1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề LT Cấp tốc 2010 số 3 và 4

8 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm b, 2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm d, 3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm a, 4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nh

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌCNĂM 2010

Môn thi : HOÁ (Đề số 3) Thời gian: 90 phút.

Câu 1 : Trong cùng một lớp, electron thuộc phân lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?

A phân lớp s B phân lớp p C phân lớp d D phân lớp f

gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH2CH2CH(NH2)COOH

B H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)CH2COOH

D CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

HCO3, H2O, HSO4, HS, NH4+

A HCO3, HSO4, HS B HCO3, NH4 ,H2O

C H2O, HSO4, NH4+ D HCO3, H2O, HS

A 0,224 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 0,112 lít

A khả năng oxi hoá giảm dần B độ âm điện tăng dần

C bán kính nguyên tử tăng dần D khối lượng nguyên tử tăng dần

Chọn phát biểu sai.

A làm đổi màu quỳ tím thành xanh

B hoà tan hiđroxit lưỡng tính Al(OH)3

C tác dụng với các chất Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgOH tạo thành phức chất

D có thể phản ứng với các muối mà kim loại có hiđroxit không tan

Chọn câu sai

N2 + 3H2  2NH3 ; H < 0 Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

A Tăng nhiệt độ

B Giảm áp suất của hệ

C Thêm chất xúc tác

D Hoá lỏng amoniac để tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng

NH3  NO  NO2  HNO3

Từ 6,72 lít NH3 (đktc) thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M Biết hiệu suất của cả quá trình

C Ca3 (PO4)2 D Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Trang 2

Câu 13 : Than cháy trong oxi tinh khiết và trong không khí có giống nhau không?

A than cháy trong oxi tinh khiết và trong không khí như nhau

B than cháy trong oxi tinh khiết mạnh hơn

C than cháy trong không khí mạnh hơn

D không xác định được

mùi, chữa sâu răng v.v Nguyên nhân dẫn đến ozon có những ứng dụng đó là vì

A H2S bị phân hủy thành H2 và S

B H2S bị oxi hóa không hoàn toàn thành H2O và S

C H2S bị oxi hóa hoàn toàn thành H2O và SO2

D H2S phản ứng với SO2 trong không khí tạo thành H2O và S

A 2C + O2  2CO B HCOOH H SO 2 4

   CO + H2O

C C + H2O t o

  CO + H2 D 3C + Fe2O3  3CO + 2Fe

A < 7 B = 7 C > 7 D không xác định

A 8Fe + 30H+ + 6NO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

B 8Fe + 30HNO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

C 3Fe + 48H+ + 8NO3  3Fe2+ + 8NH4 + 24H2O

D 8Fe + 30H+ + 3NO3  8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O

A không có hiện tượng gì

B xuất hiện kết tủa trắng không tan

C xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay

D xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt

còn lại 108,8 gam Thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần để trung hoà hết dung dịch trên là

loại trên catot là

A Ag+ > Ni2+ > Cu2+ B Ag+ > Cu2+ > Ni2+

C Ni2+ > Cu2+ > Ag+ D Cu2+ > Ni2+ > Ag+

A clo có tính oxi hóa mạnh B clo có tính khử hóa mạnh

C clo luôn phản ứng với nước D cả A, B, C đều đúng

Trang 3

A Na tan và xuất hiện chất rắn màu đỏ.

B Na tan và có khí không màu thoát ra

C Na tan và có khí không màu thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa xanh nhạt

D Có kết tủa xanh nhạt

xảy ra nhanh hơn (khí thoát ra mạnh hơn)?

A Muối Cu2+ có tác dụng xúc tác cho phản ứng

B Xảy ra sự ăn mòn hóa học

C Tạo ra dạng hỗn hống

D Xảy ra sự ăn mòn điện hóa

A dd Ba(OH)2 B Ca(OH)2 C NaOH D BaCl2

A FeO + Al B FeO + O2 C FeO + H2 D FeO + HCl

KOH thu được 10,4 gam hai muối khan Tổng số mol hai axit đã dùng là

sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam

NH3 thu được 15,3 gam kết tủa X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?

rượu etylic, glucozơ, phenol?

A dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 và Cu(OH)2

C Na và dung dịch Br2 D Na và AgNO3/NH3

có KLPT là 180 Công thức phân tử của A là

A C5H10O5 B C2H4O2 C C6H12O6 D C5H8O7

bị hao hụt 10% Tính khối lượng rượu thu được?

