Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi nhà khoa học đã có những cống hiến xuất xắc cho đất nớc.. Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Ca ngợi Anh hùng lao đ
Trang 1Bài: anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Theo Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy lu loát toàn bài Đọc rõ ràng các số chỉ thời gian, từ phiên âm nớc ngoài: 1935,
1946, 1948, 1952, súng ba-dô-ca
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi nhà khoa học đã
có những cống hiến xuất xắc cho đất nớc
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Ca ngợi Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cốnghiến xuất xắc cho sự nghiệp quốc phòng & xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK
- Bảng nhựa viết câu văn dài (câu 2 đoạn 2)
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
thời gian dễ đọc sai: Trần Đại
Nghĩa, kĩ s, nghiên cứu, ba-dô-ca,
- Các cặp luyện đọc
- Lắng nghe
3 Tìm hiểu bài: - H: Con hãy nói lại tiền sử của Trần - HS trả lời
Trang 2Đại Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ về nớc.
vệ đất nớc
- nghiên cứu, chế ra những loại vũ khí có sứccông phá lớn
- H: Nêu những đóng góp của ông cho sự nghiệp xây dựng tổ quốc
- Công lớn xây dựng nềnkhoa học trẻ tuổi Nhiều năm giữ cơng vị Chủ nhiệm Uỷ ban KH & KTNhà nớc
- H: Nhà nớc đánh giá cao những cống hiến của Trần Đại Nghĩa nh thế nào?
- H: Nhờ đâu, ông Trần Đại Nghĩa lại có đợc những công hiến lớn nh vậy?
- Năm 1948, ông đợc phong thiếu tớng Năm
- Một số HS thi đọc
3’
5.Củng cố,dặn
dò: H: Con hãy nêu ý nghĩa của bài.- Cô nhận xét tiết học - HS nêu mục I2
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trang 3
2 Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La; nói lên tài năng, sứcmạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng đất nớc, bất chấp bom đạn của
kẻ thù
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
& giới thiệu về tranh
b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa
- HS đọc nối tiếp(3lợt)
- HS luyện đọc từ ngữ
- HS quan sát tranh &
nghe giáo viên
- 1 HS đọc chú giải, lớp
từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc lại toàn bàic) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
ớt nh đôi hàng mi
Những gợn sóng long lanh nh vẩy cá Tiếng chim hót trên bờ đê
- với đàn trâu cảnh
bè gỗ trôi trên sông hiện lên rất cụ thể, sống động
Trang 4- H: Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ đến mùi vôi xây, mùi lán ca &
những mái ngói hồng?
- H: Hình ảnh Trong đạn bom đổ
nát Bừng lên nụ ngói hồng
ta
- HS nêu mục I2
10’
4 Đọc diễn
cảm: - Cho HS đọc tiếp nối- Giáo viên hớng dẫn đọc khổ 2
- Gọi HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS HTL bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng
- 3HS đọc tiếp nối3 khổ
- Cả lớp đọc khổ thơ 2
- HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp nhẩm HTL
- 3 HS lên thi đọc
3’
5.Củng cố,dặn
dò: - Cô nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục HTL bài thơ
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
1 Đọc trôi chảy lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ nhàng, chậm rãi
2 Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu giá trị & vẻ đặc sắc của cây sầu riêng
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về cây trái sầu riêng
A Bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
thích nhất trong bài Bè xuôi sông La
& trả lời câu hỏi:
H: Sông La đẹp nh thế nào?
H: Theo con, bài thơ nói lên điều gì?
