Tớnh nồng độ mol ủa dung dịh A, xem như thể tớh dung dịh thay đổi khụng đỏng kể.

Một phần của tài liệu bài tập halogen_Mr T (Trang 28 - 38)

Cõu 186:

Hũa tan 4,25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 dư thu được 14,35 g kết tủa. CT của muối là gỡ?

Cõu 187

Cho một lượng đơn chất halogen tỏc dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đú tỏc dụng hết với nhụm tạo ra 17,8g nhụm halogenua. Xỏc định tờn halogen trờn.

Cõu 188

X là nguyờn tố thuộc nhúm halogen. Oxit cao nhất chứa 38,79% X vế khối lượng. Tỡm tờn X.

Cõu 189

Cho 8g oxit kim loại R ở nhúm IIA tỏc dụng hồn tồn với 800 ml dung dịch HCl 0,5M.. a) Xỏc định tờn kim loại R.

b) Tớnh khối lượng muối tạo thành.

Cõu 190

Để trung hũa hết 16g một hiđroxit của một kim loại nhúm IA cần dựng hết 500ml dung dịch HCl 0,8M. Tỡm cụng thức của hiđroxit trờn.

Cõu 191

Oxit cao nhất của nguyờn tố R cú dạng R2O7. Hợp chất khớ của nú với Hidro chứa 2,74% hidro về khối lượng.

a Tỡm tờn R.

b Nếu cho 0,25 mol đơn chất của R tỏc dụng với hidro (vừa đủ) thu được hợp chất khớ. Hũa tan

khớ này vào nước thu được 200 g dung dịch axit. Tớnh C% của dung dịch axit này.

Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại A, B thuộc nhúm IA tỏc dụng hồn tồn với H2O thu được 2,24 lớt (đktc). Xỏc định A, B. Biết A, B thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp.

Cõu 193

Hũa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cựng một kim loaị kiềm vào dd HCl dư. Tồn bộ khớ thoỏt ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M. Tỡm tờn kim lọai kiềm.

Cõu 194

Cho 2,12g muối cacbonat một kim loại húa trị I tỏc dụng với dd HCl dư tạo ra 448ml khớ (ở đktc). Tỡm CT của muối.

Cõu 195

Cho một muối kim loại halogenua chưa biết húa trị vào nước để được dung dịch X

-Nếu lấy 250ml dung dịch X( chứa 27 gam muối) cho vo AgNO3 dư thỡ thu được 57,4 gam kết tủa

-Mặt khỏc điện phõn ẵ dung dịch X trn thỡ cú 6,4 gam kim loại bm ở catot Xỏc định cụng thức muối

Cõu 196

Cho a gam 1 muối được cấu tạo từ một kim loại M cú húa trị 2 và một halogen x vo nước rồi chia dung dịch lm 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: cho tc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 5,74g kết tủa

-Phần 2: Bỏ 1 thanh kim loại sắt vo. Sau khi phản ứng kết thc thỡ khối lượng sắt tăng thờm 0,16g

a) Xỏc định cụng thức muối ban đầu b) Tớnh khối lượng a gam muối đ dng

Cõu 197 Cho 1,2 gam kl R cú húa trị khụng đổi cần vừa đủ 200 gam dd HCl a% thu được 201,1 gam dd A

A Xỏc định tờn klR

B Tớnh a v c% dd HCl v % cc chất tan trong ddA

Cõu 198

Cho 7,3g khớ hidroclorua vào 92,7 ml nước được dd axit A

a Tớnh C% ; CM của dd A thu được .

b Tớnh khối lượng dd H2SO4 98% và muối NaCl cần để điều chế lượng khớ hidroclorua trờn.

c Dung dịch axit A thu được cho hết vào 160g dd NaOH 10%. Dung dịch thu được cú tớnh chất

gỡ? (axit, bazờ, trung hịa). Tớnh C% cc chất trong dd sau phản ứng.

d Tớnh thể tớch dd AgNO 3 0,5M cần để tỏc dụng vừa đủ với 10g dd axit A trờn.

