Một tế bào ruồi giấm đang ở kỡ sau của nguyờn phõn.. Số NST trong tế bào đú bằng bao nhiờu trong cỏc trường hợp sau: Cõu 4:Giảm phõn là hỡnh thức phõn bào xảy ra ở: a,Tất cả cỏc tế bào t
Trang 1Trờng thcs LE DINH KIEN
Họtên:TRINHMANHHUNG
Lớp: 9B.
đề thi kiểm tra học kỳ i Năm học 2009 - 2010 Môn: Sinh học - Lớp 9
Thời gian: 45 phút
Điểm Lời phê của cô giáo
LAM BAI TOT, CHU DEP
10
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm)
Cõu I:Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi (a, b, c, d) đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu
sau:
Cõu 1:Tớnh trạng trội được biểu hiện:
c,Cú thể ở P và cỏc thế hệ con chỏu d,Chỉ ở P
Cõu 2:Phộp lai nào sau đõy là phộp lai phõn tớch:
a, AA x Aa b, Aa x AA
a, Aa x aa b, Aa x Aa
Cõu 3:Ở ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kỡ sau của nguyờn phõn Số NST trong tế bào đú bằng bao nhiờu trong cỏc trường hợp sau:
Cõu 4:Giảm phõn là hỡnh thức phõn bào xảy ra ở:
a,Tất cả cỏc tế bào trong cơ thể b,Tế bào sinh dục vào thời kỡ chớn
c,Tế bào sinh dưỡng và hợp tử d,Cả b, c đều đỳng
Cõu 5:Chức năng của phõn tử ARN là:
a,Truyền đạt thụng tin qui định cấu trỳc Prụtờin
b,Tham gia vào cấu tạo nhõn của tế bào
c,Tham gia vào màng cấu tạo tế bào
d,Vận chuyển axớt amin tưng ứng tới nơi tổng hợp Prụtờin
Cõu 6:Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhõn Tơc nơ cú hiện tượng :
a,Thừa 1NST ở cặp số 21 b,Thiếu 1 NST giới tớnh X
c,Thiếu 1 NST số 21 d,Thừa 1 NST giới tớnh
Cõu II: Hóy lựa chọn cỏc cụm từ: Kiểu hỡnh, kiểu gen, cấu trỳc, mụi trường sống vào
chỗ trống sao cho thớch hợp
1,Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi về (1) của NST
2,Thường biến là những biến đổi (2) của cựng một (3) xảy
ra trong quỏ trỡnh sống của cơ thể dưới tỏc dụng trực tiếp của (4)
B/PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Cõu 1: Nờu khỏi niệm và cỏc dạng đột biến gen? Nguyờn nhõn của đột biến gen là gỡ? Cõu 2:Nờu cỏc biểu hiện của bệnh Đao và Tơc nơ? 2 bệnh này cú những đặc điểm khỏc
nhau như thế nào?
Trang 2PHẦN ĐÁP ÁN.
A/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm )
Câu I: (3đ)
Mỗi đáp án đúng: (0,5 điểm)
Câu II: (2đ)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
1-Cấu trúc
2-Kiểu hình
3-Kiểu gen
4-Môi trường sống
B/PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 1: (2 điểm).
a,Khái niệm đột biến gen: (0,5đ)
-Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
b, Các dạng đột biến gen: (0,5đ)
Đột biến gen thường xảy ra các dạng sau:
-Mất 1 hay 1 số cặp Nuclêôtít
-Thêm 1 hay 1 số cặp Nuclêôtít
-Thay cặp Nuclêôtít loại này bằng cặp Nuclêôtít loại khác
VD: Thay cặp A-T bằng cặp G-X
c,Nguyên nhân của đột biến gen: (1đ)
-Trong tự nhiên: (0,5đ)
Đột biến gen phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự sao chép của phân tử AND dưới ảnh hưởng phức tạp của môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể
-Trong thực nghiệm; (0,5đ)
Người ta có thể gây ra các đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoá học
Câu 2: (3 đ)
a) Biểu hiện của bệnh Đao và bệnh Tơc nơ:
- Biểu hiện của nệnh Đao:
+ Lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu, khoảng cách hai mắt xa nhau (0,5 đ)
+ Về sinh lý, bị si đần bẩm sinh, không có con (0,5 đ)
- Biểu hiện của bệnh Tơc nơ:
+ Bệnh Tơc nơ xảy ra ở nữ: Người lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển,
thường chết sớm (0,5 đ)
+ Về sinh lý: Không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí nhớ và không có con (0,5 đ)
b) Các đặc điểm khác nhau:
- Là thể dị bội ở cặp NST số 21 - Là thể dị bội ở cặp NST giới tính
(cặp số 23)
0,5 điểm
- Là thể đa nhiễm, tế bào sinh
dưỡng có bộ NST 2n+1=47(thừa
- Là một thể nhiễm, tế bào sinh dưỡng có bộ NST 2n-1=45 (thiếu
0,5 điểm
Trang 31 NST 21) 1 NST giới tinh X)