1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Are you married? ppt

16 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Are you married?
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 558,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỀ QUỐC TỊCH Có các từ khác nhau để nói về quốc gia và quốc tịch.. I come from Indonesia.country-quốc gia I’m Indonesian.nationality-quốc tịch Trong tiếng Anh, nhiều tên quốc tịch được

Trang 1

Are you married? (NATIONALITY,

AGE, OCCUPATION)

1 VỀ QUỐC TỊCH

Có các từ khác nhau để nói về quốc gia và quốc tịch

Ví dụ:

I’m from Australia.(country-quốc gia)

I’m Australian.(nationality-quốc tịch)

Trang 2

I come from Indonesia.(country-quốc gia)

I’m Indonesian.(nationality-quốc tịch)

Trong tiếng Anh, nhiều tên quốc tịch được thành lập bằng

cách thêm ‘n’ vào tên quốc gia

Korea / Korean

Indonesia / Indonesian

Malaysia / Malaysian

JOHN

Where are you from?

Trang 3

ANNE

I come from Singapore I’m Singaporean

Đôi khi chúng ta thêm 'ese' vào tên quốc gia

Vietnam / Vietnamese

Japan / Japanese

Nhưng cũng có ngoại lệ:

England / English

Thailand / Thai

2 VỀ TUỔI TÁC

Khi được hỏi về tuổi tác, thông thường chúng ta chỉ nói số

Trang 4

đếm

How old are you?

I’m twenty-one

Chúng ta còn có thể hỏi:

What is your age?

Và cũng có thể trả lời

I’m twenty-one years

Or: I’m twenty-one years old

Or: I’m twenty-one years of age

Or: My age is twenty-one

Trang 5

JOHN

Now tell me about your brother Ms Lee How old is he?

ANNE

He’s twenty-three

JOHN

Right, and how old are you?

ANNE

I’m twenty-five

Trang 6

3 SỐ ĐẾM

1 one

2 two

3 three

4 four

5 five

6 six

7 seven

8 eight

9 nine

10 ten

Trang 7

11 eleven

12 twelve

13 thirteen

14 fourteen

15 fifteen

16 sixteen

17 seventeen

18 eighteen

19 nineteen

20 twenty

21 twenty one

Trang 8

22 twenty two

(and so on)

30 thirty

40 forty

50 fifty

60 sixty

70 seventy

80 eighty

90 ninety

100 one hundred

Trang 9

Sau ‘one hundred’ ta thêm and

126 = one hundred and twenty-six

4 VỀ NGHỀ NGHIỆP

Để hỏi về nghề nghiệp của người khác chúng ta hỏi:

What do you do?

và trả lời:

I'm a teacher

JOHN

What do you do?

Trang 10

ANNE

I import wine I’m a businesswoman I work in my family’s

business

Ta nói do trước và sau you

What do you do?

Ta nói do trước và sau I , we và they

What do I do?

What do we do?

What do they do?

Trang 11

Nhưng với he hay she ta dùng does trước và do ở sau,

khi hỏi về nghề nghiệp

What does he do?

What does she do?

JOHN

And what does he do?

ANNE

He’s a student

4 NHỮNG CÂU HỎI VỀ NGƯỜI KHÁC

Trang 12

Các câu hỏi về hoạt động mọi người làm, có thể được trả

lời với yes or no thường bắt đầu với do or does

Does he speak English?

Yes he does

Does he speak English?

No he doesn’t

JOHN

Hmmm And does he speak English?

Trang 13

ANNE

Yes He speaks English and Chinese

Do you play football?

Yes I do

Do you play football?

No I don’t

Những câu hỏi khác với are or is

Are you married?

Yes I am

Trang 14

Are you married?

No, I’m not

JOHN

And are you married?

ANNE

No, I’m single

Is he a student?

Yes he is

Trang 15

Is he a student?

No he isn’t

Một số câu hỏi không có câu trả lời yes hay no

How tall is he?

What is his height?

JOHN

(looks at the photo)

Hmmm How tall is he?

ANNE

About a hundred and seventy-five centimetres

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN