gọi là số mol của anken A, là số mol của khi nung nóng thì xảy ra phản ứng: Do hỗn hợp thu được ko làm mất màu nước brom nên nó chỉ chứa và ankan mới tạo thành có số mol bằng số mol tham
Trang 1Đặt công thức phân tử của hai ankan chung lại là:
Số mol trung bình của 2 ankan là: =
X (đktc) đi qua bình đựng dung dịch brom thấy khối lượng bình tăng 1,4g CTPT của X là:
Chọn một đáp án dưới đây
Đáp án/ Giải thích
Trang 2gọi là số mol của anken A, là số mol của
khi nung nóng thì xảy ra phản ứng:
Do hỗn hợp thu được ko làm mất màu nước brom nên nó chỉ chứa và ankan mới tạo thành có số mol bằng số mol tham gia phản ứng Vậy số mol của hỗn hợp bị giảm đi chính là số mol của anken A, số mol của Y bằng số mol của ban đầu.
Trang 3Muốn làm sạch có lẫn ta phải cho hỗn hợp khí đi qua chất chỉ tác dụng với
mà không tác dụng với
Ta có thể dùng
Chọn đáp án C.
Bài 4
Dẫn 134,4 ml hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon X, Y mạch hở qua dung dịch brom dư thì
có 1,44g brom phản ứng và không có khí thoát ra khỏi dung dịch Nếu đốt cùng thể tích hỗn hợp khí trên thì thu được 0,4704 lít khí và 0,324g (các khí đo ở đktc) X, Y
Khi cho hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon qua dung dịch mà không thấy khí thoát ra nên hỗn hợp khí đã phản ứng hết Vì nên trong hỗn hợp gồm 1 anken và 1 ankin.
Gọi x, y là số mol của anken và ankin ta có:
Trang 5hai hiđrocacbon là ankan
Hai đồng đẳng kế tiếp nên có CTPT
Viết cách giải khác của bạn
C Dung dịch D Brom dung dịch
Bài này vẫn chưa có bài giải hãy: Viết bài giải của bạn
Crăckinh 11,6g thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là:
và dư Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc Giá trị của V là:
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 6A 136 lít B 145,6 lít.
C 112,6 lít D 224 lít.
Đáp án/ Giải thích
Khi crackinh thì hàm lượng C và H trong hỗn hợp C không đổi so với
Do đó , lượng không khí cần dùng để đốt hoàn toàn hỗn hợp X bằng lượng không khí dùng để đốt 11,6 g
Trang 71,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hòan toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa
và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho
Đặt CTTQ của X là với lần lượt là số nguyên tử các bon trung bình
và số liên kếtt đôi trung bình(TB)
Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan ( ), hexan ( ), heptan (
), nonan ( ) Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách nào dưới đây?
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 8A chưng cất lôi cuốn hơi nước B chưng cất phân đoạn
C chưng cất áp suất thấp D chưng cất thường
Chọn một đáp án dưới đây
A 0,02 B 0,01
C 0,015 D 0,03
Trang 9Bài 16
Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có tỉ lệ số mol 1:1, số nguyên tử C của ankan
gấp 2 lần số nguyên tử C của anken Lấy a gam hỗn hợp thì làm mất màu hết dung dịch chứa 0,1 mol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp thì thu được 0,6 mol , công thức phân tử của chúng là:
Gọi ankan là , anken là Với
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp thu được số mol là :
Vậy ankan là , anken là
A Ankin, aren, anken B Ankan, xicloankan, aren.
C Aren, anka ien, ankin.đ D C A, B, C u úng.ả đề đ
E T t c sai.ấ ả
áp án/ Gi i thích
Dầu mỏ là một hỗn hợp phức tạp gồm hàng trăm hidrocacbon thuộc các loại ankan,
xicloankan, aren.Ngoài hidrocacbon ra,trong dầu mỏ còn có một lượng nhỏ các chất hữu
cơ chứa oxi,nito,lưu huỳnh và vết các chất vô cơ.
Dầu ở các mỏ khác nhau thường có thành phần các loại hidrocacbon và các tạp chất rất khác nhau nhưng về thành phần nguyên tố thì thường như sau :
, các kim loại nặng vào khoảng phần triệu đến phần vạn.
Dầu mỏ của ta khai thác ở thềm lục địa phía nam ở thể sánh đặc,chứa nhiều ankan
cao(Parafin) và có ít hợp chất chứa lưu huỳnh (lưu huỳnh có trong nhiên liệu sẽ gây hại cho
Trang 10động cơ.)
Vậy đáp án đúng là B
B i 18 à
H n h p A g m ỗ ợ ồ Etan, Etilen, Axetilen v àButa ienđ -1,3 t cháy h t m gam h nĐố ế ỗ
h p A Cho s n ph m cháy h p th v o dung d ch ợ ả ẩ ấ ụ à ị n c vôiướ d , thu ư được 100 gam
k t t a v kh i l ng dung d ch ế ủ à ố ượ ị n c vôiướ sau ph n ng gi m 39,8 gam Tr s c aả ứ ả ị ố ủ
Ch n m t áp án d ọ ộ đ ướ đ i ây
A 6 ml; 2,7 ml; 5ml B 2,7 ml; 5ml; 6ml
Trang 13trên PT: 1 lít lít x lít
trên PỨ: 1 lít 6 lít 4 lít
Ta lập được tỉ số: Giải hệ được x=4 và y=8.