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ & trả lời
Trang 5sai: Sầu riêng, ngào ngạt, lủng lẳng.
b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa
từ
- Luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọcc) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
- HS đọc đoạn 2 lợt
- 2 - 3 HS giải nghĩa từ trong chú giải
nh vảy cá, hao hao giốngcánh sen con, lác đác vàinhụy li ti giữa những cánh hoa
- Lủng lẳng dới cành trông nh những tổ kiến Thơm mùi thơm của mít chín, quyện với hơng b-
ởi, béo cái béo của trứng
gà
- H: Dáng cây sầu riêng nh thế nào? - Thân cây khẳng khiu,
cao vút, cành ngang thẳng đuột, là nhỏ xanh vàng, hơi khép lại tởng lá héo
- H: Tìm những câu văn thể hiện tìnhcảm của tác giả đối với cây sâu riêng
- Các câu đó là: + Là
loại quí hiếm của miền nam + Hơng vị quyến
rũ đến kì lạ + Đứng ngắm cây kì lạ này +Vậy mà trái chín
đam mê.
cảm:
- Cho HS đọc tiếp nối
- Giáo viên treo bảng phụ luyện đọc cho cả lớp đoạn 1
- 3 HS đọc 3 đoạn
- Cả đọc đoạn 1
Trang 6- Gọi HS thi đọc diễn cảm - HS thi đọc diễn cảm
3’
5.Củng cố,dặn
dò: - Cô nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài
- Tìm những câu thơ, câu chuyện cổ
về sầu riêng
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
- H: Hãy miêu tả những nét đặc sắc của trái sầu riêng
- 2 HS đọc & trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc chú giải, lớp
Trang 7Dải mây trắng, sơng hồng lam, nóc nhà gianh, cô yếm thắm, núi uốn
mình
b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa từ - Cho HS luyện đọc lắng nghe - 2 HS giải nghĩa từ - Từng cặp luyện đọc - HS đọc lại toàn bài c) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài - 2 HS đọc cả bài - Lắng nghe 3 Tìm hiểu bài: - H: Ngời các ấp đi chợ tết trong khung cảnh đẹp nh thế nào? - Mặt trời lên làm đỏ dần những dải mây trắng & những làn sơng sớm Núi đồi uốn mình trong chiếc áo the xanh Đồi thoa son
10’ - H: Mỗi ngời đến chợ tết với những dáng vẻ riêng ra sao? - H: Bên cạnh dáng vẻ riêng, những ngời đi chợ tết có điểm gì chung? - H: Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc Con tìm từ ngữ tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy - H: Nội dung bài thơ là gì? + Những thằng cu mặc áo màu đỏ chạy lon xon + Các cụ già chống gậy bớc lom khom + Cô gái mặc áo màu đỏ che môi cời lặng lẽ + Em bé nép đầu bên yếm mẹ + Hai ngời gánh lợn
- ai ai cũng vui vẻ - Các từ ngữ tạo nên bức tranh: Trắng, đỏ, hồng lam, xanh, biếc, thắm, vàng, tía, son,
- HS nêu mục I2 12’ 4 Đọc diễn cảm & HTL: * Cho HS đọc diễn cảm nối tiếp - Cho cả lớp luyện đọc đoạn 2, 3 - Gọi HS thi đọc * Cho HS HTL bài thơ - 2 HS nối tiếp đọc bài - HS luyện đọc Đ2 +Đ3 - HS thi đọc - HS nhẩm TL từng khổ, cả bài
3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Cô nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục HTL bài thơ IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trang 8
2 Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả; hiểu ýnghĩa của hoa phợng – hoa học trò, đối với những HS đang ngồi trên ghế nhà trờng.
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc hoặc ảnh về cây hoa phợng
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
A Bài cũ: * Đọc thuộc lòng đoạn thích nhất
trong bài Chợ tết & trả lời câu hỏi
- H: Ngời các ấp đi chợ tết trong khung cảnh đẹp nh thế nào?
- H: Bên cạnh những dáng vẻ riêng, những ngời đi chợ tết có điểm gì
chung?
- 2 HS đọc & trả lời
(Kết hợp cho HS quan sát tranh)
+ loại cây rất gần gũi với học trò
+ Hoa phợng gắn với kỉ niệm của nhiều học trò
về mái trờng
Trang 9
- H: Vẻ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt?
- H: Màu hoa phợng đổi nh thế nào theo thời gian?
- H: Bài văn giúp con hiểu về điều
gì?
