1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem dinh lan 1-2

44 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 519,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.. Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.. Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.. Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Trang 1

Câu 7 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp

* Lu ý: Giáo viên coi thi cần đọc yêu cầu từng bài cho học sinh làm

Trang 2

Tæ 2: 6 b¹n Cho em: 4 c¸i kÑo

C¶ 2 tæ: b¹n?… Cßn l¹i……c¸i kÑo?

C©u 6 (0,5 ®iÓm): §iÒn dÊu + - vµo chç chÊm

2 + 2 4 = 8… 10 + 0 5 = 5…

Trang 3

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1.Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Phép cộng nào dới đây có tổng bằng 10?

Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Phép tính nào dới đây có kết quả là 100?

A 47 + 53 B 28 + 27 C 38 + 19

Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

15l + 5l là:

Câu 6 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Đội một trồng đợc 46 cây, đội hai trồng nhiều hơn đội một 5 cây Hỏi đội hai trồng đợc bao nhiêu cây?

A 50 cây B 51 cây C 52 cây

Câu 7 Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng

Trang 4

Câu 3 (2 điểm) Thùng to có 45 kg đờng, thùng bé có ít hơn thùng to 7kg đờng Hỏi thùng bé

có bao nhiêu kg đờng?

Trang 5

Câu 7 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng.

Hiện nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?

A 12 tuổi B 32 tuổi C 23 tuổi D 48 tuổi

Câu 8 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

a) x + 125 = 266 b) x – 125 = 344Câu 3: Con hái đợc 7 quả cam, mẹ hái đợc gấp 5 lần số cam của con Hỏi mẹ hái đợc bao nhiêu quả cam?

Trang 6

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

Kết quả của phép nhân 117 x 8 là:

Câu 2 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

Kết quả của phép chia 84 : 6 là:

Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Giá trị của biểu thức 128 + 64 : 8 là:

Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

Giá trị của biểu thức 135 – 68 + 12 là:

Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

Kết quả đúng của phép chia 960 : 4 là:

Câu 6 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

Kết quả phép tính 48 m x 5 là:

Câu 7 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 8m = cm là:…

Câu 2: Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?

Câu 3: Một cửa hàng có 84 chiếc Tivi, ngời ta đã bán

7

1

số Tivi đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc Tivi?

Trang 7

Phần 1 : Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số sáu mơi triệu sáu trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mơi lăm viết là:

A 6606745 B 60606745 C 60660745 D 60606475

Câu 2 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số lớn nhất trong các số: 7535427 ; 7427535 ; 7553427 ; 7472535 là:

A 7535427 B 7427535 C 7553427 D 7472533

Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số nào trong các số dới đây có chữ số 5 biểu thị là 5000?

A 675841 B 657841 C 678542 D 678452

Câu 4 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 tấn 4 kg = kg là:…

Câu 5 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 giờ 15 phút = phút là:…

Câu 8 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Với a = 35 thì giá trị của biểu thức 256 – 6 x a là:

Phần 2 : Tự luận (6 điểm)

Câu 1 Tính bằng cách thuận tiện nhất

175 + 867 + 825 + 133 = Câu 2: Tìm số trung bình cộng của các số : 127; 145 và 355

Câu 3: Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 44, mẹ hơn con 22 tuổi Tính tuổi hiện nay của mỗi ngời?

Trang 8

Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.

Kết quả của phép chia: 144272 : 8 là:

A 18340 B 18404 C 18034 D 17034

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lới đúng

Trong các số: 7890; 1568; 98208; 5619 số chia hết cho 9 là:

A 7890 B 1568 C 98208 D 5619

Câu 7: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 5m25cm2 = cm… 2 là:

Câu 8: Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng

Giá trị của biểu thức 79 x 11 + 37095 : 5 là:

Phần 2 : tự luận (6 điểm)

Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

25 x 37 x 4 x 2

Câu 2 Một đội công nhân sửa đờng Ngày thứ nhất sửa đợc 285m đờng Ngày thứ hai sửa đợc

ít hơn ngày thứ nhất 18m đờng Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó sửa đợc bao nhiêu mét đờng?

Câu 11 Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm, chiều dài dài hơn chiều rộng 4cm Tính chu

vi hình chữ nhật đó

Đề khảo sát chất lợng giữa kì 1 năm học 2009-2010

Điểm

Trang 9

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 40m7cm = cm là:…

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 ha = m… 2 là:

Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Số thập phân nào dới đây bằng 5,01 ?

