CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁNKhái niệm Các đặc trưng đo lường độ phân tán Khoảng biến thiên R... Nếu ta quan sát từng lượng biến trong mỗi nhóm , ta thấy nhóm 2 lượng biến biến
Trang 1t n â
p
CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG
Trang 2Lương Hoàng Uyên - KT5
5
Nguyễn Thị Hương Sen - KT5
2 3
Trần Thanh Trúc - KT5
4
Nguyễn Thị Nhâm - KT6
Trang 3CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN
Khái niệm Các đặc trưng đo lường độ phân tán
Khoảng biến thiên ( R )
Trang 4Nhận xét :
Độ tuổi trung bình của 2 nhóm bằng nhau ( = 40 tuổi ), nhưng ta chưa thể đánh giá chính xác rằng mức độ đồng đều về tuổi tác của 2 nhóm này như thế nào.
Nếu ta quan sát từng lượng biến trong mỗi nhóm , ta thấy nhóm 2
lượng biến biến động ít và đồng đều hơn nhóm 1 Có thể nhận định rằng
độ tuổi bình quân nhóm 2 đạidiện cao hơn nhóm 1
Chứng tỏ sự biến động lượng biến tiêu thức có liên quan rất lớn đến mức độ đại biểu của số bình quân.
x x
Trang 5độ phân tán của hiện tượng
độ đại
biểu của số bình quân sử dụng các chỉ tiêu đo độ biến động tiêu thức.
Trang 7Khái niệm :
Là độ chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị
bé nhất của dãy số.
Công thức : R = Xmax – Xmin
Trong đó : Xmax : giá trị lớn nhất
Xmin : giá trị bé nhất
Ý nghĩa :
R càng nhỏ tổng thể càng đồng đều,số trung bình càng có tính đại diện cao và ngược lại.
R
Trang 8Cho nhận xét không chính xác khi có các
lượng biến đột xuất ( quá lớn hoặc quá nhỏ )
R
Trang 10R Q : độ trải giữa
Q 3 :tứ phân vị thứ ba
Q 1 :tứ phân vị thứ nhất
Trang 12Tổ 2 : Q1 = 300 + ¼ ( 320 – 300 ) = 305,0 kg Q3 = 400 + ¾ ( 470 – 400 ) = 452,5 kg
Trang 13Tổ 2 : Q1 = 300 + ¼ ( 320 – 300 ) = 305,0 kg Q3 = 400 + ¾ ( 470 – 400 ) = 452,5 kg
Trang 14i i
f
f x
x d
1 1
Trang 15Độ lệch tuyệt đối trung bình
Ví dụ :
Ta quan sát độ tuổi của 2 nhóm công nhân, mỗi nhóm gồm 5
người như sau :
Trang 16Ý nghĩa :
Độ lệch tuyệt đối trung bình càng nhỏ,có nghĩa là
độ biến thiên lượng biến càng ít tính đại biểu của số
bình quân càng lớn và ngược lại
Ưu điểm :
Thể hiện biến thiên của các lượng biến chặt chẽ,đầy
đủ hơn vì nó xét đến sự biến thiên của tất cả các
lượng biến so với số bình quân
Trang 17P H Ư Ơ N G S A
I I I I
Trang 18Là số bình quân cộng của bình phương các
độ lệch giữa lượng biến với bình quân các
i
k i
i i
N i
i
N i
i
f
f x
x N
x N
x
1
1
2 2
2 2
2 1
2 1
2 2
) (
) (
i
f N
1
Trang 192 2
) (
ˆ
)
( ˆ
)
( ˆ
x x
S
f
f x
x S
n
x
x S
k i
i
k i
i i
n i
if n
1
Trang 20k i
i i
n i
i
f
f x
x S
n
x
x S
1
1
2 2
1
2 2
1
) (
1
) (
k i
if n
1
Trang 21Phương sai càng bé thì mức độ biến động của
tiêu thức ít,tính chất đại biểu của số trung bình
càng cao và ngược lại.
Ưu điểm :
Khắc phục được vấn đề về dấu của các độ
lệch tuyệt đối.
Nhược điểm :
- Khuếch đại sai số
- Đơn vị tính toán không phù hợp.
