1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 58 ppt

11 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 586,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example What I need now is a hot cup of tea.. never /ˈnev.ər/ adv không bao giờ, chưa bao giờ I never have to go to school on Friday morning but I hav

Trang 1

Unit 58

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

What I

need now

is a hot

cup of tea

move /muːv/ v

di

chuyển,

It's so cold

outside

Trang 3

dịch

chuyển

that she

cannot

move her

fingers

never /ˈnev.ər/ adv

không

bao giờ,

chưa

bao giờ

I never

have to go

to school

on Friday

morning

but I have

Trang 4

to go to

work

nothing /ˈnʌθ.ɪŋ/ pronoun

không

gì,

không

cái gì

There is

nothing

left in the

fridge so I

have to go

to the

market to

buy some

Trang 5

food

I'm going

to visit my

parents in

New York

next

week

I don't go

out on

Trang 6

Friday

night

because I

start work

early on

Saturday

morning

nearly /ˈnɪə.li/ adv

gần,

sắp, suýt

They had

eaten

Trang 7

nearly

everything

before she

arrived

yesterday

evening

notice /ˈnəʊ.tɪs/ v

để ý, chú

ý

I noticed

that the

woman in

Trang 8

front of

the gate

was

staring at

me

noble /ˈnəʊ.bl ̩/ adj

quý tộc,

quý phái

She was

born in a

noble

family, so

she has

Trang 9

never

stayed in

such a

house

obey /əʊ ˈbeɪ/ v

vâng lời,

nghe lời

He never

obeys

what his

parents

want him

to do

Trang 10

Động từ need

Động từ need có thể dùng như một động từ thường

Theo sau need là một to Verb khi chủ ngữ là một vật thể

sống

Eg

I need to talk to you before you leave the city Tôi cần nói chuyện với cậu trước khi cậu rời thành phố

Theo sau need là một Verb-ing hoặc dạng bị động nếu

chủ ngữ không phải là vật thể sống

Eg

Trang 11

Your hair need cutting Bạn cần cắt tóc đi

Your hair need to be cut

Need cũng được dùng như một động từ khuyết thiếu

Eg

You needn't prepare many things for the trip Bạn không cần chuẩn bị nhiều thứ cho chuyến đi

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN