1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 8 Vocabulary docx

8 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 561,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

birth bɜːθ/ n sự sinh đẻ You have to submit a copy of birth... bit /bɪt/ n một mẩu, một mảnh, một ít Would you like a bit of chocolate?. bleed /bliːd/ v chảy máu My hands are bleeding..

Trang 1

Unit 8

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

Trang 2

bell /bel/ n chuông

The church

bells rang

out to

welcome in

the New

Year

She has

blonde hair

and big

blue eyes

Trang 3

bird /bɜːd/ n con chim

Most birds

lay eggs in

the spring

birth bɜːθ/ n

sự sinh

đẻ

You have to

submit a

copy of

birth

Trang 4

certificate

when

applying for

the

position

birthday /ˈbɜːθ.deɪ/ n sinh nhật

Are you

going to

Ellen's

birthday

party next

Trang 5

week?

bit /bɪt/ n

một mẩu,

một

mảnh,

một ít

Would you

like a bit of

chocolate?

He bites his

fingernails

black /blæk/ adj màu đen He likes

Trang 6

wearing

black

shoes

bleed /bliːd/ v

chảy

máu

My hands

are

bleeding

He lost a lot

of blood in

the

Trang 7

accident

Một số cấu trúc với "blood"

give/donate blood: hiến máu

be after somebody's blood: cáu tiết, có thể gây hại cho

người khác

Eg: You'd better stay out of her way - she's after your

blood Cậu nên tránh xa cô ấy - Cô ấy đang giận cáu tiết

make one's blood boil: giận sôi máu

Trang 8

Eg: The way they have treated those people makes my

blood boil Cách họ đối xử với những người đó khiến tôi

giận sôi máu

Blood is thicker than water Một giọt máu đào hơn ao

nước lã

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w