1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu T6 co DA

3 109 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khoảng cách từ I đến BC bằng a và góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 60 0 , tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.. Lập phương trình mặt cầu S có tâm trên d và tiếp xúc với

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010

I PHẦN CHUNG

Cho hàm số 4 2 2

y x= − −m x + +m

1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=0

2: Tìm m để hàm số có cực đại cực,cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

Câu 2 a.Giải hệ phương trình: 2

1 log log 16 4

log 2

xy

y

x

 b.Giải phương trình:

2

3

1 2 os

2 tan 2 cot 4 3 sinx.cos

c x

x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân =∫2 + −

03 4sin cos2

2 sin

π

x x

dx x I

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với AB//CD , CD=2AB , hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau , I là giao điểm của AC và BD , hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ I đến BC bằng a và góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 0 , tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

Câu V Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x y z+ + =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x y z2( ) y z x2( ) z x y2( )

P

II PHẦN TỰ CHỌN

VIa 1.Theo chương trình chuẩn.Câu VI a.1/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(1 ; 2) và hai

đường thẳng d1: x – y = 0, d2: x + y = 0 Tìm các điểm A trên Ox, B trên d1 và C trên d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A đồng thời B và C đối xứng với nhau qua điểm I

2/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

2

1 1

1 2

+

=

= y z

x

và hai mặt phẳng 0

2 2

: ) ( , 0 5 2

:

)

x+ yz+ = β xy+z+ = Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm trên d và tiếp xúc với hai mặt phẳng đã cho

Câu VII a Giải phương trình sau trong tập số phức: z3+(2−2i)z2 +(5−4i)z−10i =0

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu VI b.1/ Cho tam giác ABC cân tại C có phương trình cạnh (AB) là:2x-3y+11=0,phương trình cạnh

(AC):x+5y-14=0.Cạnh BC đi qua điểm M(3;-3).Hãy viết phương trình cạnh (BC)

2/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:



=

=

=

t z y

t x

3

2 2

d2:

2 1

1

1

x

=

=

Viết phương trình đường thẳng d song song với Oz cắt cả d1 và d2

Câu VII b (1 điểm).Giải hệ phương trình :

= +

− +

=

1 ) ( log ) ( log

2 3 2

2 2

y x y

x y x

Trang 2

Câu-ý Đáp án

I/1

1.0

điểm

Câu I/2

1.0

điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:y=x4-2x2+1

1:Tập xác định:R

2: Sự biến thiên của hàm số

a) Giới hạn tại vô cực

b) Bảng biến thiên

y'=4x3-4x; y'=0 ⇔x=0;x=1;x=-1

x -∞ -1 0 1 +∞

y' - 0 + 0 - 0 +

y + ∞ 1 +∞

0 0

3:Đồ thị +Điểm uốn: y''=12x2-4; y"=0 ⇔x= 3 3 ± Vậy điểm uốn là U( 3 3 ± ;4 9 ) +Đồ thị

+y'=4x3-4(1-m2)x

+Lập luận để hàm số có cực đại,cực tiểu khi và chỉ khi m <1

+Tọa độ các điểm cực trị:

A(0;m+1); B( 1−m2;−m4+2m2+m) ; C(- 1−m2;−m4+2m2+m)

2BC d A BC = −m mm + = −m ≤ .Dấu bằng xảy ra khi m=0

Vậy m=0

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN MƠN TỐN LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010

Câu

1a

Câu

1b

Câu

2a

Câu

2b

Câu

3a

Câu

3b

+) ĐK: x>0,y>0,xy≠1,y≠1

+) Từ PT (1) ta cĩ: xy = 4

+) Thế vào (2) ta cĩ: x2–4x + 1 = 0

x

⇔ = ±

+) KL : Hệ cĩ các nghiệm là :

+) ĐK: sin4x≠0

cot 4x 4 cot 4x 3 0

cot 4 1

1 13 cot 4

2

x x

=

=



+) Giải đúng các họ nghiệm

+) KL: Kết luận đúng

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.5+0,5

0.25 0.25

0.25

Câu 4a

Câu 4b

Câu 5a

Câu 5b

+) nuurP =(3; 1;2),− uuurd =(1;3; 1)− Giao điểm của (d) và (P) là điểm A(15; 28; - 9)

+) Đường thẳng (d’) cần tìm qua A nhận n uuur uurP, d = − ( 4;5;10) là VTCP ( ') :d

x− =y− =z+

− +) Ta cĩ:

2 + = 2 + 1 1+ ≥ 4 2

y z

Do đĩ

P

y z z x x y

+) Aùp dụng BĐT B.C.S ta cĩ:

2 (x y z+ + ) =

2

≤ + + ÷ + +

y z z x x y

+ +

Từ đĩ ta cĩ P≥2 Dấu “=” xảy ra khi 1

3

x y z= = =

3

x y z= = =

Hết

0.25 0.25 0.25 0.5

0.25

0.75

0.5 0.5

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w