Một dây dẫn có điện trở 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy qua dây trong 30Ω thì nhiệt lượng tỏ
Trang 1Phòng GD-ĐT Thái Thụy Kiểm tra một tiết - Năm học 2010-2011
Trường THCS Thụy An Môn: Vật Lý 9
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
(Trả lời vào phiếu trả lời bằng cách tô chì kín ô tròn của đáp án mà em cho là đúng)
Mã đề: 142 Câu 1. Một dây dẫn có điện trở 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy qua dây trong 30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy phút là:
A. 240Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J B. 120Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J C. 1440Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J D. 720Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J
Câu 2. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
A. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng lớn
B. Cường độ dòng điện qua bóng đèn lúc đầu tăng, sau đó giảm
C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn không thay đổi
D. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng nhỏ
Câu 3. Công thức nói lên mối quan hệ giữa công và công suất là:
Câu 4. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, tiết diện và điện trở tương ứng là S1; R1 và S2;
R2 Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A. S1R1=S2R2 B. 1 2
R R C. R1R2=S1S2 D. 1 1
S R
Câu 5. Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W thì cường độ dòng điện qua bóng khi nó sáng bình thường là?
A. 2A B. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,5A C. 12A D. 18A
Câu 6. Khi nói về biến trở trong đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện
B. Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế
C. Biến trở dùng để thay đổi chiều của dòng điện
D. Biến trở được mắc song song với mạch điện
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau
C. Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
Câu 8. Hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức nào sau đây là đúng:
A. R1R2=I1I2 B. R1I2=R2I1
C. R1I1=R2I2 D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 9V thì cường độ dòng diện qua bóng đèn là 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A Nếu tăng hiệu điện thế lên đến 15V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 1,2A B. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,9A C. 1,8A D. 1A
Câu 10. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=12V, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 1,5A Hỏi điện trở R có thể nhận giá trị nào?
Trang 2Câu 11. Một điện trở 15Ω mắc vào một hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ
là bao nhiêu?
A. 6A B. 4A C. 2,5A D. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A
Câu 12. Hai dây nhôm có cùng tiết diện lần lượt có chiều dài l1;l2 và điện trở R1; R2 thì tỉ số 1
2
R
R bằng:
2
l
1
l l
Câu 13. Cần làm một biến trở 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω bằng dây constan (ρ=0,5.10ρ=0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,5.10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy -6Ωm) có tiết diện 1mm2 thì chiều dài của dây phải là:
A. 40Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m B. 10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m C. 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m D. 60Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectron của vật gọi là điện trở của vật dẫn
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn
D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn
Câu 15. Số đếm công tơ điện ở gia đình cho biết
A. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình
C. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng
D. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
Câu 16. Công thức nào sau đây không là công thức tính công suất điện:
A.
2 U
P
R
2 U P I
Câu 17. Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1; R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng?
A. R1U1=R2U2 B. R1U2=R2U1
C. R1R2=U1U2 D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 18. Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1=10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω và R2=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω mắc nối tiếp với nhau đặt vào hai điểm có hiệu điện thế 12V Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. R=30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A B. R=30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 3,6A
C. R=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A D. R=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A
Câu 19. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1=6Ω và R2=3Ω mắc song song rồi mắc vào hai điểm
có hiệu điện thế 6V Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch chính là:
C. R = 9Ω và I = 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A D. R=2Ω và I = 1A
Câu 20. Một bóng đèn có ghi 220Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy V-60Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy W mắc vào nguồn điện 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy V Khi đó độ sáng của đèn như thế nào?
