu được
từ PTN khi phân tích bằng phương pháp của PTN.
Không có mẫu chuẩn:
chỉ xác định được độ đúng của phương pháp do chính PTN xây dựng so với phương pháp tiêu chuẩn khi áp dụng tại PTN đó
% 100
Ts
Trang 13XÁC ĐịNH Độ CHụM
Tùy theo mục đích và qui mô đánh giá sẽ có các cách bố trí thí nghiệm khác nhau
Đánh giá độ chụm của phương pháp tại 1 PTN
Độ lặp lại: được thực hiện trên 1 mẫu, tại cùng 1 KNV,
trong cùng 1 điều kiện
Độ tái lập: được thực hiện trên các mẫu, bởi các KNV
khác nhau (cùng thực hiện 1 mẫu); các mẫu khác nhau được thực hiện trong các điều kiện khác nhau
2 2
)
( 1
1
x
x n
2 2
)
( 2
1
i i
n
Trang 14Độ chọn lọc dương: khả năng phát hiện nhiều
nhất trong số các đối tượng mục tiêu
Độ chọn lọc âm: mức độ can thiệp của các đối
tượng khác với VSV mục tiêu vào qui trình phân tích
Trang 16CÁCH THựC HIệN
nuôi cấy thuần khiết
thế)
Thực hiện 1 lần với phương pháp tham chiếu
nuôi cấy
Trang 17BảNG GHI NHậN KếT QUả Độ CHọN LọC
Chủng thử nghiệm Biểu hiện khuẩn lạc
khi thực hiện với pp tham chiếu
Biểu hiện khuẩn lạc khi thực hiện với pp thay thế
Trang 18DIễN GIảI VÀ ÁP DụNG KếT QUả
Sử dụng kết quả đánh giá để bổ sung vào các bước của phương pháp
Lựa chọn khuẩn lạc đặc trưng
Giới hạn đếm
Khẳng định sinh hóa
Các lưu ý có thể có liên quan đến sự ổn định của kết quả
Trang 19GIớI HạN PHÁT HIệN (LOD) VÀ GIớI
HạN ĐịNH LƯợNG (LOQ)– PP ĐịNH
LƯợNG
Mức tới hạn (Critical level – LC)
là mật độ VSV mục tiêu thấp nhất mà pp có thể phát hiện được (không cho giá trị định lượng chính xác)
Tại giá trị này khả năng phát hiện chính xác là β~50%
là mật độ VSV trong 1 đơn vị mẫu mà tại đó khả năng phát hiện của phương pháp là 1- β (50% đến 95%)
LOD = Xo + 3.3 So
X 0 : kết quả trung bình phân tích lặp lại nhiều lần từ mẫu trắng
S o : độ lệch chuẩn của mẫu trắng (mẫu có mật độ gây nhiễm thấp)
Trang 20GIớI HạN PHÁT HIệN (LOD) VÀ GIớI HạN ĐịNH LƯợNG (LOQ)– PP ĐịNH
LƯợNG
Giới hạn định lượng:
là mật độ vi sinh vật thấp nhất trong đơn vị mẫu mà phương pháp cho phép định lượng có
độ chính xác đạt yêu cầu của PTN
Thông thường LOQ được xác định bằng công thức tương ứng với hệ số biến động CV ≤ 10%
LOQ = Xo + 10 So
Trang 21CÁCH XÁC ĐịNH CÁC THÔNG Số
LC, LOD, LOQ
Xác định gián tiếp
Phân tích lặp lại nhiều trên mẫu trắng để xác định So
Lặp lại ít nhất là 6 lần, thông thường là 10 lần/ đối
Tính độ lệch chuẩn So từ các kết quả nhận được
Tính Xo: nếu thực hiện song song với pp tham chiếu
khác
(X o là kết quả trung bình nhiều lần lặp lại bằng PP tham chiếu)
Trang 22CÁCH XÁC ĐịNH CÁC THÔNG Số
LC, LOD, LOQ
Xác định trực tiếp
Thực hiện phân tích với các mật độ khác nhau: 3, 10, 30,
100 … CFU/đơn vị mẫu Mỗi nồng độ nhiễm lặp lại 6 lần.
Xác định mật độ nhiễm có tỉ lệ phát hiện khoảng 50%/đơn
Trang 23ĐỘ TUYẾN TÍNH
Là khả năng của phương pháp khi phân tích trên một nền mẫu biết trước cho kết quả phù hợp với giá trị hiện diện trong mẫu, khi gia tăng hàm lượng đối tượng phân tích thì gia tăng kết quả một cách tương ứng
Là khả năng suy đoán kết quả phù hợp với hàm lượng vi sinh vật hiện diện trong mẫu trong qua các độ pha loãng khác nhau
Trang 24PHƯƠNG TRÌNH TUYếN TÍNH
hồi qui tuyến tính
trong đó
Y: kết quả suy đoán X: Giá trị biết trước m: hệ số tuyến tính (giá trị mong muốn =1) b: Độ lệch gốc (giá trị mong muốn = 0)
Trang 25Đồ THị BIểU DIễN MốI TƯƠNG
QUAN GIữA CÁC ĐạI LƯợNG
Phương pháp tham chiếu
Trang 26XÁC ĐịNH Độ TUYếN TÍNH
CủA PHƯƠNG PHÁP
Pha loãng với các nồng độ khác nhau
Phân tích bằng phương pháp xác định
So sánh với giá trị biết trước trong mẫu
Tính toán mức độ hồi qui tuyến tính
Ưu điểm: dể dàng xác định được giá trị biết trước
Nhược điểm:
Không đại diện cho tất cả các loại mẫu
Không xác định được sự ảnh hưởng của nền mẫu lên kết quả phân tích
Trang 27XÁC ĐịNH Độ TUYếN TÍNH CủA
PHƯƠNG PHÁP
chiếu
Chọn các mẫu có mật độ VSV mục tiêu khác nhau
Có thể chọn mẫu nhiễm tự nhiên hay mẫu gây nhiễm (Ưu tiên lực chọn mẫu gây nhiễm tự nhiên)
Thực hiện đồng thời giữa phương pháp tham chiếu
Trang 28THIếT LậP QUI TRÌNH XÁC ĐịNH Độ
TUYếN TÍNH
Đối với mỗiloại mẫu
Xác định với các mật độ khác nhau bao phủ tất cả các khoảng mật độ VSV đích có thể hiện diện trong mẫu
Thông thường lựa chọn ít nhất 5 khoảng mật độ để so sánh
Trang 29LựA CHọN MẫU Để ĐÁNH GIÁ
Độ TUYếN TÍNH CủA
PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp áp dụng cho tất cả các loại thực
phẩm: chọn 5 loại mẫu (Annex B, ISO
16140:2003)
Có thể sử dụng <5 loại mẫu theo mục đích đánh giá của PTN
Trang 33NGUYÊN TắC CHUNG
Biểu diễn sự biến thiên của kết quả phương pháp thay thế theo kết quả phương pháp tham chiếu - hàm y(x)
Trang 34LựA CHọN HÀM TUYếN TÍNH
Gọi
S r (x): độ lặp lại của phương pháp tham chiếu
S r (y): độ lặp lại cửa phương pháp thay thế
) (
)
(
x Sr
½<R<2: tính theo hàm hồi qui tuyến tính thông thường
(Ordynary least–squares linear regression - OLS)
Trang 35CÁC KÝ HIệU TRONG CÔNG
THứC TÍNH
i: Mật độ vi sinh vật trong mẫu (i=1q)
q: số lượng mức độ gây nhiễm(thường q = 5)
j: lần lặp lại với một mức độ lây nhiễm i (j = 1 n)
n: số lần lặp lại ứng với một mức độ lây nhiễm I (thường n=5)
N: tổng số mẫu đã thực hiện (N=qn)
Trang 36CÁC CÔNG THứC TÍNH HồI QUI TUYếN TÍNH THÔNG THƯờNG
y
y N
Vy
Trang 37CÁC CÔNG THứC TÍNH HồI QUI TUYếN TÍNH THÔNG THƯờNG
(OLS)
y x
xyV V
V r
.