+ đẹp không phải một đoá mà cả loạt, cả vùng, cả một góc trời
+ Hoa phợng gợi cảm giác vừa buồn lại vừa vui
+ Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ, màuphợng mạnh mẽ
- Lúc đầu màu còn non Có ma, hoa càng tơi dịu. Dần dần, số hoa tăng, màu cũng đậm dần rồi hoà với mặt trời chói lọi, màu phợng rực lên. - HS trả lời 11’ 4 Đọc diễn cảm: * Cho HS đọc nối tiếp - Cô luyện cả lớp đọc đoạn 1 - Gọi HS thi đọc diễn cảm - Cô nhận xét & khen những HS đọc hay - 3 HS đọc 3 đoạn - Lớp luyện đọc - Một số HS thi đọc - Lớp nhận xét 3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà luyện đọc bài văn IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp 4
Môn: Tiếng Việt
Phân môn: Tập đọc
Tuần23- tiết 46
GV: Nguyễn Thị Mỵ
Thứ … ngày …… tháng … năm 200…
Kế hoạch bài học
Bài: Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng âu yếm, dịu dàng, đầy tình yêu thơng
2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời phụ nữ Tà ôi trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
3 Học thuộc lòng một khổ thơ
Trang 10II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc (11 dòng đầu)
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
A Bài cũ: * Gọi HS đọc đoạn 1, 2 bài Hoa học trò & trả lời
- H: Tại sao tác giả lại gọi hoa phợng
là hoa học trò?
- H: Màu hoa phựơng đổi nh thế nào theo thời gian?
- 2 HS đọc & trả lời
sai: Khúc hát ru, núi Ka-li, mặt trời.
b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa
từ
- HS 1 đọc 7 dòng đầu,
HS 2 đọc 4 dòng tiếp,
HS 3 đọc phần còn lại ( đọc 2 lần)
- HS luyện đọc từ khó
- Phụ nữ miền núi đi
đâu, làm gì cũng thờng
địu con trên lng
- Ngời mẹ làm rất nhiều việc: + Nuôi con khôn lớn + Giã gạo nuôi bộ
đội + Tỉa bắp trên
n-ơng
- Góp phần vào công cuộc chống Mĩ cứu nớc
Trang 11
- H: Tìm những hình ảnh đẹp nói lên tình yêu thơng & niềm hi vọng của ngời mệ đối với con?
- H: Theo con, cái đẹp trong bài thơ
này là gì?
- Tình yêu của mẹ:
+ Lng đa nôi & tim hát thành lời.
+ Mẹ thơng A Kay
+ Mặt trời của mẹ con nằm trên lng. - Niềm hi vọng của mẹ: + Mai sau con lớn vung chày lún sân. - Là tình yêu của mẹ đối với con, với cách mạng 12’ 4 Đọc diễn cảm & HTL: * Cho HS đọc tiếp nối - Cô luyện cả lớp đọc khổ thơ 1 - Cho HS học nhẩm thuộc lòng khổ thơ mình thích & cho thi đua - 2 HS đọc 2 khổ thơ - Lớp luyện đọc theo h-ớng dẫn của cô - Một số HS thi đọc diễn cảm 3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà HTL một khổ hoặc cả bài IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp 4 Môn: Tiếng Việt Phân môn: Tập đọc Tuần24- tiết 47 GV: Nguyễn Thị Mỵ Thứ … ngày …… tháng … năm 200… Kế hoạch bài học Bài: vẽ về cuộc sống an toàn I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEP (u-ni-xép) Biết đọc đúng
một bản tin – giọng rõ ràng, rành mạch, vui, tốc độ nhanh
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài
3 Nắm đợc nội dung chính của bản tin: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn đợc thiếu nhi cả nớc
hởng ứng Tranh dự thi cho thấy các em có nhận thức đúng về an toàn, đặc biệt là an toàn giao thông & biết thể hiện nhận thức của mình bằng ngôn ngữ hội hoạ
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Bảng nhựa viết sẵn câu văn dài cần hớng dẫn luyện đọc (2 câu)
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- 5 HS nối tiếp nhau đọcbài ( 2 lần)
- HS đọc đồng thanh
- HS luyện đọc
- HS quan sát
- Gọi HS đọc chú giải & giải nghĩa
- Giáo viên có thể nhắc lại nghĩa của các từ
- Cho HS luyện đọc câu văn dài, cô
đa bảng nhựa đã viết sẵn câu
c) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- 1 HS đọc chú giải,2 HSgiải nghĩa từ
- HS luyện đọc câu khó,
1 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
3 Tìm hiểu
bài: - H: Chủ đề cuộc thi vẽ là gì?