Câu 2: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng Hỏi mua 30 quyển vở nh thế hết bao nhiêu tiền?.Câu 3: Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng đợc 1200 cây thông Hỏi trong 15 ngày

đội đó trồng đợc bao nhiêu cây thông?

Trang 10

Câu 1: Một hình vuông có chu vi 34,8 m Tính diện tích của hình đó?.

Câu 2: Một đàn gà có 200 con gà, trong đó có 106 con gà trống Tính số phần trăm của gà mái

so với tổng số gà?

Câu 3: An cân nặng 42 kg, Bình cân nặng bằng

8

7 cân nặng của An Hỏi Bình cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trang 11

- Giáo viên cho học sinh đọc tất cả phần đọc âm, chỉ 5 tiếng bất kì cho học sinh đọc:

9 – 10 : Đọc rõ ràng tất cả các âm 5 tiếng bất kỳ

8 – 7: Có 3 âm, 2 tiếng không đọc đúng

6 – 5: Có 4 âm, 3 tiếng không đọc đúng

3 - 4 : Có 5 âm, 4 tiếng không đọc đúng

1 - 2: Không phải các ý trên

II Kiểm tra viết:

Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 âm bất kì, 5 tiếng bất kì

* Cách chấm điểm:

9 - 10: Học sinh viết đúng tất cả 10 âm 4 đến 5 tiếng

7 - 8: Có 1- 2 âm sai viết 1 – 2 tiếng viết sai

5 - 6: Có 3 âm hoặc 3 tiếng viết sai

3 - 4: Có 4 âm, 4 tiếng viết sai

1 - 2: Có 5 âm, 4 tiếng viết sai

Trang 12

I.Kiểm tra đọc:

a) Đọc vần:

ia ua .a ây oi ai ôi ui uôi ơi eo ao au iu êu yêu u on ăn in en

ên ong uông ơng eng iêng ang anh inh om am ôm em iêm yêm uôm ơt

at ôt êt ut

b) Đọc từ, tiếng:

cua bể, ngựa gỗ, ngà voi, bài vở, chổi, ngửi mùi, tuổi thơ, tơi cời, chuối, máy bay, ngày hội, chú mèn, ngôi sao, rau cải, diều sáo , hơu sao, kì diệu, bàn ghế, con trăn, bạn thân, con nhện, xin lỗi, đèn điện, đống rơm, mềm mại, chim câu

* Chấm điểm đọc: Giáo viên cho học sinh đọc 10 vần, 5 tiếng từ bất kỳ cho học sinh

II Kiểm tra viết:

Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần và 5 tiếng

* Chấm điểm viết: 9-10: Học sinh viết đúng 10 vần 4-5 tiếng

* Điểm 7 – 8 : Học sinh viết sai 2 vần, 2 tiếng

* Điểm 5 – 6 : Học sinh viết sai 3 vần, 2-3 tiếng

* Điểm 4 – 3 : Học sinh viết sai 4 vần, 3-4 tiếng

* Điểm 1 – 2 : Không phải các ý trên

Trang 13

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Trong bài tập đọc Gọi bạn“ ” Câu thơ nào cho biết Bé Vàng và Dế Trắng là đôi bạn thân?

A Trong rừng xanh sâu thẳm

B Đôi bạn sống bên nhau

C Tự xa sa thuở nào

Câu 2 Đôi bạn gặp phải khó khăn gì?

Câu 3 Cuối cùng đôi bạn nh thế nào?

A Chết đuối B Lạc nhau C Đoàn tụ với nhau

Câu 4 Từ ngữ nào sau đây chỉ sự vật?

A Chăm chỉ B Học bài C Bảng đen

Câu 5 Quan sát tranh tiếng việt lớp 2 (Trang 47) trả lời các câu hỏi ?

Bạn trai đang vẽ ở đâu?

A Trên bảng lớp

B Trên bức tờng của trờng học

C Trên giá vẽ

Câu 6 Bạn gái đã nói gì với bạn trai?

A Vẽ lên tờng làm xấu trờng, lớp

B Bạn vẽ ngựa đẹp lắm

C Chúng mình cùng vẽ nữa đi

Câu 7 Hai bạn đã làm gì?

A Quét vôi cho sạch bức tờng

B Vẽ lại ngựa cho đẹp hơn

C Xoá hình con ngựa đã vẽ

Câu 8 Từ ngữ nào sau đây chỉ hoạt động?

A cô giáo B bạn Lan C đi học

phần 2: tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt 1 câu theo mẫu Ai là gì?

