1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 68 docx

9 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 596,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example produce /prəˈdjuːs/ v sản xuất France produces a great deal of wine for export.. rain /reɪn/ n v cơn mưa, mưa Rain is forecast for tomorrow..

Trang 1

Unit 68

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

produce /prəˈdjuːs/ v sản xuất

France

produces a

great deal

of wine for

export

protect /prəˈtekt/ v bảo vệ

It's

important to

protect your

Trang 3

skin from

the harmful

effects of

the sun

provide /prəˈvaɪd/ v cung cấp

This

booklet

provides

useful

information

about local

Trang 4

services

He pulled

the chair

away from

the desk

punish /ˈpʌn.ɪʃ/ v phạt

He

punished

the class by

giving them

Trang 5

extra work

She pushed

her hair out

of her eyes

Where

have you

put the

Trang 6

keys?

rain /reɪn/

n

v

cơn

mưa,

mưa

Rain is

forecast for

tomorrow

raise /reɪz/ v

nâng,

tăng

He raised

the window

and leaned

out

Trang 7

reach /riːtʃ/ v

với lấy,

tiến gần

We won't

reach

Miami till

five or six

o'clock

Các nghĩa của từ Raise

 Raise có nghĩa nâng lên, đưa lên

Eg

She raised the bar in the competition Cô ấy đã

nâng xà trong trận đấu

Trang 8

 Raise có nghĩa giơ lên, giương cao

Eg

Please raise your hand Xin hãy giơ tay lên

 Raise có nghĩa nuôi nấng

Eg

She raised him all by herself Bà ấy tự mình nuôi

anh ấy

 Raise có nghĩa tăng lên

Eg

He raised his bet by five dollars Anh ấy tăng cá

cược lên 5 đô la

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w