Cõu 199

Hũa tan hồn tồn 1,7g hh X gồm Zn và KL (A) ở phõn nhúm chớnh nhúm 2 vào dd Axit HCl thu được 0,672 lit khớ H2 ( đktc ). Mặt khỏc nếu hũa tan hết 1,9g (A) thỡ dựng khụng hết 200ml dd HCl 0,5M. Tỡm tờn A.

Cõu 200

Chất X là muối canxihalogenua . Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa .

Cụng thức phõn tử của X là ?

Cãu 201 Cho một lượng halogen X2 tỏc dụng hết với Mg ta thu được 19g magie halogennua. Cũng lượng halogen đú tỏc dụng hết với nhụm tạo ra 17,8g nhụm halogenua.

Xỏc định Tờn và khối lượng của halogen trờn ?

Cõu 202

Cho 4 gam Kim loại M t.dụng vừa đủ với brom được 20g muối. Kim loại M là?

Cõu 203

Cho 4,48 lớt clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2. X là ?

Cõu 204

Cho 1,2 gam một kim loại hoỏ trị II tỏc dụng hết với Clo cho 4,75 gam muối clorua . Tim Kim loại này ?

Cõu 205

Điện phân nĩng chảy a gam muối A tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu đợc 0,96g kim loại M ở catốt và 0,896 lít khí (đktc) ở anốt. Mặt khác hồ tan a gam muối A vào nớc, sau đĩ cho tác dụng với AgNO3 d thì thu đợc 11,48 gam kết tủa.

Hỏi X là halogen nào ?

Cõu 206

Hũa tan hũan tũan hỗn hợp A gồm 28,4g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu kỡ kế tiếp thuộc nhúm IIA bằng dd HCl thu được 6,72 khớ CO2 (đktc) và dung dịch B, cụ cạn dung dịch B được m gam muối khan .

a.Tỡm m .

b. xỏc định Hai kim loại và tớnh % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ( ĐS. 31,7 gam, Mg và Ca, 29,58 % MgCO3 và 70,42 % CaCO3)

Cõu 207

Hũa tan 16,15 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY ( X, Y là 2 nguyờn tố Halogen) vào dung dịch

AgNO3 vừa đủ thu được 33,15 gam kết tủa và dung dịch A, cụ cạn A được m gam muối khan,

cỏc phản ứng xảy ra hồn tồn. a. Tớnh m.

b. Xỏc định cụng thức của 2 muối trong 3 trường hợp : TH1 : Hai halogen ở 2 chu kỡ liờn nhau.

TH2 : 2 muối NaX và NaY cú số mol bằng nhau.

TH3 : Khối lượng phõn tử muối này bằng 1,76 lần muối kia. ĐS. ghộp ẩn số được m= 17 gam, Cl và Br.

Cho 1,63 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tỏc dụng hết với dung dịch HCl loĩng thu được 3,405 gam hỗn hợp muối khan A. Thể tớch khớ H2 do X giải phúng bằng 1,5 lần thể tớch khớ H2

do Na giải phúng ( đktc).

a.Tớnh thể tớch khớ H2 thu được ở đktc.

b.Xỏc định X và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. (ĐS. 0,56 lớt, M=39n, Kaki, 0,46 gam Na và 1,1, gam K)

Cõu 209

Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 d, thu đợc 57,34 gam kết tủa.

Tìm cơng thức của NaX, NaY và tính khối lợng của mỗi muối.

Cõu 210

Hũa tan hồn tồn một lượng kim loại húa trị II bằng dd HCl 14,6% vừa đủ thỡ thu được một dd cú nồng độ là 18,19%. Định tờn KL trờn.

Cõu 211

Hồ tan 3,96g hỗn hợp Mg và kim loại R (cĩ khối lượng lớn hơn Mg) hố trị III VàO 300 ml dd HCl 2M. Để trung hồ hết axit d cần 180ml dd NaOH 1M. Xỏc định Kim loại R và thành phần % khối lượng của nĩ trong hỗn hợp .