A. Đèn sáng bình thường B. Đèn sáng yếu hơn bình thường
C. Đèn sáng lúc mạnh, lúc yếu D. Đèn sáng mạnh hơn bình thường
Trang 3Phòng GD-ĐT Thái Thụy Kiểm tra một tiết - Năm học 2010-2011
Trường THCS Thụy An Môn: Vật Lý 9
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
(Trả lời vào phiếu trả lời bằng cách tô chì kín ô tròn của đáp án mà em cho là đúng)
Mã đề: 176 Câu 1. Số đếm công tơ điện ở gia đình cho biết
A. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình
C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
D. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng
Câu 2. Một dây dẫn có điện trở 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy qua dây trong 30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy phút là:
A. 120Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J B. 720Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J C. 240Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J D. 1440Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy J
Câu 3. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 9V thì cường độ dòng diện qua bóng đèn là 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A Nếu tăng hiệu điện thế lên đến 15V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 1,2A B. 1A C. 1,8A D. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,9A
Câu 4. Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1; R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng?
A. R1U1=R2U2 B. R1R2=U1U2
C. R1U2=R2U1 D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 5. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, tiết diện và điện trở tương ứng là S1; R1 và S2;
R2 Hệ thức nào dưới đây là đúng?
S R C. R1R2=S1S2 D. S1R1=S2R2
Câu 6. Khi nói về biến trở trong đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biến trở dùng để thay đổi chiều của dòng điện
B. Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện
C. Biến trở được mắc song song với mạch điện
D. Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế
Câu 7. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
A. Cường độ dòng điện qua bóng đèn lúc đầu tăng, sau đó giảm
B. Cường độ dòng điện qua bóng đèn không thay đổi
C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng nhỏ
D. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng lớn
Câu 8. Một điện trở 15Ω mắc vào một hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là bao nhiêu?
A. 6A B. 2,5A C. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A D. 4A
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectron của vật gọi là điện trở của vật dẫn
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn
Trang 4D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Câu 10. Cần làm một biến trở 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω bằng dây constan (ρ=0,5.10ρ=0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,5.10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy -6Ωm) có tiết diện 1mm2 thì chiều dài của dây phải là:
A. 60Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m B. 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m C. 40Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m D. 10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy m
Câu 11. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1=6Ω và R2=3Ω mắc song song rồi mắc vào hai điểm
có hiệu điện thế 6V Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch chính là:
A. R=2Ω và I = 2A B. R=9Ω và I = 1A C. R=2Ω và I = 1A D. R = 9Ω và I = 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A
Câu 12. Hai dây nhôm có cùng tiết diện lần lượt có chiều dài l1;l2 và điện trở R1; R2 thì tỉ số 1
2
R
R bằng:
A. 2
1
l
2
l l
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau
D. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
Câu 14. Công thức nói lên mối quan hệ giữa công và công suất là:
Câu 15. Một bóng đèn có ghi 220Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy V-60Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy W mắc vào nguồn điện 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy V Khi đó độ sáng của đèn như thế nào?
A. Đèn sáng lúc mạnh, lúc yếu B. Đèn sáng mạnh hơn bình thường
C. Đèn sáng bình thường D. Đèn sáng yếu hơn bình thường
Câu 16. Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1=10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω và R2=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω mắc nối tiếp với nhau đặt vào hai điểm có hiệu điện thế 12V Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. R=30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A B. R=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,4A
C. R=20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,6A D. R=30Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy Ω, I= 3,6A
Câu 17. Hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức nào sau đây là đúng:
A. R1I2=R2I1 B. R1R2=I1I2
C. R1I1=R2I2 D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 18. Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W thì cường độ dòng điện qua bóng khi nó sáng bình thường là?
A. 18A B. 2A C. 12A D. 0Ω thì nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn khi có dòng điện 2A chạy ,5A
Câu 19. Công thức nào sau đây không là công thức tính công suất điện:
A.
2 U
P
R
2 U P I
Câu 20. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=12V, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 1,5A Hỏi điện trở R có thể nhận giá trị nào?
Trang 5PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Trang 6Phòng GD-ĐT Thái Thụy Kiểm tra một tiết - Năm học 2010-2011
Trường THCS Thụy An Môn: Vật Lý 9
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
(Trả lời vào phiếu trả lời bằng cách tô chì kín ô tròn của đáp án mà em cho là đúng)
Đáp án mã đề: 142
-Đáp án mã đề: 176