1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cơ sở dữ liệu Access doc

34 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 447,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc table- cửa sổ Design View: Cửa sổ Design view gồm 3 cột: Field Name, Data Type, Description và một bảng con Field Properties: • Field Name: Khai báo tên cột Field • Data Type: c

Trang 1

Cơ sở dữ liệu Access

Bởi:

Thu Nguyễn

Trang 3

Cơ sở dữ liệu Access

Trang 4

Tài liệu này và sự biên tập nội dung có bản quyền thuộc về Thu Nguyễn Tài liệu này tuân thủ giấy phép CreativeCommons Attribution 3.0 (http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/).

Tài liệu được hiệu đính bởi: August 19, 2010

Ngày tạo PDF: August 30, 2010

Để biết thông tin về đóng góp cho các module có trong tài liệu này, xem tr 27

Trang 5

Nội dung

1 Giới thiệu Microsoft Access 1

2 Table - Bảng dữ liệu 5

3 Query - Bảng vấn tin 11

4 Tạo Form Wizard và Report Wizard 19

Attributions 27

Trang 6

iv

Trang 7

• Cách 1: Nhắp Start-> Programs-> Microsoft office-> Microsoft Office Access 2003

• Cách 2: Nhắp vào biểu tượng

Trang 8

2 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

Figure 1.2

• Chọn Blank Database: nếu muốn tạo mới một file CSDL

• Chọn From Existing file: nếu muốn mở 1 file CSDL đã có (đối với Access 97, chọn Open an existingdatabase)

• Sau khi tạo hoặc mở CSDL, màn hình có dạng như sau:

Trang 9

Figure 1.3

1 Cơ sở dữ liệu trong Access:

Mỗi CSDL của Access được lưu trữ trong 1 file có đuôi là mdb

Mỗi CSDL của Access gồm có các thành phần sau:

1 Table- bảng dữ liệu:

Là thành phần quan trọng nhất, chứa các dữ liệu cần thiết của CSDL

1 Query-Bảng truy vấn (Bảng vấn tin)

Dùng để tính toán, xử lý các dữ liệu của Table, Query

1 Form: là công cụ tạo ra các mẫu trình bày dữ liệu theo các dạng mà người sử dụng mong muốn

2 Report: là công cụ tạo mẫu và in báo cáo

3 Macro: lệnh vĩ mô

Là tập hợp các lệnh được chọn, sắp xếp hợp lý cho việc tự động hóa các thao tác

1 Module: đơn thể chương trình

Là phương tiện lập trình trong Access với ngôn ngữ lập trình Visual Basic

1 Tạo-Mở-Đóng một CSDL trong Access:

1 Tạo một CSDL mới:

[U+F046] Bước 1:

Trang 10

4 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

• Nếu mới khởi động Access thì chọn Blank Database

• Nếu đang làm việc tại cửa sổ CSDL thì nhắp menu File/ New Database (hoặc nhắp

Figure 1.4

), rồi chọn Blank Database

[U+F046] Bước 2: Tại hộp thọai File New Database

1 • Trong khung Save in: chọn ổ đĩa chứa CSDL

• File name : gõ tên file CSDL

• Nhắp

Figure 1.5

2 Mở một CSDL:

[U+F046] Bước 1:

• Nếu mới khởi động Access thì chọn From Existing file (hoặc Open an existing database)

• Nếu đang làm việc tại cửa sổ CSDL thì nhắp menu File/ Open Database hoặc nhắp

Figure 1.6

[U+F046] Bước 2:Tại hộp thọai Open

1 • Trong khung Look in: chọn ổ đĩa chứa CSDL

• Nhắp chọn file CSDL cần mở, nhắp

Figure 1.7

2 Đóng CSDL:

Nhắp menu File/Close

Trang 11

Chương 2

2.1 Cấu trúc của table:

Table được tổ chức thành các cột (Field) và các dòng (Record)

Khi làm việc với Table, ta sẽ ở một trong 2 chế độ: Design View hoặc Datasheet view:

Figure 2.1

Datasheet View

1 Chế độ Design View:

Dùng để tạo mới hoặc sửa chữa cấu trúc của Table:

1 This content is available online at <http://voer.edu.vn/content/m16410/1.4/>.

5

Trang 12

6 CHƯƠNG 2 TABLE - BẢNG DỮ LIỆU

Figure 2.2

1 Vào chế độ Design View:

• Tạo mới table:

Ở cửa sổ CSDL, chọn lớp Table, nhắp

Figure 2.3

-> chọn Design View-> OK

• Sửa chữa cấu trúc của Table:

Ở cửa sổ CSDL, chọn Table cần sửa, nhắp

Figure 2.4

Trang 13

1 Cấu trúc table- cửa sổ Design View:

Cửa sổ Design view gồm 3 cột: Field Name, Data Type, Description và một bảng con Field Properties:

• Field Name: Khai báo tên cột (Field)

• Data Type: chọn kiểu dữ liệu cho Field:

• Text: Kiểu chuỗi

• Number: kiểu số

• Date/time: Kiểu ngày

• Yes/No: kiểu logic (đúng/sai)

• OLE Object: Đối tượng nhúng và liên kết (hình ảnh)

• Description: dùng để giải thích, mô tả tên cột

• Field properties: thuộc tính Field: +Field size: kích thước field

+Format: dang hiện dữ liệu +Decimal place: số số lẻ

1 Ra khỏi chế độ Design View:

• Nhắp

Figure 2.5

để lưu lại cấu trúc table

• Nếu đang tạo mới Table thì phải đặt tên cho Table và trả lời hộp thoại: Do you want to create aprimary key now? (chọn No)

( muốn chuyển qua chế độ Datasheet thì nhắp

Figure 2.6

)

1 Chế độ Datasheet View:

Chế độ Datasheet View cho phép xem và cập nhật dữ liệu của Table

Muốn vào chế độ Datasheet View:

Trang 14

8 CHƯƠNG 2 TABLE - BẢNG DỮ LIỆU

• Nếu đang ở cửa sổ CSDL, chọn table muốn cập nhật, nhắp

Mỗi Table thường có một mục khóa chính Khóa chính của 1 Table có thể là một hay kết hợp nhiều Field

để Access phân biệt một Record với các record khác trong table

1 Khai báo khóa chính:

• Tại cửa sổ CSDL, chọn table muốn tạo khóa chính, nhắp

Trang 15

1 Khai báo quan hệ giữa các table:

• Bước 1: nhắp menu Tools/ Relationships ( hoặc nhắp

Trang 16

10 CHƯƠNG 2 TABLE - BẢNG DỮ LIỆUBước 4Chọn

Trang 17

Chương 3

3.1 Khái niệm:

Query là công cụ khai thác và xử lý dữ liệu, đáp ứng các nhu cầu tra cứu dữ liệu của bảng dữ liệu

3.2 Tạo mới và xem kết quả một query:

3.2.1 Tạo mới một query:

Bước 1: Tại cửa sổ CSDL, chọn lớp Queries-> nhắp

Sau khi chọn xong nhắp

1 This content is available online at <http://voer.edu.vn/content/m16667/1.2/>.

11

Trang 18

12 CHƯƠNG 3 QUERY - BẢNG VẤN TIN

Figure 3.3

(nếu chọn dư Table thì nhắp vào Table cần xóa, nhấn Delete Nếu thiếu Table thì nhắp vào

Figure 3.4

để hiện lại hộp thoại Show Table.)

Bước 3: Xác định quan hệ giữa các Table nếu có nhiều Table tham gia vấn tin

Figure 3.5

Bước 4: Xác định nội dung vấn tin như sau:

- Xác định các Field tham gia vấn tin tại dòng Field:

* Nếu Field có sẵn thì có 2 cách để chọn:

• Nhắp chuột tại Field cần lấy nội dung và kéo vào dòng Field

Trang 19

• Nhắp đúp tại Field cần lấy nội dung

* Nếu Field chưa có thì phải tạo Field tính toán

- Xác định chỉ tiêu sắp xếp tại dòng Sort

• Ascending: tăng dần

• Descending: giảm dần

• (not sorted): không sắp xếp

- Xác định ẩn/hiện nội dung các Field tại dòng Show

- Đặt điều kiện lọc dữ liệu tại các dòng Criteria, or

Bước 5: Lưu query

Nhắp File/Save hoặc nhắp

Figure 3.6

, đặt tên cho Query ->OK

3.2.2 Xem kết quả Query:

Trang 20

14 CHƯƠNG 3 QUERY - BẢNG VẤN TIN

: chuyển từ chế độ Datasheet View sang chế độ Design View

3.2.3 Tạo Field tính toán trong Query:

Quy tắc: <Tên field tính toán>:<Biểu thức>

Các field mà tên có khoảng trắng ở giữa, viết trong biều thức phải đặt trong dấu [ ]

Tên field tính toán không được đặt trùng với tên Field có mặt trong các Table/Query tham gia vấn tin.Hàm IIF:

IIF(điều kiện, biểu thức 1, biểu thức 2)

Trả về giá trị của biểu thức 1 nếu điều kiện đúng, trả về giá trị của biểu thức 2 nếu điều kiện sai

Ví dụ: a=4,b=3

IIF(a<b,a+b,a-b) trả về ?