Cõu 212

Cho Na tỏc dụng vừa đủ với một halogen thu được 11,7g natri halogenua. Cũng với lượng halogen đú tỏc dụng vừa đủ với Mg tạo ra 9,5g Magie halogenua. Xỏc định halogen?

Cõu 213

Cho 5,4g một kim loại M tỏc dụng với Br2 thu được 53,4g muối. Xỏc định M?

Cõu 214

Cho 1,63 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tỏc dụng hết với dung dịch HCl loĩng thu được 3,405 gam hỗn hợp muối khan A. Thể tớch khớ H2 do X giải phúng bằng 1,5 lần thể tớch khớ H2

do Na giải phúng ( đktc).

a.Tớnh thể tớch khớ H2 thu được ở đktc.

b.Xỏc định X và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

Cõu 215

Hoaứ tan hoaứn toaứn hoĩn hụùp A gồm 28,4g muoỏi cacbonat cuỷa hai kim loái ụỷ hai chu kỡ keỏ tieỏp thuoọc nhoựm IIA baống dd HCl dử ủửụùc 6,72 khớ CO2 (ủktc) vaứ dung dũch B, cụ cạn dung dịch B được m gam muối khan .

a.Tỡm m .

xỏc định Hai kim loái và tớnh % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Cõu 216

cho 2,06g muối natri halogenua tỏc dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa B. kết tủa này sau phản ứng, phõn huỷ hồn tồn thu được 2,16g bạc. Xỏc định cụng thức của muối

Cõu 217

hồ tan 4,25g một muối halogen của kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A. lấy 10ml dung dịch A cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 0,7175g kết tủa . xỏc định cụng thỳc muối và nồng độ mol của dung dịch A.

Cõu 218

hồ tan hồn tồn 13g một kim loại hoỏ trị II bằng dung dịch HCl. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2g muối khan. Xỏc định kim loại

Cõu 219

hồ tan hết một lượng kim loại M hoỏ trị II vào dung dịch HCl 14,6% vừa đủ , thu được một dung dịch muối cú nồng độ 18,19% . Xỏc định kim loại M

Cõu 230

hồ tan 3,96g Mg và kim loại R(cú khối lượng lớn hơn Mg) hoỏ trị III vào 300ml dung dịch HCl 2M . để trung hồ hết axit dư cần 180 ml dung dịch NaOH 1M. xỏc định kim loại R và tớnh phần trăm của nú trong hỗn hợp

Cõu 231

Cho một lượng halogen X2 tỏc dụng hết với Mg ta thu được 19g magie halogennua. Cũng lượng halogen đú tỏc dụng hết với nhụm tạo ra 17,8g nhụm halogenua. Xỏc định Tờn và khối lượng của halogen trờn ? ĐS. Clo ; 14,2g.

Cõu 232

Cho 4 gam Kim loại M t.dụng vừa đủ với brom được 20g muối. Kim loại M là?

Cõu 233

Cho 4,48 lớt clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2. X là ?

Cõu 14: Cho 1,2 gam một kim loại hoỏ trị II tỏc dụng hết với Clo cho 4,75 gam muối clorua . Tim Kim loại này ?

Cõu 234

Cho 10,8g kim loại hoỏ trị 3 tỏc dụng với khớ Cl2 tạo thành 53,4g clorua kim loại. a) Xỏc định tờn kim loại.

b) Tớnh lượng MnO2 và VHCl 37%(d=1,19g/ml) cần dựng cho phản ứng trờn,biết H=80% quỏ trỡnh đ/chế Cl2.

Cõu 235

Hồ tan 43,71g hỗn hợp 3 muối: cacbonat,hidrocacbonat và clorua của một kim loại kiềm vào 1 thể tớch dd HCl 10,52% ( d=1,05g/ml)( lấy dư) thu được dd A và 17,6g khớ B.