- H: Thiếu nhi hởng ứng cuộc thi nh thế nào?
- Em muốn sống an
toàn.
- hào hứng tham dự cuộc thi Chỉ trong 4 tháng đã có 50 000 bức tranh
- Phòng tranh trng bày là
phòng tranh đẹp: màu sắc bất ngờ.
- Có tác dụng gây ấn ợng nhằm hấp dẫn ngời
t-đọc
- Giúp ngời đọc nắm
Trang 13nhanh thông tin.
10’
4 Luyện đọc
lại - Cho HS đọc tiếp nối.- Cô hớng dẫn cả lớp luyện đọc từ
Đợc phát động Kiên Giang.
- Cho HS thi đọc đoạn
- 4 HS đọc 4 đoạn
- Lớp luyện đọc đoạn
- Một số HS thi đọc
3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục đọc bản tin trên IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp 4 Môn: Tiếng Việt Phân môn: Tập đọc Tuần24- tiết 48 GV: Nguyễn Thị Mỵ Thứ … ngày …… tháng … năm 200… Kế hoạch bài học Bài: đoàn thuyền đánh cá I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ, thực hiện đợc sự khẩn trơng, hào hứng của những ngời đánh cá
2 Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng cảu biển cả, vẻ đẹp của lao động
3 HTL bài htơ
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết khổ 1, 3 luyện đọc
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’ A Bài cũ: - Gọi HS đọc đoạn trong bài Vẽ về cuộc sống an toàn & trả lời câu hỏi
1, 3 trong SGK
- 2 HS đọc & trả lời
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau
- Cho HS đọc những từ ngữ dễ đọc
sai: Mặt trời, luồng sáng, trăng sao,
- 5 HS đọc bài ( 2 lần)
- HS đọc đồng thanh
- HS luyện đọc
Trang 14kéo lới, hòn lửa, sập cửa
+ Khổ 1: ngắt nhịp 4/3+ Dòng 5, 10, 14 nhịp 2/5b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa từ:
- Gọi HS đọcc) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
đánh cá cùng gió làm căng cánh buồm
+ Lời ca của họ thật hay,thật vui vẻ, hào hứng + Hình ảnh đoàn thuyền
đợc miêu tả thật đẹp + Công việc kéo lới cũng đợc miêu tả thật
dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục HTL bài thơ
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trang 15
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: chúa tàu sắp tới
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’ A Bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc lòng bài Đoàn thuyền đánh cá & trả lời câu hỏi 1, 2
trong SGK
- 2 HS đọc thuộc lòng &trả lời
- H: Tính hung hãn của tên chúa tàu
đợc thể hiện qua những chi tiết nào? - Tên chúa tàu đập tay xuống bàn quát mọi
ng-ời im; thô bạo quát bác
Trang 16sĩ Ly
- H: Lời nói & cử chỉ của bác sĩ Ly cho thấy ông là ngời nh thế nào? - nhân hậu, điềm đạm nhng cũng rất cứng rắn, dũng cảm
10’ - H: Cặp câu nào trong bài khắc hoạ hai hình ảnh đối nghịch nhau của bác sĩ Ly & tên cớp biển? - H: Vì sao bác sĩ Ly khuất phục đợc tên cớp biển hung hãn? - H: Truyện đọc trên giúp con hiểu ra điều gì? - Một đằng thì đức độ hiền từ mà nghiêm nghị Một đằng thì nanh ác, hung hãn nh con thú dữ nhốt chuồng. - Vì bác sĩ bình tĩnh & cơng quyết bảo vệ lẽ phải - Phải đấu tranh một cách không khoan nh-ợng với cái ác, cái xấu; chính nghĩa, phi nghĩa
12’ 4 Đọc diễn cảm: - Phân vai HS để luyện đọc - Cô treo bảng phụ hớng dẫn HS luyện đọc - Cho HS thi đọc diễn cảm - Mỗi tốp 3 HS đọc theo cách phân vai - HS luyện đọc - HS thi đọc phân vai 3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp 4
Môn: Tiếng Việt
Phân môn: Tập đọc
Tuần25- tiết 50
GV: Nguyễn Thị Mỵ
Thứ … ngày …… tháng … năm 200…
Kế hoạch bài học
Bài:
bài thơ về tiểu đội xe không kính
Trang 17II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: khổ thơ 1, 3
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’ A Bài cũ: - Kiểm tra 3 HS Cô cho HS đọc theocách phân vai - 3 HS lên bảng đọc phân vai.
Bom đạn, bom rung, xoa, suốt.
b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa
từ
- Gọi HS luyện đọc c) Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp từng khổ (đọc cả bài 2 lần)
- HS luyện đọc từ ngữ khó
bài: - H: Những hình ảnh nào trong bài thơ nói lên tinh thần dũng cảm &
lòng hăng hái của các chiến sĩ lái xe?
- Đó là những hình ảnh: + Bom giật, bom rung kính vở đi rồi.
+ Ung dung, buồng lái
ta ngồi.
+ Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng
10’
- H: Tình đồng chí, đồng đội của cácchiến sĩ đợc thể hiện qua những câu thơ nào?
- Thể hiện qua các câu:
+ Gặp bạn bè suốt dọc
đờng đi tới.
+ Bắt tay qua cửa kính
vở rồi
Trang 18- Cho HS đọc thầm
- H: Hình ảnh những chiếc xe không kính vẫn băng băng ra trận giữa bom
đạn gợi cho con cảm nghĩ gì?
- H: Bài thơ có ý nghĩa gì?
- HS đọc thầm lại bài thơ
+ Các chú lái xe rất vất vả, rất dũng cảm.
+ Các chú lái xe thật dũng cảm, lạc quan, yêu
đời
- HS nêu mục I2 12’ 4 Đọc diễn cảm & HTL: - Cho HS đọc nối tiếp bài thơ - Cô hớng dẫn cả lớp đọc K1 & K3 - Cho HS nhẩm thuộc lòng - Cho HS thi đọc thuộc lòng - Cô nhận xét & khen những HS thuộc lòng - 4 HS đọc 4 khổ thơ - HS luyện đọc K1 &K3 - HS nhẩm thuộc lòng - Một vài HS thi đọc - Lớp nhận xét 3’ 5.Củng cố,dặn dò: - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục HTL bài thơ IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp 4 Môn: Tiếng Việt Phân môn: Tập đọc Tuần26- tiết 51 GV: Nguyễn Thị Mỵ Thứ … ngày …… tháng … năm 200… Kế hoạch bài học Bài: Thắng biển I.Mục tiêu:
1 Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp, căng thẳng, cảm hứng ngợi ca Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, các từ tợng thanh làm nổi bật sự dữ dội của cơn bão, sự bền bỉ, dẻo dai & tinh thần quyết thắng của thanh niên xung kích 2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu tranh chông thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống gia đình II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
Trang 19- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: Đoạn 3.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4' A Bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ thích nhất & trả lời câu hỏi 1, 4 - 2 HS đọc thuộc lòng &trả lời câu hỏi.
diễn cảm toàn bài
- Gọi HS tiếp nối đọc & kết hợp ớng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ
h Luyện đọc những từ ngữ khó đọc:
nuốt tơi, mỏng manh, dữ dội, rào rào, quật, chát mặn
- Gọi HS luyện đọc
- 3 HS đọc nối tiếp (2 ợt)
- H: Tìm từ ngữ, hình ảnh nói lên sự
đe doạ của cơn bão biển?