A 0,92 kg B 0,575 kg C 0,51 kg D 5,15 kg

rồi cho tiếp vài giọt NaOH, quan sát hiện tượng Các hiện tượng xảy ra lần lượt là

A anilin tan, xuất hiện kết tủa, kết tủa tan

B thấy vẩn đục, vẩn đục tan, thấy vẩn đục

C thấy vẩn đục, vẩn đục không thay đổi, vẩn đục tan

D thấy vẩn đục, vẩn đục tan, không hiện tượng gì

Trang 4

1 isopropyl axetat

2 allylacrylat

3 phenyl axetat

4 sec-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm butyl fomiat

a C6H5OOCCH3

b CH3COOCH(CH3)2

c CH2=CHCOOCH=CH2

d CH2=CHCOOCHCH=CH2

e HCOOCH(CH3)CH2CH3

A 1-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm b, 2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm d, 3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm a, 4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm e B 1-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm b, 2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm c, 3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm a, 4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm e

C 1-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm d, 2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm d, 3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm a, 4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm e D 1-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm b, 2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm d, 3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm a, 4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm c

A RCOOR B RCOOCH=CHR C RCOOC6H5 D C6H5COOR

(R là gốc hiđrocacbon trong đó cacbon mang hóa trị là cacbon no)

CH3CCH, CH3CHO, CH3COCH3, CH3CCCH3

A CH3CCH và CH3CCCH3

B CH3CHO và CH3CCH

C CH3CCCH3 và CH3COCH3

D cả 4 chất trên

A cho nhôm cacbua tác dụng với nước

B đun nóng natri axetat với vôi tôi xút

C cho canxi cacbua tác dụng với nước

D Khử nước của rượu etylic

A CH2=CHCH2CH=CH2 B CH2=CHCH=CHCH3

C CH2=C=CHCH2CH3 D CH3CH2CH=CHCH3

màu xanh?

A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH

C ClNH3 CH2COOH D HOOC(CH2)3CH(NH2)COOH

Câu 48: Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit stearic, panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

A monosaccarit B đisaccarit C oligosaccarit D polisaccarit

ĐÁP ÁN

1 A 6 D 11 C 16 C 21 C 26 C 31 D 36 A 41 C 46 A

2 B 7 D 12 A 17 B 22 D 27 D 32 C 37 C 42 D 47 D

3 C 8 B 13 B 18 A 23 D 28 D 33 C 38 A 43 B 48 B

4 A 9 B 14 C 19 C 24 B 29 C 34 B 39 B 44 C 49 B

5 D 10 D 15 B 20 D 25 A 30 D 35 C 40 A 45 B 50 A

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Môn Thi: HOÁ – Đề 4

Trang 5

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở trạng thái cơ bản là:

Câu 2 Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n) là

A 3n B 3n +1 C 3n-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 2 D 4n

Câu 3 Dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hoá là

A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm

C SO2, S2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , H2S D Na2SO3, Br2, Al3+

Câu 4 Cho các dd loãng: H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH(3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là

Câu 5 có thể pha chế một dd chứa đồng thời các ion

A H+, Fe2+, Cl-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , NO3 -aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm B HCO3 -aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , Na+, HSO4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , Ba2+

D Na+, NO3 -aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , H+, Cl-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm C OH-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , NO3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , HSO4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm , Na+

Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng:

NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axít)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axít:

C HNO3, HI, HBr D HNO3, HCl, HF

Câu 7 Amophot là hỗn hơp các muối

A.(NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 C.KH2PO4 và (NH4)3PO4

B.NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D.KH2PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 8 Cho hỗn hợp gồm 7,2 g Mg và 19,5g Zn vào 200 ml dd chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9 Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu Xắp xếp theo chiều giảm dần tính khử cùa các kim loại là:

A Cr> Fe> Zn> Cu B Zn> Cr> Fe> Cu

C Zn> Fe>Cr> Cu D Zn> Fe> Cu> Cr

Câu 10 Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là

Câu 11 Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,52g hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dd

HNO3( dư) thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) Giá trị của V là:

Câu 12 Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X Khi đó

A dung dịch X có pH bằng 13

B nồng độ của ion CH3NH3+ bằng 0,1 M

C dung dịch X có pH lớn hơn 13

D nồng độ của ion CH3NH3+ nhỏ hơn 0,1 M

Câu 13 X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X môt thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 14 Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ) Giá trị của m là:

Câu 15 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hõn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Trang 6

Câu 16 Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 17 Cho các chất : CH4, CH3Cl, CaC2, (NH2)2CO, CH3CHO, NaCN Số chất hữu cơ trong dãy là

Câu 18 Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là

Câu 19 Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z

(Z là chất hữu cơ mạch hở; mỗi mũi tên ứng với 1 phản ứng) Chất X có thể là

Câu 20 Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm D (2,4-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm diclophenolxiaxetic) có chứa nhóm

Câu 21 Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ) Cho Na

(dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?

A giá trị của V là 2,24

B giá trị của V là 1,12

C hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%

D số mol Na phản ứng là 0,2 mol

Câu 22 Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết p trong phân tử

X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra nCO2 = nX X thuộc dãy đồng đẳng

Câu 23 Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

A CH2=CH-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm OH B CH2=CH2

C CH= CH D CH2=CH-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm ONa

Câu 24 Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị của x là

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic Công thức

của X là

Câu 26 Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11H là

Câu 27 Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 28 Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X +

2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A CH3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm C ≡ C-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm CH3 B C ≡ C-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm CH=CH2

C CH ≡ C-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm CH2-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm CH3 D CH ≡ C-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm C ≡ CH

Câu 29 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là

A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat

B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat

C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat

D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomiat

Câu 30 Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp, có thể phân biệt được tất cả các dung dịch trong dãy:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic

B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol mytelic

Trang 7

C glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol

Câu 31 SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với:

A O2, dd KMnO4, nước Br2 B O2, dd KOH, Nước Br2

C H2S, dd KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2

Câu 32 cho các chất tham gia phản ứng :

a) S + F2 → … b) SO2 + Br2 + H2O→

c) SO2 + O2 → d) S + H2SO4(đặc, nóng)→

e) SO2 + H2O → … f) H2S + Cl (dư) + H2O→…

Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là

Câu 33 Cho các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 số oxít trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường là

Câu 34 Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm các axít acetic, phenol, crezol phản ứng vừa d8ủ với 60 ml dd NaOH 1M

Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 6,56g B 5,43g C 8,66g D 6,78g

Câu 35 Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88g/mol Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dd NaOH 1M

Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH2CH2CH3B HCOOCH(CH3)2

C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 36 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:

A Metyl propionat B Etyl axetat

Câu 37 Cho 30 ml dd chúa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y mol/lít Thêm từ từ dd HCl z mol/lit vào dd trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t mol Mối quan hệ giữa x, y, z, t là

A t.z =300xy B t.z =300y

C t.z =150xy D t.z =100xy

Câu 38 Để phán ứng đủ với 100ml dd CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị của m là

A 6,50 B 19,50 C 13 D, 9.75

Câu 39 Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc)

Cô cạn Y thì số gam muối thu được là

A 75,150g B 62,100g C 37,575g D 49,745g

Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (A hoặc B)

Phần A :

Câu 40 Trong công nghiêp , axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

A isopen B Xilen C cumen D Propilen

Câu 41 điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng lại Dd sau điện phân có pH là:

Câu 42 ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích

tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

A 0.125nm B 0,155nm C 0,134nm D 0,165nm

Câu 43 Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là:

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Mg D Al và Cr

Câu 44 Để phân biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic có thể dùng

A Quỳ tím B nước Br C ddNaHCO3 D Cu(OH)2

Câu 45 số amino axit và este của amino axit đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H4NO2 là

Trang 8

Câu 46 Đun nóng dd chứa 18 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu2O Tính m

Câu 47 cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là:

A Al, Fe, Cu, Ag, Cu B Ag, Cu, Au, Al, Fe

C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Ag, Cu , Fe, Al, Au

Câu 48 hoà tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa

x và y là

A Y =17x B x =15y C x =17y D Y =15x

Phần B

Câu 49 Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là

A nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 6, nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 7, nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 6,6

B poliputadien, tơ axetat, nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 6,6

C nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 6,6, poliputadien, tơ nitron

D nilon-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 6,6, tơ axetat, tơ nitron

Câu 50 pH của dd hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm 5) và CH3COONa 0,1M là

A 4,756 B 3,387 C 1,987 D 2,465

Câu 51 cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), SnH4(4) Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 2, 4 C 2,1, 3, 4 D 1, 3, 4, 2

Câu 52 phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là

A Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

B.Ion Cl-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm

C gốc Clp tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3p

D Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

Câu 53 phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :

A phenol với axit axetic

B phenol với anhidrit axetic

C phenol với axetan andehit

D phenol với axeton

Câu 54 cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất màu

được Br là

Câu 55 cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phgản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên hoá là

A Fe → Fe2+ +2e B Fe2+ + 2e → Fe

C Ag+ + 1e → Ag D Ag → Ag+ + 1e

Câu 56 trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm

A ddHNO3 đặc và Zn B dd NaCl và Zn

C ddHCl đặc và Zn D dd H2SO4 đặc nóng và Zn

Câu 57 Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu đen không khí đó

có thể bị ô nhiễm bởi

Câu 58 Hòa tan 19,2 g đồng bằng dd HNO3 loãng,toàn bộ lượng NO sinh ra được oxihoá hoàn toàn bởi oxi thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tổng thế tích khí O2 đã phản ứng là

Câu 59 Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C

Hết

Ngày đăng: 11/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w