Vậy X là có 4 đồng phân khi đem trùng hợp tạo ra 4 loại polime
Trang 14- Phương án A có làm mất màu dung dịch Brom
- Phương án B có làm mất màu dung dịch Brom
- Phương án C có làm mất màu dung dịch Brom
Chọn phương án D
B i 25 à
Hi rocacbonđ X l àđồ đẳng ng c a ủ benzen có t l ph n tr m kh i l ng l : ỉ ệ ầ ă ố ượ à
90,56% , X tác d ng v i ụ ớ có xúc tác Fe hay không có u t o ra m t d n xu tđề ạ ộ ẫ ấmonobrom ; Y l m t à ộ đồng phân X th a mãn s :ỏ ơ đồ
X,Y l n l t l :ầ ượ à
Ch n m t áp án d ọ ộ đ ướ đ i ây
A 1,4 imetylbenzen v etylbenzen đ à B Benzen v metylbenzen à
C p-xilen v metylbenzenà D Stiren v naphtalenà
B i 26 à
Trang 15Đốt cháy hiđrocacbon A được và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 1,75:1 Biết phân tử lượng A, 92 đ.v.c và A có thể làm mất màu dung dịch khi đun nóng A là:
Chỉ có các xicloankan có vòng 3 cạnh hoặc 4 cạch mới có thế cộng mở vòng.Vòng 3 cạnh
có pư mở vòng khi pư với HX hoặc , còn vòng 4 cạnh chỉ có pư cộng mở vòng khi pư với HX( trong đó X là halogen)
Trang 16t cháy ho n to n h n h p X, s n ph m cháy thu c cho h p th
ho n to n v o dung d ch à à à ị d th y kh i l ng bình t ng 98,6g ư ấ ố ượ ă Các h ro ỉđ cacbon trong h n h p X thu c lo i : ỗ ợ ộ ạ
=> ho n to n phù h p à à ợ
+ N u l 1 Aken ế à
=> Kh i l ng ố ượ nh nh t có th t o ra l 44*2 + 18* 2 =124 ỏ ấ ể ạ à ( chính l b ng kh i l ng c a s n ph m khi t cháy 1 mol à ằ ố ượ ủ ả ẩ đố )
=> Không phù h p vì l ng t o ra c a b i ch có 98,6 ợ ượ ạ ủ đề à ỉ
+ N u l 1 Ankadien ế à
=> Kh i l ng ố ượ nh nh t có th t o ra l 44*3 + 18* 2 =168 ỏ ấ ể ạ à ( chính l kh i l ng s n ph m khi t cháy à ố ượ ả ẩ đố
h n h p th nh khí ỗ ợ à thì đượ c lít ( ktc) Xác nh tên v s đ đị à ố mol c a A, B: ủ
Chọn một đáp án dưới đây
A A: o-đinitrobenzen:0,01 mol; B:1,3,5-trinitrobenzen:0,02 mol.
B A: m-đinitrobenzen:0,01 mol; B:1,3,5-trinitrobenzen:0,02 mol.
Trang 17C A: p-đinitrobenzen:0,01 mol; B:1,3,5-trinitrobenzen:0,02 mol.
D A: Nitrobenzen:0,02 mol; B:1,3,5-trinitrobenzen:0,02 mol.
Trong 4 áp án ,D l b lo i u tiên do cho s n ph m th c a đ à ị ạ đầ đề ả ẩ ế ủ
nitro,cách nhau 1 nhóm có 1 d n xu t benzen ch a 2 nhánh ẫ ấ ứ nitro,không có d n xu t nitrobenzen ẫ ấ
Trên vòng benzen,nhóm đị nh h ng s n ph m th v o v trí meta ướ ả ẩ ế à ị
lo i 2 áp án A v C ạ đ à
Ch n áp án B ọ đ
B i 31 à
Ð t cháy ho n to n 6,72lít ( ktc) h n h p ố à à đ ỗ ợ v à ankan X Trong h n ỗ
h p sau t cháy th y có 7,2 g n c v 11,2lit ợ đố ấ ướ à X là
T (1)(2) suy ra:a=0,1(mol);b=0,2(mol) ừ
Có:an+a=0,4(mol)
V y công th c phân t c a X l : ậ ứ ử ủ à
Ch n áp án C ọ đ
Trang 18B i 32 à
Hi rocacbon đ X l à đồ đẳ ng ng c a ủ benzen có công th c th c nghi m ứ ự ệ
X có công th c phân t n o d i ây? ứ ử à ướ đ
A Chưng cất áp suất thấp B Chưng cất lôi cuốn hơi nước
C Chưng cất phân đoạn D Chưng cất thường
Trang 19Polibuta ien đ (hay cao su buna) có tính n h i cao nên đà ồ đượ c dùng ch để ế cao su t ng h p Lo i cao su n y có tính ch t g n gi ng v i cao su thiên ổ ợ ạ à ấ ầ ố ớ nhiên.
Trang 21v kh i l ng H thu à ố ượ đượ c trong chính l m , ta có : à
Ch n áp án B ọ đ
B i 39 à
Câu n o úng khi nói v à đ ề anka ien đ ?
Chọn một đáp án dưới đây
A Là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.
B Là những hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
C Là hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
D Tất cả các hợp chất hữu cơ có công thức gọi là ankađien.
d ch H2SO4 c, thu ị đặ đượ ỗ c h n h p khí Z có ợ t kh i ỉ ố i v i hi ro b ng đố ớ đ ằ
19 Công th c phân t c a X l (cho H = 1, C = 12, O = 16) ứ ử ủ à
Trang 22Theo nh lu t b o to n kh i l ng , kh i l ng c a hidrocacbon = kh i đị ậ ả à ố ượ ố ượ ủ ố
l ong C có trong ự + kh i l ng H có trong ố ượ
Ch n áp án C ọ đ
B i 42 à
Cho a gam anken Z tác d ng v a ụ ừ đủ ớ v i 20a/7 gam brôm trong dung d ch ị
n c Công th c phân t c a ch t Z l : ướ ứ ử ủ ấ à
Trang 24N u cho h n h p dung d ch còn l i qua dung d ch KOH, th tích g m ế ỗ ợ ị ạ ị ể ả 83% s còn l i Công th c c a hidro ố ạ ứ ủ cacbon l công th c n o sau ây: à ứ à đ
Tr c h t ta gi s th tích h n h p sau ph n ng cháy l 22,4(l) hay ng ướ ế ả ử ể ỗ ợ ả ứ à ứ
v i 1(mol) v trong h n h p g m có ớ à ỗ ợ ồ dư
Theo b i thì sau khi l m l nh th tích h n h p gi m 50% => n à à ạ ể ỗ ợ ả
Ankan t ng i tr v m t hoá h c, nhi t th ng không ph n ng ươ đố ơ ề ặ ọ ở ệ độ ườ ả ứ
v i ớ axit , bazơ v ch t à ấ oxi hoá m nh vì ạ
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 25A ankan chỉ gồm các liên kết σ bền vững
B ankan có khối lượng phân tử lớn
C ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh
D ankan có tính oxi hoá mạnh
áp án/ Gi i thích
Trong phân t ử ankan ch ch a các liên k t nên ỉ ứ ế σ nguyên tử cacbon có
th quay ể đượ ễ à c d d ng quanh tr c ụ liên k t n ế đơ C-C >> t n t i d ng ồ ạ ạ đồ ng phân c u d ng xen k ấ ạ ẽđượ c coi l b n nh t.Do ó nó không ph n ng v i à ề ấ đ ả ứ ớ axit , bazơ v ch t à ấ oxi hoá m nh nhi t th ng ạ ở ệ độ ườ
B i 47 à
M t h n h p X g m a mol ộ ỗ ợ ồ ankan A v b mol à anken B có cùng s ố nguyên
tử C v u th khí ( kc) Khi cho X i qua àđề ở ể đ đ n ướ c brom d thì th tích ư ể
Y còn l i b ng ạ ằ th tích X, còn kh i l ng Y b ng ể ố ượ ằ kh i l ng c a X ố ượ ủ Các th tích khí ể đượ đ c o trong cùng i u ki n nhi t v áp su t Xác đề ệ ệ độ à ấ
nh công th c phân t c a A, B v ph n tr m theo th tích m i ch t c a
Trang 26t cháy ho n to n 5,6 gam 1
Đố à à anken A có t kh i ỉ ố h i so v i hi ro l 28 ơ ớ đ à thu đượ c 8,96 lít khí ( ktc) Cho A tác d ng v i HBr ch cho 1 s n đ ụ ớ ỉ ả
ph m duy nh t ẩ ấ Công th c c u t o ứ ấ ạ n o c a A d i ây l úng? à ủ ướ đ àđ
suy ra công th c c a ứ ủ anken l : à
A tác d ng v i HBr ch cho m t s n ph m duy nh t nên A l ph n t i ụ ớ ỉ ộ ả ẩ ấ à ầ ửđố
Trang 27.V y lo i ậ ạ do phân t l ng c a toluen ử ượ ủ ,m à
ây l kh i l ng trung bình nên không th a.
Đố à à ộ ankin X thu đượ c 10,8 gam n c N u cho t t c ướ ế ấ ả
s n ph m cháy h p th h t v o bình ng ả ẩ ấ ụ ế à đự n ướ c vôi trong thì kh i l ng ố ượ bình t ng thêm 50,4 gam Công th c phân t c a X l ă ứ ử ủ à
Chọn một đáp án dưới đây