1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 39 Vocabulary potx

10 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 639,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

him /hɪm/ pronoun anh ấy Why don't you give... his /hɪz/ adj pronoun của anh ấy His girlfriend is not very beautiful.. Phân biệt have/has Have đi với ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi

Trang 1

Unit 39

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

Trang 2

hard /hɑːd/

adj

adv

cứng,

khó khăn

She works

hard to

earn for a

living

Before the

holiday on

the beach, I

bought a

straw hat

Trang 3

hate /heɪt/ v ghét

I have

always

hated

speaking in

public

They have

a beautiful

house

Trang 4

has a

perfect

body

Don't ask

Andrew, he

won't know

him /hɪm/ pronoun anh ấy

Why don't

you give

Trang 5

him his

present?

his /hɪz/

adj

pronoun

của anh

ấy

His

girlfriend is

not very

beautiful

My

girlfriend is

more

Trang 6

beautiful

than his

hear /hɪər/ v

nghe

thấy

You'll have

to speak

up, I can't

hear you

I just

thought I'd

Trang 7

call by and

say hello

Phân biệt have/has

Have đi với ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số

nhiều

Eg: You have a silky dress Bạn có một cái váy lụa

Has đi với ngôi thứ ba số ít

Eg: My mother has a beautiful pen Mẹ tôi có một cái bút

đẹp

Trang 8

Đại từ

Là những từ dùng thay cho danh từ

Eg: The train was late, it had been delayed Tàu đến

muộn, nó bị trì hoãn

Các loại đại từ

Các loại đại

từ

Nội dung

Đại từ nhân

xưng

I, you, we, they, he, she, it

Trang 9

Đại từ phản

thân

myself, yourself, ourselves, themselves,

himself, herself, itself

Đại từ chỉ

định

this, that, these, those

Đại từ quan

hệ

who, whom, whose, which, that

Đại từ nghi

vấn

who, what, which, where, when, how, why

Đại từ sở mine, yours, ours, theirs, his, hers, its

Trang 10

hữu

Đại từ phủ

định

nothing, nobody, noone

Đại từ tương

hỗ

each other, one another

Số từ some, any, something, much

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN