Tìm điểm trên mặt phẳng tọa độ mà họ đường C không đi qua, với mọi m.. Biện luận vị trí tương đối của một điểm cho trước với họ đường C m 5... Tìm trên đồ thị C các điểm có tọa độ ng
Trang 1LTDH 2010
Chủ đề: điểm và đồ thị - các bài toán liên quan
Cho họ đường ( )C m :y= f x m( , ), với m là tham số thực và điểm M x y cho trước.( 0; 0)
+ M x y( 0; 0) ( )Î C m Û y0= f x m( 0, ) (1)
+ Biến đổi phương trình (1) thành phương trình ẩn số m Chẳng hạn: mA+B = 0 (2)
+ Số nghiệm m của (2) bằng số đường của họ ( )C đi qua M m
Cụ thể:
i) phương trình (2) vô nghiệm (theo m) thì không có đường nào của họ ( )C đi qua M m
ii) phương trình (2) có k nghiệm m thì có k đường của họ ( )C đi qua M m
iii) phương trình (2) nghiệm đúng với mọi m thì tất cả các đường của họ ( )C đi qua M Khi đó điểm m
M được gọi là điểm cố định của họ ( )C m
+ Các loại toán:
1 Tìm điểm cố định của họ đường ( )C m
Sơ đồ giải
b1 Gọi điểm M x y là điểm cố định của họ đường ( 0; 0) ( )C , ta có: m y0 = f x m( 0, ) (1)
+ Biến đổi phương trình (1) thành phương trình ẩn số m Chẳng hạn: mA+B = 0 (2)
b2 Sử dụng tính chất vô số nghiệm của phương trình
(2) nghiệm đúng với mọi m 0
0
A B
ì = ïï
Û íï =
ïî (3) b3 Kết luận: tọa độ điểm cố định (nếu có) là nghiệm của hệ (3)
2 chứng minh họ đường ( )C có ba điểm cố định thẳng hàng. m
Sơ đồ giải
b1 Gọi điểm M x y là điểm cố định của họ đường ( 0; 0) ( )C , ta có: m y0 = f x m( 0, ) (1)
+ Biến đổi phương trình (1) thành phương trình ẩn số m Chẳng hạn: mA+B = 0 (2)
b2 Sử dụng tính chất vô số nghiệm của phương trình
(2) nghiệm đúng với mọi m 0
0
A B
ì = ïï
Û íï =
ïî (3) b3 Một trong hai khả năng xảy ra:
Khả năng 1:
+ Tìm được 3 nghiệm phân biệt của hệ (3) Khi đó họ đường ( )C đi qua 3 điểm cố định là m
1, 2, 3
M M M
+ chứng minh ba điểm M M M thẳng hàng.1, 2, 3
1, 2, 3
M M M thẳng hàng Û M Muuuuur1 2=k M M.uuuuur1 3
Khả năng 2:
Không chỉ ra được 3 nghiệm phân biệt của hệ (3) hoặc hệ (3) có nghiệm “ không đẹp ”
+ chứng minh hệ (3) có 3 nghiệm phân biệt và kết luận ( )C đi qua 3 điểm cố định m M M M 1, 2, 3
+ Từ hệ (3) suy ra phương trình hệ quả dạng ax + by + c = 0 (4) Từ đó kết luận 3 điểm cố định
, ,
M M M nằm trên đường thẳng (4) và chúng thẳng hàng
Trang 23 Tìm điểm trên mặt phẳng tọa độ mà họ đường ( )C không đi qua, với mọi m m
Sơ đồ giải
b1 Gọi điểm M x y là điểm mà họ đường ( 0; 0) ( )C không thể đi qua với mọi m, ta có: m
0 0,
y = f x m vô nghiệm (theo m)
b2 Dùng tính chất vô nghiệm suy ra (x y thỏa0; 0)
b3 Kết luận
4 Tìm điểm mà họ đường ( )C có đúng k đường đi qua m
Sơ đồ giải
b1 Gọi điểm M x y là điểm mà họ đường ( 0; 0) ( )C có đúng k đường đi qua, ta có: m
0 0,
y = f x m có đúng k nghiệm (theo m) b2 Dùng tính chất có k nghiệm suy ra (x y0; 0)
b3 Kết luận
5 Biện luận vị trí tương đối của một điểm cho trước với họ đường ( )C m
5 điểm trên đồ thị ( )C y: = f x( ) có tọa độ nguyên
B1 Tìm trên đồ thị ( ) 1 2( )
6
C y= x x+ những điểm mà tọa độ của chúng là các số nguyên
+ TXĐ: R
+ Ta có: ( ) ( ) 1 2( )
6
M x y Î C Û y= x x+
+ Giả sử x là số nguyên (xÎ ¢ và thử một số giá trị của x, ta có:)
x= Þ y= ; x= Þ1 y= ; 1 2 14
3
x= Þ y= ; x= Þ3 y=12 ; x= Þ4 y=24 ; 125
5
3
x= Þ y=
+ Qua đó ta thấy:
i) x=0,x= , ( có dạng 3 x=3 , k kÎ ¢ ) Þ yÎ ¢
ii) x=1,x= , ( có dạng 4 x=3k+1 , kÎ ¢ ) Þ yÎ ¢
iii) x=2,x= , ( có dạng 5 x=3k+2 , kÎ ¢ ) Þ yÏ ¢
+ chứng minh
i) Nếu x=3 , k kÎ ¢ thì ta có: 3 2( )
2
y= k k+
● Nếu k là số nguyên chẵn ( k=2 ,m mÎ ¢ ) thì y=6m2(6m+ Î ¢5)
● Nếu k là số nguyên lẻ ( k=2m+1,mÎ ¢ ) thì ( ) (2 )
ii) Nếu x=3k+1 , kÎ ¢ thì ta có: 1( ) (2 )
2
y= k+ k+
● Nếu k là số nguyên chẵn ( k=2 ,m mÎ ¢ ) thì ( ) (2 )
Trang 3● Nếu k là số nguyên lẻ ( k=2m+1,mÎ ¢ ) thì ( ) (2 )
iii) Nếu x=3k+2 , kÎ ¢ thì ta có 1( ) (2 )
6
y= k+ k+
● Nếu k là số nguyên chẵn ( k=2 ,m mÎ ¢ ) thì 2( ) (2 )
3
vì: 3m+1và 6m+7không chia hết cho 3 ( (3m+ M3 và 1) (6m+ M3 ) 7)
nên 2( ) (2 )
3
y= m+ m+ Ï ¢
● Nếu k là số nguyên lẻ ( k=2m+1,mÎ ¢ ) thì 1( ) (2 )
3
vì: 6m+5và 3m+5không chia hết cho 3 ( (6m+ M3 và 5) (3m+ M3 ) nên5)
1
3
+ Vậy: Các điểm trên ( )C có tọa độ nguyên là những điểm có dạng
3
x= k Þ 3 2( )
2
y= k k+ , kÎ ¢ và x=3k+ 1 Þ 1( ) (2 )
2
y= k+ k+ , kÎ ¢
B2 Tìm các điểm thuộc đồ thị ( ): 2 5 15
3
C y
x
=
+ sao cho tọa độ của chúng là những số nguyên
+ TXĐ: D = ¡ \{ }- 3 và 2 9
3
y x
x
= + +
+ + Ta có: ( ; ) ( ) 2 9
3
M x y C y x
x
+ + Giả sử x là số nguyên (xÎ ¢ thì )
y là số nguyên Û x + 3 là ước số của 9 Û x + 3 Î ± ±{ 1, 3, 9± }
+ Vậy: có 6 điểm mà tọa độ là các số ngyên là
(x y; )= -{ ( 4; 11 ,- ) (- 2;9 ,) (- 6; 7 , 0;5 ,- ) ( ) (- 12; 11 , 6;9- ) ( ) }
B3 Tìm trên đồ thị ( ) 2
:
1
x
C y
x
-= + những điểm sao cho tọa độ của chúng là các số nguyên + TXĐ: D = ¡
+ Ta có: ( ) ( ) 2
;
1
x
M x y C y
x
+ (1) + Từ (1) suy ra phương trình yx2- 4x+ + = (2) có nghiệm nguyên.y 3 0
● Nếu y = 0 thì (2) trở thành: - 4x+ =3 0 3
4
x
Û = ( Ï ¢ )
● Nếu y¹ 0 thì (2) là phương trình bậc hai.
(2) có nghiệm Û D = -/ 4 y y( + ³3) 0 Û - y2- 3y+ ³4 0 Û - £ £ 4 y 1
Khi đó:
0
4, 3, 2, 1,1 4;1
y
y
ìï ¹
-íï
ïï Î
-ïî
Trang 4+Vậy có hai điểm cần tìm là (x y; )={ (0; 3 , 2;1- ) ( ) }
B5 Tìm điểm thuộc ( )C y: = +x y2+2(x+1) y+4x có tọa độ là các số nguyên
+ Ta có: M x y( ; ) ( )Î C Û y= +x y2+2(x+1) y+4x (1)
y= +x y + x+ y+ x Û y x- = y + x+ y+ x
2
0
y x
ì - ³
ïï
Û íï
-ïî
2 4
y x
y x
ì ³ ïï ïï
-ï =
ïî
x y
x
ì ³ ïï ïï
+ ïïî
9
y x
y x
x
ì ³
ïï
ï
Û íï
î
Khi đó: x, y là các số nguyên Û 2x + 1 là ước số của 9 Û 2x+ Î ± ± ±1 { 1, 3, 9}
Từ đó ta có hai cần tìm là (x y; )= -{ ( 2; 2 , 0;0- ) ( ) }
BÀI TẬP LÀM THÊM
b1 Các đề thi TS Tìm trên đồ thị ( )C các điểm có tọa độ nguyên.
1
2
y
x
+
-=
+ 2
4 1
1
y x
x
= + +
- 3
1
x x y
x
+
-=
- 4
2 3 6 2
y
x
=
+ 5
2
x y x
-= + B2 Tìm điểm thuộc đồ thị ( )C có tọa độ là các số nguyên
x
y
x
+
=
10 4
x y x
-=
1
x y x
-=
12 3
1
x y
x x
-=
- + B3 Tìm điểm thuộc đồ thị ( )C có tọa độ là các số nguyên
y= x- y - x+ y- x
6
y= x + x - x+ d 1 ( 3 2 )
12
y= x + x + x
6 Tìm điểm trên đồ thị hàm số thỏa mãn tính chất K cho trước
Bài toán Tìm điểm thuộc đồ thị ( )C y: = f x( ) thỏa mãn tính chất K cho trước
Sơ đồ giải
b1 Lấy điểm M x y tùy ý thộc ( 1; 1) ( )C , ta có: y1= f x( )1
b2 Vận dụng từ tính chất K cho trước
b3 Kết luận
BÀI TẬP
Trang 5B1 Cho hàm số ( ) 2 2 2
1
y f x
x
- có đồ thị là ( )C Tìm tham số thực k sao cho trên ( )C có
hai điểm P, Q phân biệt thỏa mãn điều kiện P P
ïï
íï + =
ïî Từ đó chứng minh P, Q cùng thuộc một nhánh của ( )C
đáp số: k< -1 2 2,k> +1 2 2
B2 Cho hàm số ( ) 2 1
1
x x
y f x
x
+
- có đồ thị là ( )C Tìm tham số thực m sao cho trên ( )C có hai
điểm P, Q phân biệt thỏa mãn điều kiện P P
ïï
íï + =
đáp số: m< -4 2 2,m> +4 2 2
B3 Tìm các điểm trên đồ thị hàm số
2
y x
+
-= + sao cho tọa độ của chúng là những số nguyên.
đáp số: M1(- 3; 5 ,- ) M2(- -1; 1)
B4 Tìm trên đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
+
=
- tất cả những điểm có các tọa độ là số nguyên
đáp số: M1(6;4 ,) M2(- 4; 2 ,) M3(2;8 ,) M4(0; 2- )
7 Tìm hai điểm thuộc đồ thị hàm số và đối xứng với nhau qua một điểm cho trước
Bài toán Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị ( )C y: = f x( ) sao cho chúng đối xứng với nhau qua điểm
( ; )
I a b cho trước.
Sơ đồ giải
b1 Lấy hai điểm A x y , ( A; A) B x y thuộc đồ thị ( B; B) ( )C y: = f x( ), ta có: y A= f x( )A , y B = f x( )B
b2 Dùng tính chất đối xứng qua một điểm (đối xứng qua tâm) tìm tọa độ ,A B
,
A B đối xứng với nhau qua I a b ( ; ) Û 2
2
ïï
íï + =
b3 Kết luận
BÀI TẬP
B1 Cho ( )C m :y= -x3 3mx2+3(m2- 1) x+ -1 m2 , với m là tham số thực.
Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị ( )C có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ m
đáp số: m<- 1,0< <m 1
B2 Xác định tham số thực m để đồ thị hàm số
2 1
y
x
=
+ có hai điểm đối xứng với nhau
qua gốc tọa độ
m æç ö æ÷ ç ö÷
Î - ¥ -çç ÷÷Èçç +¥ ÷÷ ±
8 Tìm hai điểm thuộc đồ thị hàm số và đối xứng với nhau qua một đường thẳng cho trước
Trang 6Bài toán Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị ( )C y: = f x( ) sao cho chúng đối xứng với nhau qua đường thẳng :d y=ax b+ (a¹ 0) cho trước.
Sơ đồ giải
b1 Gọi D là đường thẳng vuông góc với d, ta có : y 1x m
a
D =- + và giả sử D cắt đồ thị ( )C tại hai
điểm phân biệt ,A B Khi đó hoành độ , A B là nghiệm của phương trình: f x( ) 1x m
a
=- + (1)
b2 Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x và sử dụng hệ thức “Vi- A, B
et” để tính x A+x B =? , .x x A B = (theo m )?
b3 Tính tọa độ trung điểm I của AB và lý luận I thuộc d ta sẽ tìm được m Từ đó suy ra tọa độ , A B
BÀI TẬP
B1 Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị ( ): 2
1
x
C y
x
= + sao cho chúng đối xứng với nhau qua đường thẳng
d y= +x
đáp số: 2;1 2 , 2;1 2
Aæç ö æ÷Bç ö÷
B2 Chứng minh rằng đồ thị ( ): 1
1
x
C y
x
-= + nhận đường thẳng :d y=- làm trục đối xứng x B3 Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị ( ): 2
1
x
C y
x
=
- sao cho chúng đối xứng với nhau qua đường thẳng
d y= -x
đáp số: 2; 1 2 , 2; 1 2
Aæç ö æ÷Bç ö÷
B4 Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị ( )
2 3 4 :
C y
x
=
- sao cho chúng đối xứng với nhau qua đường thẳng :d y= x
đáp số: 1,2 15 57
6
9 Quỹ tích điểm (dạng xác định)
10 đồ thị đối xứng qua một điểm cho trước
B1 Cho họ đường ( ) ( 2)( )
1 :
1
m
x m mx
x
=
+ , với m là tham số thực Chứng minh rằng ( )C và m
(C-m) đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
HD
+ Từ ( )C suy ra m (C-m)
+ Ta có: ( ; ) ( ) ( 2) ( 1)
1
m
x m mx
x
Trang 7+ Gọi M x y là điểm đối xứng với M qua O, ta có: ' '; '( ) ' 0 '
+ Thay (2) vào (1) và chứng minh M'Î (C-m)
+ Kết luận
B2 Cho ( ): 2 2 2 2
1
m
x
=
+ , với m là tham số thực Xác định m sao cho ( )C có hai điểm đối m
xứng với nhau qua gốc tọa độ O
m æç ö æ÷ ç ö÷
Î - ¥ -çç ÷÷Èçç +¥ ÷÷ ±
B3 Tìm các điểm thuộc đồ thị ( ): 2 1
1
x x
C y
x
=
- sao cho chúng đối xứng với nhau qua điểm I( )2;1 B4 Cho ( )C m :y=x3+mx2+9x+ , với m là tham số thực Xác định m sao cho 4 ( )C có hai điểm m
đối xứng với nhau qua gốc tọa độ
đáp số: m<0
B9 Cho ( )C m :y=x3+mx2+7x+ , với m là tham số thực Xác định m sao cho 3 ( )C có hai điểm m
đối xứng với nhau qua gốc tọa độ
B10 Cho ( )C m :y= -x3 3mx2+3(m2- 1) x+ -1 m2, với m là tham số thực Xác định m sao cho
( )C có hai điểm đối xứng với nhau qua gốc tọa độ m
B5 Tìm trên đồ thị ( ): 3 4
x
C y
x
+
=
- các cặp điểm đối xứng với nhau qua điểm I( )1;1 đáp số: A(1- 3;1- 3 ,) (B 1+ 3;1+ 3)
B6 Tìm trên đồ thị ( ): 2 2
1
x x
C y
x
+ +
=
- các cặp điểm đối xứng với nhau qua điểm
5 0;
2
Iæ öç ÷
÷
çè ø
đáp số: A(- 3; 2 ,- ) (B 3;7)
B7 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ) ( )
2 1 :
2
x
C y
x
-=
- qua điểm I( )1;1 . đáp số: ( )C' :y x2 1
x
+
= B8 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( )C y: =2x3+3x2+5x+ qua điểm 1 I( )1;2 . đáp số: ( )C' :y=2x3- 15x2+41x- 35
B9 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ): 2 1
1
x x
C y
x
=
- qua điểm I( )2;1 .
11 đồ thị đối xứng qua một đường thẳng cho trước
Bài toán 1 Chứng minh rằng ( )C y: = f x( ) nhận đường thẳng x= làm trục đối xứng a
phương pháp
Trang 8+ Đặt x a X
y Y
ì = +
ïï
íï =
ïî và thay vào phương trình y= f x( ) ,ta được Y=F X( )
+chứng minh Y=F X( ) là hàm số chẵn
Bài toán 2 Tìm trục đối xứng dạng x= của a ( )C y: = f x( )
HD
+ Đặt x a X
y Y
ì = +
ïï
íï =
ïî và thay vào phương trình y= f x( ) ,ta được Y=F X( )
+ lý luận x= là trục đối xứng của a ( )C Û Y =F X( ) là hàm số chẵn
Û các hệ số bậc lẻ của F(X) bằng 0 Từ đó suy ra giá trị của a
B1 Cho họ đường ( )C m :y mx 1
x m
+
= + , với m là tham số thực và m¹ ±1 Chứng minh rằng ( )C và m
(C-m)đối xứng với nhau qua đường thẳng :d y= x
B2 Chứng minh rằng đường thẳng x = 1 là trục đối xứng của đồ thị ( )C y: =x4- 4x3- 2x2+12x- 1
Từ đó giải phương trình x4- 4x3- 2x2+12x- =1 0
B3 Chứng minh rằng trục hoành là trục đối xứng của đồ thị
a ( ) 2
C y= x - x- b ( )C : y =x2- 2x- 3
B4 Chứng minh rằng đồ thị ( ): 2 1
1
x
C y
x
-=
- có hai trục đối xứng lần lượt là d y1: = + vàx 1
d y=- +x
B5 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ): 2 2
2
x x
C y
x
+
-=
- qua đường thẳng :d y=2 HD
2
x x
M x y C y
x
+
- (1) + Gọi M x y là điểm đối xứng với M qua đường thẳng :' '; '( ) d y= , ta có:2
'
'
2
2
x x
x x
ì =
+ Thay (2) vào (1) ta được phương trình của ( )' : ( ) 2 3 6
2
C y g x
x
B6 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ): 2 2 3 7
1
C y
x
=
- qua đường thẳng :d x=2 HD
+ Ta có ( ; ) ( ) 2 2 3 7
1
M x y C y
x
- (1) + Gọi M x y là điểm đối xứng với M qua đường thẳng :' '; '( ) d x= , ta có:2
Trang 94 ' 2
2
' '
x x
y y
y y
ì +
ï =
ïî
(2)
+ Thay (2) vào (1) ta được phương trình của ( )' : ( ) 2 2 13 17
3
C y g x
x
B7 Chứng minh rằng ( ): 3 5
x
C y
x
=
- có hai trục đối xứng là hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận của ( )C
B8 Chứng minh rằng ( ): 2 2 3 1
2
C y
x
=
+ có hai trục đối xứng là hai đường phân giác của các góc
tạo bởi hai đường tiệm cận của ( )C
B9 Chứng minh rằng ( ): 2 1
1
x x
C y
x
- +
=
- có hai trục đối xứng lần lượt là d y1: = -(1 2)x+ 2 và
-B10 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ): 2 2 5 3
1
C y
x
-=
- qua đường thẳng
d y=-
B11 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( ): 4 2 7 1
C y
x
-=
- qua đường thẳng
d x=
B12 Tìm đồ thị ( )C' :y=g x( ) đối xứng với đồ thị ( )C y: =3x3- 5x2+10x- 2 qua đường thẳng
d x
=-Bài tập làm thêm
1 Chứng minh rằng đồ thị ( ): 1
1
x
C y
x
-= + nhận đường thẳng :d y= + làm trục đối xứng x 2
2 Tìm các điểm M thuộc đồ thị ( ): 1
1
x
C y
x
-= + sao cho tổng các khoảng cách từ M đến các trục tọa độ
là nhỏ nhất
đáp số: M(- +1 2;1- 2)
3 Tìm các điểm M thuộc đồ thị ( ): 1
2
x
C y
x
+
=
- sao cho tổng các khoảng cách từ M đến các trục tọa
độ là nhỏ nhất
đáp số: 0; 1
2
ç - ÷
4 Tìm các điểm M thuộc đồ thị ( ): 2 1
3
x
C y
x
+
=
- sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Trang 10đáp số: M1(3+ 7; 2+ 7 ,) M2(3- 7;2- 7)
5 Tìm các điểm M thuộc đồ thị ( ): 2 1
1
x
C y
x
+
= + sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
đáp số: M1( )0;1 ,M2(- 2;3)
6 Chứng minh rằng với mọi m¹ 0, họ đường ( )C m :y (m 1)x m
x m
=
+ luôn luôn tiếp xúc với một
đường thẳng cố định
7 M là một điểm bất kỳ trên đồ thị ( ): 2 1
1
x
C y
x
-=
- có hoành độ x M = , tiếp tuyến của m ( )C tại M cắt
các đường tiệm cận tại A và B Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB và tam giác IAB có diện tích không đổi khi m thay đổi Biết I là tâm đối xứng của ( )C
8 Tìm hai điểm A, B lần lượt thuộc hai nhánh của ( ): 1
1
x
C y
x
+
=
- sao cho đoạn AB ngắn nhất Viết phương trình của đường thẳng AB
đáp số: A(1- 2;1- 2 ,) (B 1+ 2;1+ 2) và đường thẳng AB: y = x
9 Tìm hai điểm M, N thuộc hai nhánh của ( ): 2 4
1
x
C y
x
-=
- sao cho độ dài đoạn MN nhỏ nhất.
đáp số: M(1- 2; 2+ 2 ,) (N 1+ 2; 2- 2)
10 Cho đồ thị ( ): 2 4
1
x
C y
x
+
= + a) Gọi M x y là một điểm bất kỳ trên ( 0; 0) ( )C Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ M đến hai
đường tiệm cận của ( )C bằng một hằng số (không phụ thuộc x y ).0, 0
b) Gọi I là tâm đối xứng của ( )C Tìm điểm H thuộc ( )C sao cho đoạn IH ngắn nhất Chứng minh
rằng khi đó tiếp tuyến của ( )C tại H vuông góc với IH.
đáp số: a) 2 b) H1(- +1 2; 2+ 2 ,) (H2 - -1 2; 2= 2)
11 Tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của ( ): 3
1
x
C y
x
+
= + cắt hai đường tiệm cận của ( )C lần lượt tại
A, B Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB
12 Cho đồ thị ( ): 2 1
2
x
C y
x
+
= + và đường thẳng :d y=- + , m là tham số thực.x m Chứng minh rằng đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m Tìm
tọa độ A, B sao cho đoạn AB ngắn nhất
đáp số: A(- -2 3; 2+ 3 ,) (B - +2 3;2- 3)
13 M là một điểm thuộc đồ thị ( ): 2 1
1
x
C y
x
+
= + có hoành độ x=a a( ¹ - 1) Chứng minh rằng diện
tích của tam giác được tạo bởi tiếp tuyến của ( )C tại M và hai đường tiệm cận của ( )C bằng một hằng