Trang 22Quan sát độ tuổi của 2 nhóm công nhân đóng
giày, mỗi nhóm gồm 5 người như sau:
Trang 23i
i
có nghĩa là mức độ biến thiên của độ tuổi ở nhóm 1 nhiều hơn nhóm 2 có tính
đại diện thấp hơn
2 2
2
s
Trang 24N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
• SD để so sánh độ phân tán của hai dãy số
• SD để nhận biết sự phân phối của các giá
trị trong một tập dữ liệu (thể hiện trên 2 quy
tắc: quy tắc Tchebychev và quy tắc
Trang 25U H
H C
Ệ ộ
142,
n i
n i
i
chứng tỏ rằng số trung bình của nhóm có tính đại diện thấp hơn
số trung bình của nhóm 2
Trang 26N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Quy tắc Tchebychev :
Bất kỳ một tổng thể nào với trung bình là µ và độ lệch
Trang 27
N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Ví dụ : Khảo sát trọng lượng của 5 công nhân thuộc
xưởng may của xí nghiệp giày da:
Trang 28N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Ví dụ :
Theo quy tắc Tchebychev,đối với tổng thể trên,có ít
nhất 55,6% độ tuổi rơi vào khoảng (49± 3.940),
) (
i
49
Trang 29N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Đối với nhiều tổng thể,tỷ lệ % rơi vào
các khoảng cao hơn nhiều so với giới
hạn thấp nhất mà quy tắc đã đưa ra.
Trang 30
N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Quy tắc thực nghiệm :
hình dáng của phân phối
σ
2σ
68%
3σ
Trang 31N Ẩ
U H
H C
Ệ ộ
Ví dụ :
Thí dụ: Tiền lương bình quân 1 người trong một doanh nghiệp là
800 ngàn đồng, độ lệch chuẩn về tiền lương là 50 ngàn đồng
Theo quy tắc này ước tính sẽ có:
- 68% số người có mức lương rơi vào khoảng 800 ± 50 (ngàn
50 3
Trang 33
Trang 34HỆ SỐ BIẾN THIÊN(CV)
Ý nghĩa:
Hệ số biến thiên càng cao, thì độ phân tán của lượng biến càng
lớn, tính chất đại diện của số bình quân càng thấp và ngược lại
Ví dụ :Ta quan sát độ tuổi của 2 nhóm công nhân, mỗi nhóm gồm
5 người như sau :
n i
i
4142 ,
n i
%
100 40
142 , 14
% 100
ˆ
1
1 1
% 54 , 3
%
100 40
4142 ,
1
% 100
ˆ
2
2 2
Nhận xét : CV 1 > CV 2 nên nhóm 1 phân tán hơn nhóm 2 số trung bình của
nhóm 1 có tính đại diện kém hơn của nhóm 2.
Trang 35HỆ SỐ BIẾN THIÊN(CV)
Chú ý :
* Hệ số biến động của tiêu thức là số tương đối,
được dùng để so sánh độ phân tán giữa các hiện
tượng có đơn vị tính khác nhau, hoặc giữa các hiện
tượng cùng loại nhưng có số trung bình không bằng nhau.
* Trong thực tế, thống kê thực nghiệm đã cho rằng
nếu V > 40% tính chất đại biểu của số bình quân
thấp.
Trang 36KH O SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PH I ẢO SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PHỐI ỐI
C A DÃY S ỦA DÃY SỐ ỐI
Phân phối đối xứng :
Trang 37KH O SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PH I ẢO SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PHỐI ỐI
C A DÃY S ỦA DÃY SỐ ỐI
Phân phối lệch phải :
Trang 38KH O SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PH I ẢO SÁT HÌNH DÁNG PHÂN PHỐI ỐI
C A DÃY S ỦA DÃY SỐ ỐI
Phân phối lệch trái :
Trang 39BÀI TẬP
1 Cho số liệu về năng suất lao
động của 1 mẫu(mẫu này lấy từ
công ty x,gồm nhiều phân
xưởng), gồm 35 công nhân trong
phân xưởng A và 35 công nhân
ở phân xưởng B
a.Tính năng suất lao động trung
bình của công nhân phân xưởng
A
b.Tính độ lệch tuyệt đối, phương
sai, độ lệch tiêu chuẩn, hệ số
biến thiên ở phân xưởng A
c.Đánh giá sự đồng đều về năng
suất lao động ở từng phân xưởng
Năng suất lao động (sp/h)
Số công nhân
px A (công nhân)
Số công nhân
px B(công nhân) 10-14 2 3 14-18 4 4 18-22 5 9 22-26 9 6 26-30 7 8 30-34 8 5
Trang 40BÀI GIẢI
NSLĐ Trị số
giữa 10-14 12 2 24 310,5 24,92
Trang 41BÀI GIẢI
a Năng suất lao động trung bình
b Độ lệch tuyệt đối trung bình A
1
1 1
x f x
x x f d
Trang 42
Trang 43NSLĐ Trị số
giữa 10-14 12 3 36 368,96 33,27 14-18 16 4 64 201,07 28,36 18-22 20 9 180 85,93 27,81 22-26 24 6 144 4,97 5,46
-26-30 28 5 224 192,86 39,28 30-34 32 8 160 396,94 44,55 Tổng 808 1250,73 178,73
Trang 44Năng suất lao động trung bình
1
1 1
k i
x f x
k
i i
phân xưởng B dao động nhiều hơn trong phân xưởng A
Câu c.
Trang 45The end !
Trang 46Thank you !
Tha
nk y ou
!
Thank you !
Tha
nk y ou
!
Thank you !