- H: Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển đợc miêu tả nh thế nào
- Cuộc chiến đấu đợc miêu tả theo trình tự: Biển đe doạ (Đ1) > Biển tấn công (Đ2) > Ngời thắng biển (Đ3)
- Gió bắt đầu mạnh;
nớc biển càng dữ nhỏ
bé
- cơn bão có sức phá huỷ tởng nh không gì
cản nổi: nh một đàn cá
voi rào rào Một bên
là biển là gió chống giữ
Trang 20- H: Trong Đ1 & Đ2, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả
hình ảnh của biển cả?
- H: Các biện pháp nghệ thuật này cótác dụng gì?
- H: Những từ ngữ, hình ảnh nào thể hiện lòng dũng cảm sức mạnh &
chiến thắng của con ngời trớc cơn bão biển?
- so sánh & nhân hoá
- Có tác dụng tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động, gây ấn tợng mạnh mẽ
- Hơn hai chục thanh niên mỗi ngời vác một vác củi sống lại
cảm & HTL:
- Cho HS đọc nối tiếp
- Giáo viên cho cả lớp đọc đoạn 3
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
- 3 HS đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc
- Một vài HS thi đọc 3'
5.Củng cố,dặn
dò:
- H: Con hãy nêu ý nghĩa của bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà đọc trớc bài TT tới
- HS nêu mục I2
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng lu loát các tên riêng tiếng nớc ngoài (Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra,
Cuốc-phây-rắc), lời đối đáp giữa các nhân vật.
- Giọng đọc phù hợp với lời nói của các nhân vật , với lời dẫn truyện thể hiện đợc tình cảm hồnnhiên & tinh thần dũng cảm của Ga-vrốt ngoài chiến luỹ
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: Ga-vrốt thật ghê rợn.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’ A Bài cũ: - Gọi HS đọc & trả lời câu hỏi 2, 4.
- 2 HS đọc & trả lời câu hỏi
Trang 21- Gọi HS tiếp nối đọc.
- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai:
Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, rắc.
Cuốc-phây-b) Cho HS đọc chú giải & giải nghĩa
bài: - H: Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì? - nhặt đạn, giúp nghĩaquân tiếp tục chiến đấu
- H: Những chi tiết nào thể hiện lòngdũng cảm của Ga-vrốt? - Ga-vrốt không sợ nguyhiểm nán lại để nhặt
- Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng khâm phục, tấm gơng , xúc
động
12’
4 Đọc diễn
cảm: - Cho HS đọc truyện theo cách phân vai.
- Giáo viên cho cả lớp luyện đọc
đoạn Ga-vrốt ghê rợn.
- 4 HS sắm 4 vai để
đọc: Ngời dẫn chuyện, Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc
- HS luyện đọc đoạn theo hớng dẫn của cô
3’
5.Củng cố,dặn
dò: - Nêu ý nghĩa của bài?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS nêu mục I2
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung:
Trang 22
1 Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài: Cô-péc-ních, Ga-li-lê.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảmbảo vệ chân lí khoa học của hai nhà bác học Cô-péc-ních & Ga-li-lê
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trìbảo vệ chân lí khoa học
II Phơng tiện đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chân dung Cô-péc-ních, Ga-li-lê trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn: Cha đầy vẫn quay.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Nội dung Phơng pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5' A Bài cũ: - Gọi HS đọc bài Ga-vrốt ngoài
Trang 23- Cho HS thi đọc diễn cảm
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS luyện đọc đoạn theo hớng dẫn của cô
- HS thi đọc đoạn vừa luyện
4'
5.Củng cố,dặn
dò: - Nêu ý nghĩa của bài?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc & kể câu chuyện cho ngời thân nghe
- HS nêu mục I2
IV Rút kinh nghiệm hoặc bổ sung: