Dùng chúng trước tính từ và danh từ.. Ta dùng the trước các vật xác định.. Một số thứ luôn luôn xác định.. Dùng a cho sự vật không xác định.. Ta dùng a khi nói chung chung về 1 vật/người
Trang 1Are there some
kangaroos? (THE & A)
1 THE & A
Ta gọi các từ a và the là mạo từ
Dùng a và the trước danh từ
Here is the car
Here is a car
Trang 2Dùng chúng trước tính từ và danh từ
Here is the blue car
Here is a blue car
the
Dùng the nếu có nhiều hơn 1 vật
Look at the cars
STEVE
Well, the kangaroos are just over there
Ta nói the car nếu ta biết chút gì về nó:
Here is the car we saw before
Trang 3Ta dùng the trước các vật xác định Một số thứ luôn luôn xác
định
the Sydney Opera House
the Yangtze River
Ta dùng the khi chỉ có duy nhất 1 cái gì đó
She is the boss
a
Ta chỉ có thể dùng a cho số ít
Here is a car
STEVE
Two, please And a bag of food
Trang 4Dùng a cho sự vật không xác định
Here’s a car I haven’t seen before
ANNE
I really want to hold a koala Is there a koala here?
Dùng a cho 1 vật trong số nhiều vật
There’s a red car over there (but there are other red cars in the
world)
STEVE
There’s a café just over there
Trang 5Ta dùng a khi nói chung chung về 1 vật/người nào đó
He is a man
My cat is a Siamese
2 A & AN
Dùng an thay cho a trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm
These are the short vowel sounds
a
an apple
e
an egg
i
Trang 6an igloo
o
an ostrich
u
an umbrella
Đây là các nguyên âm dài
A
an alien
E
an eagle
I
an island
Trang 7O
an opal
U là phụ âm
a university
a European
Và chú ý rằng:
an apple
nhưng
a red apple
Phát âm a bằng 1 nguyên âm dài khi muốn nhấn mạnh cái gì
This is a fantastic website
Trang 8phát âm 'the'
Ta phát âm nó thành 'thee' với các từ bắt đầu bằng nguyên âm
a
the ant
A
the apricots
e
the eggs
E
the eagle
i
Trang 9the issue
I
the ice-cream
O
the open door
o
the otters
u
the ugly truth
Ta phát âm nó là 'the' với các từ bắt đầu bằng phụ âm
the university
the government
Trang 10the police
the TV
the show
Đôi khi phát âm ‘thee’ để nhấn mạnh
This is the best steak I’ve ever had
3 IS THERE / ARE THERE
Ta nói are hay is trước there trong câu hỏi
Ta dùng is there để hỏi về số ít
Is there an elephant?
Is there enough food?
Trang 11ANNE
Is there somewhere to have lunch?
Dùng are there để hỏi về số nhiều
Are there tigers here?
Are there enough cars to take us all?
ANNE
Are there some kangaroos?
4 TỪ CHỈ THỨ TỰ
Dưới đây là một số từ để nói về thứ tự ta làm các việc
Bắt đầu với first
Sau đó dùng:
Trang 12next
then
after
followed by
Kết thúc với finally
Đây là cách làm sandwich
First, get two slices of bread and spread butter on
them Then add a piece of lettuce, followed by a slice of cheese
After that you close the sandwich Finally, you eat it