) (
)
( 1
i
xy x x y y
N V
Hàm trong Excel
Tính r: dùng hàm CORREL({x};{y}) Tính Vxy: dùng hàm COVAR({x};{y})
Trang 38CÁC CÔNG THứC TÍNH HồI QUI TUYếN TÍNH THÔNG THƯờNG
(OLS)
x
y x
xy
S
S r V
V
ax y
Trang 39CÁC CÔNG THứC TÍNH HồI QUI TUYếN TÍNH THÔNG THƯờNG
N k
k k
x
K=1 N; N=qn
Hàm trong Excel Tính Sy:x: dùng hàm STEYX({y};{x})
Trang 40GIÁ TRị TớI HạN CủA Hệ Số GÓC A
Độ lệch chuẩn của hệ số góc
x
x
y a
V N
S S
) 1 (
Trang 41GIÁ TRị TớI HạN CủA - Hệ Số
LệCH GốC B
Độ lệch chuẩn của hệ số góc
x
x y b
V N
x N
S
S
)1(
Trang 42MứC CHấP NHậN
Giá trị chấp nhận của hệ số góc a và độ lệch gốc b
p(t)≤p(a-1)=p(0) hoặc p(t)≤p(b)=p(0)
p(0) tương ứng với giá trị tới hạn 0,05 (tương đương độ chính xác 95%) và bặc tự do ứng với từng thí nghiệm
Tóm lại:
0,95 ≤ a ≤ 1,05 0,95 ≤ b ≤ 1,05
Trang 43MứC CHấP NHậN
Giá trị chấp nhận của hệ số lack-of-fit (F)
2
) 1 (
) /
S
N
Với vnum=q-2; vden= q(n-1)
Tra bảng Snedecor F-table, p(F,vnum,vden)
Chỉ số chấp nhận p(F)≤0,05
Hàm trong Excel Tính p(t): dùng hàm FDIST(F;df1;df2;tails)
trong đó: df1=q-2; df2 = q(n-1)
tails=2 (hệ số mở rộng)
Trang 44PHƯƠNG PHÁP ĐịNH TÍNH
Trang 45 Cách thực hiện (xác định LOD50 cho mẫu 25g)
Chuẩn bị 50 mẫu trắng mỗi mẫu 25g
Chuẩn bị một dãy nhị phân chủng chuẩn mà tại
nồng độ đầu có mật độ khoảng 25CFU/ml (20, 2-1, 2
Trang 47CÔNG THứC TÍNH LOD50 - PP ĐịNH TÍNH
LOD 50: Giới hạn phát hiện của phương pháp
L: Log của số lượng tế bào được spike vào thấp nhất mà tại đó 100%
phép thử cho kết quả dương tính.
d: Hệ số của nồng độ pha loãng
P i: Tỉ lệ phản ứng dương tính (50% Pi 100%) đối với nồng độ pha loãng thứ i
Um : Ước lượng sai số của m
Um= d2(Pi(1- Pi)/(n-1))
n: Số lần lặp lại đối với nồng độ pha loãng thứ i
Trang 48Độ ĐặC HIệU – PHƯƠNG PHÁP ĐịNH
TÍNH
Định nghĩa
Độ đặc hiệu là khả năng của phương pháp thay
thế cho kết quả phân tích âm tính ở những mẫu
mà phương pháp tham chiếu cũng cho kết quả âm tính
Là khả năng phát hiện những mẫu âm tính trong
số những mẫu âm tính thật
Ý nghĩa
Đánh giá khả năng chuyên biệt của phương pháp
lên đối tượng phân tích.