Câu 2: Điền g hoặc gh vào chỗ trống

Trang 14

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Trong bài tập đọc: Bà cháu“ ”

Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào?

A Vất vả, túng thiếu

B Vất vả nhng đầm ấm

C Vất vả, túng thiếu nhng đầm ấm

Câu 2 Cô tiên cho hạt đào và nói gì?

A Gieo hạt đào lên mộ để lấy quả ăn

B Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ, các cháu sẽ giàu sang, sung sớng

C Các cháu sẽ sung sớng sau khi bà mất

Câu 3 Sau khi bà mất, cuộc sống hai anh em thay đổi nh thế nào?

A Vất vả, nghèo đói hơn

B Giàu sang, sung sớng

C Giàu sang nhng buồn bã

Câu 4 Cô tiên giúp hai anh em đạt đợc điều gì?

A Giàu có sung sớng

B Bà sống lại cùng hai anh em

C Lâu đài nhà cửa biến mất

Câu 5 Câu nào dới đây đợc cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

A Tô là Dế Mèn B Ai hát đấy? C Tôi hát đây

Câu 6 Câu nào dới đây đợc cấu tạo theo mẫu Ai làm gì?

A Cô giáo bớc vào lớp

B Bạn Dơng học giỏi

C Bạn Thái là lớp trởng

Câu 7 Từ nào dới đây viết đúng chính tả?

A con nghé B con ngé C.con ghé

Câu 8 Từ nào dới đây viết sai chính tả?

A ngề nghiệp B con gà C.bàn ghế

phần 2: tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

Câu 2: Điền vào chỗ trống n hoặc l

Công cha nh…….úi Thái SơnNghĩa mẹ nh………ớc trong nguồn chảy ra

Một…….òng thờ mẹ kính chaCho tròn chữ hiếu mới……….à đạo con.

Câu 3: Viết 2 đến 3 câu kể về bà của em

Trang 15

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Chọn kiểu câu “Ai là gì?” trong các câu sau:

A Gốc đa là nơi tụ hội của đám học trò chúng tôi

B Tiếng chim lảnh lót trong vờn

Câu 2 Trong câu Chúng em là học sinh tiểu học “ ” Bộ phận trả lời cho câu hỏi “ ” là:Ai

A Chúng em B là học sinh tiểu học C học sinh tiểu học

Câu 3 Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Là gì?” trong câu:

Thiếu nhi là những măng non của đất nớc” là:

A Thiếu nhi B là măng non của đất nớc C của đất nớc.Câu 4 Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:

……… rừng xuống bể

Câu 5 Trong khổ thơ sau:

Tay em đánh răngRăng trắng hoa nhàiTay em chải tócTóc ngời ánh mai

Các từ chỉ sự vật là:

A tay em, răng, hoa, nhài, tóc, ánh mai

B tay em, răng, hoa nhài, tóc

Câu 7 Trong các từ ngữ sau, từ nào viết sai chính tả?

ma rào, rẻo cao, dồi dào, rẻo dai

A ma rào B rẻo cao C dồi dào D rẻo dai

Câu 8.Trong câu sau:

Bốn cái cánh chú chuồn chuồn nớc mỏng nh giấy bóng

Trang 16

phần 1: Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Chọn kiểu câu “Ai làm gì?” trong các câu sau:

A Mấy cậu học trò bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân

B Luỹ tre làng là một vành đai phòng thủ kiên cố

C Mô-da là một thiên tài âm nhạc

Câu 2 Trong câu: Đàn sếu đang sải cánh trên cao“ ” Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Làm gì?”

là:

A Đàn sếu B sải cánh trên cao C đang sải cánh trên cao

Câu 3 Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ai (cái gì, con gì)?” trong câu: Ông ngoại dẫn tôi đi “

mua vở, chọn bút” là:

A Ông ngoại B dẫn tôi đi mua vở, chọn bút C tôi

Câu 4 Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

A dành dụm B giành giật C giành rọt

Câu 5 Điền chữ “lở” hay “nở” vào chỗ chấm:

Bên…….bên bồi

Câu 6: Tìm câu thuộc kiểu câu “Ai thế nào?” trong các câu sau

A Mái tóc của bà bạc phơ

B Bác Lâm đang cày ruộng

C Bạn Lan là quản ca của lớp em

Câu 7: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

A chạy , nhảy, hát, khiêng, vác

B nhà, lớp, đi, chạy, ngoan, viết

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào dùng dấu phẩy đúng?

A Xa xa, giữa cánh đồng đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ

B Các bà các chị, sửa soạn khung cửi dệt vải

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Viết đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) nói về thành thị hoặc nông thôn

Trang 17

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Khoang tròn vào chữ cái đặt trớc từ ngữ nói về lòng nhân hậu, tình yêu thơng con ngời

A nhân ái B thông minh C thiện chí D thật thà

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Câu văn: Một ngời ăn xin già lọm khọm đứng ngay trớc mặt tôi có:

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trớc từ gần nghĩa với từ “đoàn kết

A hợp lực B đồng lòng C giúp đỡ D đôn hậu

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trớc từ láy

A ngay ngắn B ngay thẳng C ngay đơ

D thẳng thắn E thẳng đuột G thẳng tắp

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng

Từ láy “xanh xao” dùng để tả màu sắc của:

A da ngời B lá cây còn non C lá cây đã già D trời

Câu 6: Những từ nào không cùng nghĩa với các từ cùng dùng? Hãy khoanh tròn vào chữ cái

đứng trớc nó

A nhân ái B vị tha C nhân loại D nhân đức

câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc từ cùng nghĩa với từ “ớc mơ”

A mong ớc B mơ mộng C ớc ao D mơ màng

câu 8: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc những từ cùng nghĩa với từ “trung thực”

A ngay thẳng B bình tĩnh C thật thà D nhân đức

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Điền ch hoặc tr vào chỗ trống cho phù hợp

A).…….ang bị B) vũ ụ… C)…….ông gai D)…… nhân

Câu 2: Viết 2 từ láy có âm đầu l: lập lèo,………… ……… ,

Câu 3: Viết 2 từ láy có âm đầu n: nức nở,……… ………,

Câu 4: viết đoạn văn khoảng 4 đến 5 câu kể về việc em làm vào ngày nghỉ ở cuối tuần Gạch dới các động từ em đã dùng

Trang 18

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc thành ngữ hoặc tục ngữ nói về sự bền bỉ của con ngời

A Ngời ta là hoa đất B Năng nhặt chặt bị C.Chân lấm tay bùn

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc những từ ghép có tiếng “chí” mang nghĩa “bền bỉ theo một mục đích tốt đẹp”

A chí hớng B chí công C chí lí D quyết chí

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Bộ phận vị ngữ của câu Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho

cứng cáp ” là:

A vạch chữ lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp

B cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp

C sáng sáng cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Câu hỏi giữ đúng phép lịch sự của con khi hỏi mẹ là:

A Mẹ mua cho con vở mới cha?

B Mẹ mua cho con vở mới cha ạ?

C Mẹ ơi, mẹ đã mua cho con vở mới cha ạ?

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

Tính từ chỉ tính chất, phẩm chất là:

A xanh biếc B chót vót C kiên cờng D.trong suốt

Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Các tính từ chỉ đặc điểm, tính chất ở mức độ cao là:

A đo đỏ B thơm phức C nho nhỏ D trắng tinh

Câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Dấu hiệu giúp em nhận ra một câu hỏi là:

A có từ nghi vấn B cuối cấu có dấu chấm hỏi (?) hoặc ngữ điệu hỏi (khi nói)

C gồm cả 2 ý trên

Câu 8: Từ nào viết sai chính tả?

A giọt sơng B sơng sờn C vui sớng D xung sớng

Trang 19

A cần mẫn B siêng năng C chăm bẵm D chăm sóc

Câu 2 Từ đồng âm là những từ nh thế nào?

A Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa

B Giống nhau về âm và nghĩa

C Giống nhau về âm

Câu 3 Tiếng “lạc” nào dới đây có nghĩa là “không đúng theo đúng đ ờng hớng ?

Câu 4 Điền tiếng chứa a, ơ trong các câu tực ngữ sau:

- Chuồn chuồn bay thấp thì … ……(1)Bay cao thì nắng bay (2) thì râm.… …

- Đời (3) có một gang tay… …

Ai hay ngủ ngày còn có………(4) ngangCâu 5 Các từ: tay, miệng, lỡi trong các kết hợp sau đợc dùng theo nghĩa chuyển?

A đôi tay khéo léo

B tay nghề vững vàng

C kiến bò miệng

D cái miệng tơi cời

Câu 6 Hãy chỉ ra những trờng hợp đánh sai dấu thanh trong các từ ngữ sau đây:

A thiện chiến B tình nghĩa

C chim chiền chiện D tráng kiện

Câu 7 Những câu tục ngữ nào dới đây nói về thiên nhiên?

