Bạn cũng có thể nói I'd like.... Dưới đây là một số câu hỏi bạn có thể hỏi.. Điều này có nghĩa là các thứ như nước chấm, muối và đường có ở quầy hàng, và bạn có thể dùng bao nhiêu tùy th
Trang 1What Would you Like? (Ordering Food -
Meals - Have & Has - Preferences )
1 GỌI ĐỒ ĂN - ORDERING FOOD
Dưới đây là một số cách gọi đồ ăn trong quán cà phê
I’ll have a sandwich thanks
ANNE
Ummm…I’ll have a cheese and salad sandwich and a
cappuccino thanks
Trang 2Bạn có thể nói please thay cho thanks
I’ll have a sandwich please
hay can I have thay cho I'll have
Can I have a sandwich thanks
hay could I have
Could I have a sandwich thanks
Bạn cũng có thể nói I'd like
STEVE
I’d like a… orange juice and a pie with chips
Dưới đây là một số câu hỏi bạn có thể hỏi
Do you have salt?
Trang 3hay
Have you got salt?
STEVE
Do you have sauce?
Người phục vụ có thể nói:
Help yourself
Điều này có nghĩa là các thứ như nước chấm, muối và đường có
ở quầy hàng, và bạn có thể dùng bao nhiêu tùy thích
ASSISTANT
Just help yourself
2 CÁC BỮA ĂN - MEALS
Trang 4Trong câu chuyện, Steve và Anne đang ăn trưa
Lunch: bữa trưa
Breakfast: bữa sáng
Dinner bữa tối
Bữa tối là bữa chính
3 HAVE & HAS
Dùng have vớiyou, we, they và I
you have coffee
we have coffee
they have coffee
I have coffee
Trang 5STEVE
Do you have wine?
Dùng has với he, she và it
he has coffee
she has coffee
it has coffee
Dùng has với tên và danh từ số ít
Anne has coffee
The cat has fleas
Dùng have với danh từ số nhiều
The cats have fleas
Trang 6Dạng quá khứ là had
The cats had fleas last month
Dùng had với tất cả danh từ và đại từ
The cat had fleas
I had coffee
he had coffee
she had coffee
Anne had coffee
we had coffee
you had coffee
it had coffee
they all had coffee yesterday
Trang 74 THÍCH HƠN - PREFERENCES
Dùng từ prefer để nói rằng bạn thích cái gì nhiều hơn cái gì khác
I prefer tea to coffee
Điều này có nghĩa tôi thích trả hơn cà phê
Một cách khác để nói câu này là:
I like tea more than coffee
hay
I like tea better than coffee
Trang 8ANNE
Don’t you drink coffee?