Chia dd A làm 2 phần bằng nhau. Phần thứ nhất cho tỏc dụng với dd AgNO3 ( lấy dư) thu 68,88g kết tủa trắng. Phần thứ 2 phản ứng vừa đủ với 125ml dd KOH 0,8M sau phản ứng cụ cạn dd thu được 29,68g hỗn hợp muối khan.

a) Xỏc định tờn kim loại.

b) Tớnh phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu. c) Tớnh VHCl đĩ dựng.

Cõu 236

Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và FexOy hồ tan hết trong dung dịch HCl 2M thu được 2,24 lớt khớ ở 2730C,1atm. Cho dung dịch thu được tỏc dụng với dd NaOH dư. Lọc lấy kết tủa, làm khụ và nung đến khối lượng khụng đổi được 16g chất rắn.

a) Tớnh % khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp Y. b) Xỏc định cụng thức sắt oxit.

c) Tớnh thể tớch dd HCl tối thiểu cần lấy để hồ tan.

Cõu 237

Hồ tan 28,4g một hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl dư thu được 10 lớt khớ ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X.

a) Tớnh khối lượng 2 muối của dd X.

b) Xỏc định 2 kim loại, nếu hai kim laọi đú thuộc hai chu kỡ liờn tiếp của nhúm IIA?

Cõu 238

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M. Cho 19,2g X tỏc dụng với dd HCl dư thu được 8,96 lớt H2.Mặt khỏc, 19,2g X phản ứng với Cl2 thỡ cần 12,32 lớt khớ clo ( cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn). Xỏc định M và phần trăm khối lượng hỗn hợp X?

Cõu 239

khử 3,48g một oxit kim loại M cần dựng 1,344lit H2 (đktc). Tồn bộ lượng kim loại M thu được thu đựoc cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư cho 1,008 lớt khớ H2 (đktc) . tỡm kim loại M.

Cõu 240

Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hũa dung dịch trờn cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Tỡm X

Cõu 241

1,2 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HCl dư giải phúng 1,12 lớt khớ H2 (đktc). Xỏc định M?

Cõu 242

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (cú húa trị khụng đổi). Cho 19,2 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lớt khớ. Mặt khỏc 19,2 gam X phản ứng vừa đủ với 12,32 lớt clo. Cỏc khớ đo ở đktc. Tỡm M và tớnh % khối lượng mỗi kim loại

Cõu 243

Hũa tan hồn tồn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại húa trị I và một muối cacbonat của một kim loại húa trị II trong axit HCl dư thi tạo thành 4,48 lit khớ ở đktc và dung dịch X. Cụ cạn dung dịch X thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan?

Cõu 244

Cho 31,84g hỗn hơp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 57,34g kết tủa. Tỡm X, Y

M là một kim loại. Cho 1,56 gam M tỏc dụng hết với khớ Cl2, thu được chất rắn cú khối lượng nhiều hơn so với kim loại lỳc đầu là 3,195 gam. M là?

Cõu 246

Hũa tan hết 2,96 gam hỗn hợp hai kim loại, thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II ở hai chu kỳ liờn tiếp, trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lớt khớ hiđro (đktc). Hai kim loại trờn là

Cõu 247

Cho 16,2 gam kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi tỏc dụng với 0,15 mol oxi thu được chất rắn A. Hồ tan chất rắn A trong HCl dư thu được 0,6 mol khớ. M là?

Cõu 248

Ngõm lỏ kim loại cú khối lượng 50 gam vào dung dịch HCl. Sau phản ứng cú 336ml khớ H2

thoỏt ra (đktc) và khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68%. Kim loại đú là?

Cõu 249

Hũa tan hồn tồn một lượng kim loại húa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thỡ thu được dung dịch muối cú nồng độ là 24,15%. Kim loại đem dựng là?

Cõu 250

Cho 16 gam oxit sắt tỏc dụng đủ với 120ml dung dịch HCl, sau phản ứng cụ cạn được 32,5 gam muối khan. Tớnh nồng độ mol của dung dịch HCl và xỏc định cụng thức oxit sắt?