A Uống nớc nhớ nguồn

B Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì ma

C Bầu ơi thơng lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn

Câu 8 Nối mỗi từ cột A với từ ở cột B đồng nghĩa với nó:

Viết một đoạn văn (khoảng 15 dòng) tả quan cảnh trờng em trớc giờ vào lớp

Đề khảo sát chất lợng cuối kì 1 năm học 2009-2010 Điểm

Trang 20

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái ghi kết quả đúng.

Câu 1 Đại từ xng hô trong câu Đêm khuya, chúng rủ nhau bỏ cả vào rừng“ ” dùng để chỉ ai?

A Ngời nói B Ngời nghe C Ngời hay vật đợc nhắc tới

Câu 2 Câu nào dới đây không có chữ viết sai chính tả?

A Búp hoa ngọc lan trắng muốt

Câu 4 Từ nào viết đúng chính tả?

A xuất sắc B xuất xắc C suất xắc

Câu 5 Chọn từ nào điền vào chỗ trống câu sau?

Chúng em luôn luôn…….tốt đồ dùng học tập

A đảm bảo B bảo vệ C bảo quản

Câu 6 Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Nắng to nhng không gắt

A tăng tiến B tơng phản C điều kiện

Câu 7 Dòng nào dới đây gồm các từ ngữ đều viết đúng chính tả

A giọt sơng, xơng sờn, xơng sớm

B sâm nhung, xâm xẩm, xâm lấn

C say sa, ngày xa, xa kia

Câu 8 Những việc làm nào sau đây gây tác hại đến môi trờng?

Trang 21

phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái ghi kết quả đúng.

Câu 1: Dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái?

A Cơ quan tuần hoàn B Cơ quan hô hấp C Cơ quan sinh dục

Câu 2: Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là gì?

A Vi khuẩn B Vi trùng C Vi rút

Câu 3: Việc nào dới đây chỉ có phụ nữ làm đợc?

A Làm bếp giỏi B Chăm sóc con C Mang thai và cho con búCâu 4: Để làm cầu bắc qua sông, làm đờng ray tầu hoả ngời ta sử dụng vật liệu nào?

Câu 5: Để xây nhà, lát sân ngời ta thờng sử dụng vật liệu nào?

A Gạch B Ngói C Thuỷ tinh

Câu 6: Để sản xuất ximăng, tạc tởng ngời ta sử dụng vật liệu nào?

A Đá vôi B Sắt C Đồng D Nhôm

Câu 7: Để dệt thành vải may quần áo, chăn, màn ngời ta sử dụng vật liệu nào?

A Tơ sợi B Cao su C Chất dẻo

Câu 8: Em bé nằm trong bụng mẹ đợc gọi là gì?

A áo bào B Bào thai C Nhau thai

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Nêu đặc điểm của tuổi dậy thì?

Câu 2: Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì?

Câu 3: HIV có thể lây truyền qua những con đờng nào?

Trang 22

phần 1: Trắc nghiệm

Điền dấu + vào thích hợp để trả lời câu hỏi

Câu 1: Con ngời cần gì để sống?

a Điều kiện vật chất nh: Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà cửa

b Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội nh: tình cảm gia đình, bạn bè …

c Cả hai ý trên

Câu 2: Thế nào là quá trình trao đổi chất ở ngời?

a Cơ thể ngời lấy từ môi trờng khí ôxi, thức ăn, nớc

b Cơ thể ngời thải ra môi trờng khí cácbôníc, phân, nớc tiểu, mồ hôi

c Cả hai ý trên

Câu 3: Trong trờng hợp nào thì quá trình trao đổi chất sẽ ngừng và cơ thể sẽ chết?

a Các cơ quan hô hấp, bài tiết, tuần hoàn, tiêu hoá ngừng hoạt động

b Nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động

Câu 4: Chất bột đờng có vai trò nh thế nào?

a Cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi ngời hoạt động của cơ thể

b Duy trì nhiệt độ của cơ thể

b Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn

Câu 7: Làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nớc?

a Không chơi gần ao, hồ, sông, suối

b Đi tắm, đi bơi một mình

c Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đờng thuỷ

Câu 8: Không khí và nớc có những tính chất gì giống nhau?

a Không màu, không mùi, không vị

b Có hình dạng xác định

c Không thể bị nén

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá

Câu 2: Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

Câu 3: Nêu tên các thành phần của không khí

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w