1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 2 - Short vowel /ɪ/ pptx

12 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 - Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/ Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/ Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,... khoảng cách môi trên và dưới hẹp

Trang 1

Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm

ngắn /ɪ/)

Short vowel /ɪ/

Nguyên âm ngắn /ɪ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

Trang 2

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2

bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách

môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng

hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Trang 3

Examples

Trang 4

lick /lɪk/ cái liềm

Trang 5

grin /grɪn/ cười toe toét

Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết

các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)

Những trường hợp phát âm là /ɪ/

1 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có

hai âm tiết và có tận cùng bằng age

Trang 6

cottage /’kɔtɪdʒ/

nhà tranh, lều

tranh

tình trạng thiếu

hụt

hành lý trang bị

cầm tay

Trang 7

message /’mesɪdʒ/ thông điệp

sự đi qua, thông

qua

2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và

“re”

Trang 8

become /bɪ’kʌm/ trở nên

phế vị, truất

phế

Trang 9

reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/

chỉnh đốn, tổ

chức lại

3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận

cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

Trang 10

bit /bɪt/

miếng nhỏ,

một mẩu

đồ đạc, quần

áo

tiếng ồn ào

(cười nói)

mờ ảo, không

Trang 11

grin /grɪn/ cười toe toét

4 "ui" được phát âm là /ɪ/

Trang 12

(21 shillings)

có tính anh

hùng rơm

colloquial /kə'ləʊkwɪəl/

thuộc về đối

thoại

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w