Cõu 37. Hồ tan hồn tồn 5 gam hh 2 kim loại bằng dd HCl thu được dd A và khớ B. Cụ cạn dd A thu được 5,71 gam muối khan. Thể tớch (lớt) khớ B thoỏt ra (đktc) là?

Cõu 251

Chất A là muối canxi halogenua. Cho dd chứa 0,200g A tỏc dụng với lượng dư dd AgNO3 thỡ thu được 0,376g kết tủa bạc halogenua. Hĩy xỏc định cụng thức phõn tử A.

Cõu 252

Để khử 2,4g một oxit kim loại MxOy ở nhiệt độ cao cần 1,008 lớt khớ H2(đktc). Kim loại thu được đem hồ tan hồn tồn trong dd HCl thu được 0,672 lớt H2(đktc). Xỏc định CTPT MxOy?

Cõu 253

Hồ tan hết 5,6g hỗn hợp A gồm 2 kim loại X( cú hoỏ trị m) và Y(cú hoỏ trị n) trong dd HCl (dd B) rồi sau đú cụ cạn dung dịch thu được 19,8g muối khan.

a) Tớnh thể tớch khớ H2 sinh ra.

b) Nếu cho 11,2g hỗn hợp A tỏc dụng với 500ml dd B cho 8,4 lớt H2(đktc) thỡ dd B cú dư axit khụng?

Cõu 254

Hồ tan 13,2g hỗn hợp A gồm hai kim loại cú cựng hoỏ trị vào 400ml dd HCl 1,5M. Cụ cạn dd sau phản ứng thu được 32,7g hỗn hợp muối khan.

a) Chứng minh hỗn hợp khụng tan hết. b) Tớnh thể tớch H2 sinh ra?

Cho 5,6g kim loại M vào 100g dd HCl, phản ứng xong cụ cạn dd trong điều kiện khụng cú khụng khớ thu được 10,925g chất rắn khan. Thờm tiếp 50g dd HCl trờn vào chất rắn khan trờn. Phản ứng xong cụ cạn dd trong điều kiện khụng cú khụng khớ thu được 12,70g chất rắn.

Xỏc định nồng độ phần trăm của dd HCl đĩ dựng và tỡm kim loại M. Biết rằng phản ứng xảy ra hồn tồn.

Cõu 256

Một muối tạo bởi kim loại M hoỏ trị II và phi kim hoỏ trị I. Hồ tan m(g) muối này vào nước và chia làm 2 phần bằng nhau.

- Phần I: cho tỏc dụng với dd AgNO3 dư thỡ được 5,74g kết tủa trắng.

- Phần II: nhỳng một thanh sắt vào dd muối, sau thời gian phản ứng kết thỳc khối lượng thanh sắt tăng lờn 0,16g.

a) Tỡm cụng thức muối. b) Xỏc định trị số của m?

Cõu 257

Cho 3,6g một kim loại R cú hoỏ trị khụng đổi, tỏc dụng với 400ml dd HCl 1 M thu được 3360ml H2(đktc) và dd X.

a) Xỏc định tờn nguyờn tố R?

b) Tớnh nồng độ mol/l cỏc chất trong dd X ( giả sử thể tớch dung dịch khụng đổi). c) Tỡm thể tớch dd NaOH 20% ( d=1,1g/ml) cần để phản ứng hết 200ml dd X?

Cõu 258

Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY ( X,Y là hai halogen ở hai chu kỡ liờn tiếp) vào dd AgNO3 dư thu 57,34g kết tủa.

a) Tỡm cụng thức của NaX và NaY. b) Tớnh khối lượng mỗi muối.

Cõu 259

X,Y là hai nguyờn tố halogen thuộc hai chu kỡ liờn tiếp trong BTH. Hỗn hợp A cú chứa 2 muối

Một phần của tài liệu bài tập halogen_Mr T (Trang 28 - 38)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(38 trang)
w