3.2.4 Chỉnh thuộc tính một cột trong Query:

Nhắp chuột tại cột cần chỉnh thuộc tính rồi làm theo một trong 2 cách:

Trang 21

3.2.5 Hiển thị một số Record theo lựa chọn Top Value:

Nhắp chuột tại biểu tượng

Figure 3.13

(Top Value) và chọn theo các chỉ tiêu sau:

All: Hiện tất cả record của Query

5: Hiện 5 record đầu tiên của Query

25: Hiện 5 record đầu tiên của Query

Cú pháp: <Biểu thức chuỗi 1>&<Biểu thức chuỗi 2>

Công dụng: ghép biểu thức chuỗi 1 vào biểu thức chuỗi 2

Ví dụ: ghép 2 field HO và TEN thành field HOTEN

Trang 22

16 CHƯƠNG 3 QUERY - BẢNG VẤN TIN

Table 3.1

AND:

A B A AND BTrue True TrueTrue False FalseFalse True FalseFalse False False

Table 3.2

OR:

A B A OR BTrue True TrueTrue False TrueFalse True TrueFalse False False

Table 3.3

Áp dụng cho việc đặt điều kiện trong query:

• Điều kiện đặt ở nhiều cột viết trên cùng một dòng thì có thể hiểu theo phép toán AND

- Điều kiện đặt ở nhiều cột viết trên nhiều dòng thì có thể hiểu theo phép toán OR

Ví dụ : Lọc ra những học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 trở lên

Trang 23

Figure 3.14

- Phép đối sánh mẫu:

Cú pháp: LIKE <mẫu dữ liệu>

Công dụng: so sánh chuỗi dữ liệu với mẫu dữ liệu sau LIKE Nếu giống thì trả về True, ngược lại trả vềFalse

*: Đại diện cho nhiều ký tự

?: Đại diện cho một ký tự

#: Đại diện cho một chữ số

Ví dụ: nếu ký tự thứ 3 của lớp là A thì điểm thêm là 1, ngược lại là 0

Diemthem: IIF(LOP like “??A*”,1,0)

- phép toán BETWEEN .AND

In (<giá trị 1>,<giá trị 2>, .,<giá trị n>)

Công dụng: Cho kết quả bằng True nếu giá trị cần so sánh bằng một trong các giá trị: giá trị 1>,<giátrị 2>, .,<giá trị n> Ngược lại trả về False

Ví dụ: nếu học sinh thuộc 2 lớp 12A1 và 12A2 thì học bổng là 200000, ngược lại bằng 0

Trang 24

18 CHƯƠNG 3 QUERY - BẢNG VẤN TINHocbong:IIF(lop in(“12A1”,”12A2”),200000,0)

Trang 25

Chương 4

4.1 Tạo Form bằng Wizard:

Bước 1: Tạo Query làm nguồn dữ liệu cho form (nếu cần) Nếu tạo Form dạng Main/Sub thì trong querylàm nguồn dữ liệu cho Sub form phải có một Field giống với Field (được chọn làm khóa chính) có trên mainForm

Buớc 2: Tại cửa sổ CSDL, chọn lớp Form, nhắp

Figure 4.1

, chọn Form Wizard -> OK

* Nếu tạo Form đơn (các Field đưa vào Form lấy từ một Table) thì:

Bước 3a: Trong khung Tables/Queries, chọn Table có chứa các Field cần đưa lên Form

Bước 4a: Nhắp chọn Field trong hộp thoại Available Field rồi nhắp

Trang 26

20 CHƯƠNG 4 TẠO FORM WIZARD VÀ REPORT WIZARD

sẽ đưa tất cả các Field của bảng đang chọn vào Form) Sau đó nhắp

Figure 4.4

Bước 5a: Chọn kiểu trình bày Form:

• Columnar: sắp các Field theo cột

• Tabular: Trình bày Form dạng bảng

• Datasheet: Trình bày Form dạng DataSheet

• Justified: các Field được sắp từ trái qua phải

Sau đó nhắp

Figure 4.5

Bước 6a: Chọn kiểu trình bày nền và dữ liệu cho Form, nhắp Next

Bước 7: Đặt tiêu đề cho Form, rồi nhắp Finish

* Nếu tạo Form dạng Main/sub (các Field đưa vào Form lấy từ nhiều Table/Queries):

Bước 3b: Trong khung Tables/Queries, chọn Table có chứa các Field cần đưa lên Main Form, chọn cácField trong khung Available Field đưa vào Selected Field để đưa lên Main Form

