1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 32: AN INTERVIEW ppsx

13 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 32: AN INTERVIEW
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tối to have breakfast ăn sáng, dùng điểm tâm to have lunch ăn trưa to have dinner ăn tối to have a bath tắm, đi tắm Listening... Nghe audio: Robin Knight, the television reporter, is int

Trang 1

Unit 32: AN INTERVIEW MỘT

CUỘC PHỎNG VẤN

Bài này các bạn học cách hỏi ai làm gì ở thì hiện tại đơn và hỏi về thời gian ai đó làm hành động gì

Vocabulary

breakfast /ˈbrek.fəst/ n bữa ăn sáng

dictate /dɪkˈteɪt/ v

đọc (cho người khác chép)

Trang 2

dinner /ˈdɪn.əʳ/ n bữa tối

get up /get'ʌp/ v dậy, ra khỏi giường

interview /ˈɪn.tə.vju:/ v phỏng vấn

interview /ˈɪn.tə.vju:/ n cuộc phỏng vấn

ordinary /ˈɔ:.dɪ.nə.ri/ adj bình thường

reporter /rɪˈpɔ:təʳ/ n phóng viên

Trang 3

rest /rest/ v nghỉ ngơi

wake up /weɪk'ʌp/ v tỉnh dậy, thức giấc

People's names

First name Last

name Female Male

Robin

Philip

Knight

Geographical names

Trang 4

- Wessex Một vương quốc của người thuộc dòng Anglo-Saxon

cổ đại ở phía Nam và Tây Nam nước Anh Vương quốc này tồn tại đến khi Anh trở thành một nước thống nhất vào thế kỉ thứ IX Wessex hiện còn được dùng để gọi các hạt phía tây Nam nước Anh

Expressions

to catch a

bus

đón xe buýt

to dress for

dinner

mặc quần áo chỉnh tề để đi ăn

Trang 5

tối

to have

breakfast

ăn sáng, dùng điểm tâm

to have

lunch

ăn trưa

to have

dinner

ăn tối

to have a

bath

tắm, đi tắm

Listening

Trang 6

Nghe audio:

Robin Knight, the television reporter, is interviewing the Duchess

of Wessex for the programme "The English At Home"

Robin: Now, Duchess tell us about an ordinary day in your life

Duchess: Well, I wake up at seven o'clock

Robin: Really? Do you get up then?

Trang 7

Duchess: No, of course I don't get up at that time I have

breakfast in bed and I read "The Times"

Robin: What time do you get up?

Duchess: I get up at ten

Robin: What do you do then?

Duchess: I read my letters and dictate the replies to my

secretary

Robin: and then?

Duchess: At eleven I walk in the garden with Philip

Robin: Oh? Who's Philip?

Duchess: Philip's my dog

Robin: What time do you have lunch?

Duchess: I have lunch at twelve thirty

Robin: And after lunch?

Trang 8

Duchess: Oh, I rest until six o'clock

Robin: and at six? What do you do at six?

Duchess: I dress for dinner We have dinner at eight o'clock

Robin: What time do you go to bed?

Duchess: Well, I have a bath at nine thirty, and I go to bed at ten

Robin: Thank you, Duchess you certainly have a busy and

interesting life!

Now please answer these questions Bây giờ hãy trả lời những câu hỏi sau

1 Who's interviewing the Duchess of Wessex? Ai đang phỏng

vấn Công tước xứ Wessex?

- Robin Knight is

Trang 9

2 Does she wake up at eight? Bà ấy thức dậy lúc 8 giờ phải

không?

- No, she doesn't

3 Ask "What time?" Đặt câu hỏi với "What time?"

- What time does she wake up?

4 Does she have breakfast in the kitchen? Bà ấy ăn sáng trong

nhà bếp phải không?

- No, she doesn't

5 Ask "Where?" Đặt câu hỏi với "Where?"

- Where does she have breakfast

6 Does she read 'The Times" Magazine? Bà ấy đọc tờ tạp chí

"Thời gian" phải không?

- No, she doesn't

Trang 10

7 Ask "What?" Đặt câu hỏi với "What?"

- What does she read

8 Does she read her letters? Bà ấy đọc những lá thư của bà

ấy phải không?

- Yes, she does

9 Does she dictate the replies to her husband? Bà ấy có đọc

thư trả lời chồng bà ấy viết không?

- No, she doesn't

10 Does she walk in the garden with her secretary? Bà ấy có

đi dạo trong vườn cùng với thư kí của bà ấy không?

- No, she doesn't

11 Ask "Who with?" Đặt câu hỏi với "Who with?"

- Who does she walk with?

Trang 11

12 Does she have lunch at twelve? Bà ấy dùng bữa trưa lúc

12 giờ phải không?

- No, she doesn't

13 Ask "What time?" *Đặt câu hỏi với "What time?"

- What time does she have lunch?

14 What does she do until six? Bà ấy làm gì cho đến 6 giờ?

- She rests until six o'clock

15 What does she do at six? Bà ấy làm gì lúc 6 giờ?

- She dresses for dinner

16 Does she have dinner at seven? Bà ấy ăn tối lúc 7 giờ phải

không?

- No, she doesn't

Trang 12

17 Ask "What time?" Đặt câu hỏi với "What time?"

- What time does she have dinner?

18 Does she go to bed at nine thirty? Bà ấy đi ngủ lúc 9 rưỡi

phải không?

- No, she doesn't

19 Ask "What time?" Đặt câu hỏi với "What time?"

- What time does she go to bed

Practice

Language Summary

What do

I you

we

do?

read?

think?

What time

do

I you

we

do it?

have dinner?

Trang 13

they they get up?

does

he she

it

does

he she

it

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w