Khả năng không bị nhiễu bởi nền mẫu của phương
pháp
Trang 49ĐỘ CHÍNH XÁC TƯƠNG ĐỐI (RELATIVE ACCURACY)
Trang 50ĐỘ NHẠY TƯƠNG ĐỐI (RELATIVE
SENTIVITY)
Định nghĩa nh ngh a: ĩa
thể phát hiện được so với phương pháp
tham chiếu
Ý nghĩa:
tiêu của phương pháp
Trang 51 Chọn ít nhất 30 mẫu cho mỗi loại thực phẩm,
phân tích bằng cả hai phương pháp để có ít nhất
60 kết quả
Tốt nhất nên chọn mẫu tự nhiên
Mẫu gây nhiễm: điều chỉnh mật độ VSV mục tiêu
để có một số ít mẫu cho kết quả dương tính với 1 trong 2 phương pháp
Trang 52CÁC BƯớC XÁC ĐịNH Độ ĐặC
HIệU
Thực hiện phân tích với 2 phương pháp tham
chiếu và PP mới
Có ít nhất 60 kết phân tích cho một loại thực
phẩm với cả 2 phương pháp, trong đó kết quả âm tính và dương tính tương đương khoảng 50% cho mỗi phương pháp
Trang 53PP tham chiếu(+) PP tham chiếu(-)
%100
Trang 54PP tham chiếu(+) PP tham chiếu(-)
% 100
ND PA
PA SE
ĐỘ NHẠY–PP ĐỊNH TÍNH
Độ nhạy (SE)
Giới hạn cho phép: SP ≥ 98% (MMC- Canada)
Trang 55PP tham chiếu(+) PP tham chiếu(-)
% 100
ĐỘ CHÍNH XÁC–PP ĐỊNH TÍNH
Độ chính xác (AC)
Giới hạn cho phép: AC ≥ 94% (MMC- Canada)
n = PA + NA + ND + PD
Trang 56Độ CHọN LọC - PP ĐịNH TÍNH
Độ chọn lọc bao gồm: độ chọn lọc dương và
độ chọn lọc âm
Độ chọn lọc dương: khả năng phương pháp
phát hiện các VSV mục tiêu trong số các VSV mục tiêu
Độ chọn lọc âm: là tỉ lệ phát hiện sai các vi
sinh vật không phải mục tiêu của phương pháp
Trang 57XÁC ĐịNH Độ CHọN LọC – PP ĐịNH TÍNH
Chủng vi sinh vật
Lựa chọn các chủng phong phú về nguồn gốc
Phải biết nguồn gốc của chủng
Các chủng được lựa chọn phải được xác định
đặc điểm sinh hóa, huyết thanh, di truyền …
Trang 58CÁCH THựC HIệN
Thực hiện với chủng thuần/dịch pha loãng chủng
Mật độ VSV trong mỗi lần phân tích: 10-100 lần
PP tham chiếu PP thay thế
Chủng mục tiêu 1
…
Chủng khác 1
Trang 59
) (
%
100 )
(
) ( )
AR
AR
ER EX
AR: kết quả thực tế ER: kết quả mong đợi
Trang 60) (
AR
ER IN
%
100)
(
)()
ER
AR ref
ER EX
Độ chọn lọc âm (PP tham chiếu) (EXRef)
Trang 61ER IN
%
100)
(
)()
ER
AR
ER EX
Độ chọn lọc âm (PP thay thế) (EXAlt)
Trang 62CHỉ TIÊU CHấP NHậN-PP ĐịNH TÍNH
Độ chọn lọc tương đối
Độ chọn lọc dương: IN ≥ 98%
Độ chọn lọc âm: EX ≤ 10%
(Theo MMC Canada)