Bước 4b: : Trong khung Tables/Queries, chọn Table có chứa các Field cần đưa lên Sub Form, chọn cácField trong khung Available Field đưa vào Selected Field để đưa lên Sub Form Nhắp

Trang 27

4.2 Xem kết quả Form:

- Tại cửa sổ CSDL, chọn Form cần xem

- Nhắp Open: mở Form ở chế độ xem dữ liệu

- Nhắp Design: mở Form ở chế độ Thiết kế

4.3 Tạo Report bằng Wizard:

B1: Tạo Query làm nguồn dữ liệu cho Report (Nếu cần)

B2: Chọn lớp Report-> nhắp

Figure 4.11

Trang 28

22 CHƯƠNG 4 TẠO FORM WIZARD VÀ REPORT WIZARD

Figure 4.12

• Nếu muốn tạo Report dạng Wizard thì chọn Report Wizard->OK

• Nếu muốn tạo Report dạng nhãn thì chọn Label Wizard -> chọn Table hoặc query làm nguồn dữ liệucho Report tại mục: Choose the table or query where the object’s data comes from

1 Tạo Report dạng Wizard:

B3a: Trong khung Tables/ Queries, chọn Table hoặc query có chứa các Field cần đưa vào Report Trongkhung Available Field, chọn các Field để đưa vào Report, sau đó nhắp

Figure 4.13

B4a: Chọn các Field làm các cấp phân nhóm, nhắp

Figure 4.14

Trang 29

23B5a: Chọn Field làm chỉ tiêu sắp xếp, nhắp

Trang 30

24 CHƯƠNG 4 TẠO FORM WIZARD VÀ REPORT WIZARD

4.4 Xem kết quả Report:

• Tại cửa sổ CSDL, chọn Report cần xem

Trang 31

4.5 Điều chỉnh thiết kế Form-Report: (vào chế độ Design)

4.5.1 Chỉnh Font chữ cho đối tượng:

- Nhắp chọn đối tượng (giữ Shift để chọn nhiều đối tượng)

- Nhắp

Figure 4.25

: Chọn Font chữ, cỡ chữ

4.5.2 Thay đổi kích thước đối tượng:

Nhắp chọn đối tượng, đặt chuột tại 1 góc hoặc 1 cạnh của đối tượng, khi chuột có dạng mũi tên 2 đầu thìkéo chuột để thay đổi kích thước

4.5.3 Di chuyển đối tượng:

- Đặt chuột tại góc trên bên trái của đối tượng, khi chuột có dạng bàn tay Γ (bàn tay 1 ngón) thì kéo chuột

để di chuyển đối tượng

- Đặt chuột bên trong đối tượng, khi chuột có dạng [U+F049](bàn tay 5 ngón) thì kéo chuột để di chuyểntất cả các đối tượng đang chọn

4.5.4 Chỉnh màu cho đối tượng:

- Nhắp chọn đối tượng cần hiệu chỉnh

- Chỉnh màu chữ của dữ liệu bên trong đối tượng, nhắp

Trang 32

26 CHƯƠNG 4 TẠO FORM WIZARD VÀ REPORT WIZARD

Figure 4.28

hoặc

Figure 4.29

Trang 33

Tham gia đóng góp 27

Tham gia đóng góp

Tài liệu: Cơ sở dữ liệu Access

Biên soạn bởi: Thu Nguyễn

URL: http://voer.edu.vn/content/col10217/1.2/

Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

Module: "Giới thiệu Microsoft Access"

Tác giả: Thu Nguyễn

URL: http://voer.edu.vn/content/m16409/1.3/

Trang: 1-4

Bản quyền: Thu Nguyễn

Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

Module: "Table - Bảng dữ liệu"

Tác giả: Thu Nguyễn

URL: http://voer.edu.vn/content/m16410/1.4/

Trang: 5-10

Bản quyền: Thu Nguyễn

Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

Module: "Query - Bảng vấn tin"

Tác giả: Thu Nguyễn

URL: http://voer.edu.vn/content/m16667/1.2/

Trang: 11-18

Bản quyền: Thu Nguyễn

Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

Module: "Tạo Form Wizard và Report Wizard"

Tác giả: Thu Nguyễn

URL: http://voer.edu.vn/content/m16668/1.2/

Trang: 19-26

Bản quyền: Thu Nguyễn

Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

Trang 34

Cơ sở dữ liệu Access

Access1

Hoc lieu Mo Vietnam - Vietnam Open Educational Resources

Học liệu mở Việt Nam là hỗ trợ việc quản lý, tạo, lưu trữ tài liệu giáo dục hiệu quả

Ngày đăng: 11/07/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w