3 swimming suit /ˈswɪm.ɪ sjuːt/ - đồ bơi snorkel /ˈsnɔː.kəl/ - ống thông snorkeler /ˈsnɔː.kələʳ/ - người lặn dùng splash /splæʃ/ - nước bắn, tidal wave /ˈtaɪ.dəl weɪv/ - thủy triều.
Trang 1
bay
/beɪ/ - vịnh
beach /biːtʃ/ -
biển
icebergs
/ˈaɪs.bɜːg/ - núi
buoy
/bɔɪ/ - phao
Trang 2(1) sand
/sænd/ - cát
băng trôi
diver /daɪv/ - thợ lặn
(1) mask /mɑːsk/ -
mặt nạ
(2) regulator
/ˈreg.jʊ.leɪt/
life guard
/laɪf gɑːd/
- người cứu
đắm
island
/ˈaɪ.lənd/
- hòn đảo
lighthouse
/ˈlaɪt.haʊs/ - hải
đăng
Trang 3- máy, thiết bị cung
cấp oxi)
swimming pool
/ˈswɪm.ɪŋ puːl/ - bể
bơi
(1) diving board
/ˈdaɪ.vɪŋ bɔːd/ - ván
nhảy
(2) raft /rɑːft/ - bè
life preserver
/ˈlaɪf.prɪˌzɜː.vəʳ/
- phao cứu sinh
Trang 4
(3) swimming suit
/ˈswɪm.ɪ sjuːt/ - đồ
bơi
snorkel
/ˈsnɔː.kəl/
- ống thông
snorkeler
/ˈsnɔː.kələʳ/
- người lặn (dùng
splash
/splæʃ/
- nước bắn,
tidal wave
/ˈtaɪ.dəl weɪv/
- thủy triều
Trang 5hơi ống lặn) té
life vest
/laɪf vest/
- áo phao an
toàn
wave /weɪv /
- sóng
wet suit /wet
sjuːt/
- đồ lặn
oil rig /ɔɪl
rɪg/
- giàn khoan
dầu