Topic 3: Transportation: Trams: Tau dién Train: Tau lua Station: tram Cab: Taxi tir long, viét vao cho dai Car: Xe hoi Bicycle: Xe dap Cyclo: xich 16 Vans/Truck: xe tai Subways: Xe dién
Trang 1Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 2
Topic 2:Fruits
- banana : chu6i
- orange : cam
- lemon : chanh Da Lat
- lime : chanh xanh (chúng ta hay dùng hàng ngày đó)
- mandarine : quýt
- grape : nho
- grapefruit : budi
- peach : đa`o
- mango : Xoài
- mangosteen : mang cut
- durian : sau riéng
- dragonfruit : thanh long
- jackfruit : mit
- lychee : vai
- plum : man
- water melon : dua hau
- strawberry : dau tay
Trang 2- papaw / papaya : du đủ
- longan : nhan
- pumpkin : bí ngô
- areca nut : cau
- rambutan : chôm chôm
- cucumber : dưa chuột
- coconut : dừa
- pear : lê
- starfruit : khé
- tamerind : me
- apricot : mo
- custard apple : wa na
- guava : 6i
- avocado : wa bo
- shaddock : wa bong
- grape : nho
- pomegranate : luu
Trang 3Topic 3: Transportation:
Trams: Tau dién
Train: Tau lua
Station: tram
Cab: Taxi (tir long, viét vao cho dai )
Car: Xe hoi
Bicycle: Xe dap
Cyclo: xich 16
Vans/Truck: xe tai
Subways: Xe dién ngam
Hydrofoil: tàu cánh ngầm
Submarine: Tàu ngầm
Aeroplane/Plane: Máy bay
Rocket: Tên lửa
UEO: Unidentified Flying Object: Vật thể bay không xác định được Shoes: Giày nói chung (cũng là phương tiện đi lại)
Sandals: San dan
Trang 4Dép lào: rustic Sandals High hills: giay cao gót Coach: xe ngua
Cable: Cap treo