1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt 1tiet hoa

5 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa B.. Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo ra kết tủa C.. Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo ra kết tủa D.. Có 1 dun

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT-HÓA HỌC 10 (BKHTN) HỌC KÌ II

(Bài số 1 - Tuần 25)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Câu1:(0,25đ) Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?

A HCl B H2 SO4 C HF D HNO3

A Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa

B Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo ra kết tủa

C Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo ra kết tủa

D Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa

Chọn đáp án đúng

A Kali clorat B Kalihipoclorit

C Kaliclorit D Kali peclorat

Câu4:(0,25đ) Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

A MnO2 + 4HCl →t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

t

A là 0 B là(-1) C là(+1) D là (-1) và (+1)

Câu6: (0,25 đ) Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HI > HF

C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HF > HI

Câu7: (0,25đ) Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch HCl 2M.Nồng độ mol/l của dung dịch thu được là:

A 1,5 M B 2,5 M C 3,5 M D 4,5 M

2 ,

MnO t

A Cl2,Br2 B O2,Cl2 C.Cl2, O2 D K2 MnO4, Cl2

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

thích?

Câu2:(2,5đ) Xác định A, B ,C, D, E, F, G,H và hoàn thành dãy biến hóa sau:

Cl2 + A →as B B + Fe → C + H2↑

C + Cl2 → D D + E → F↓ + NaCl F →t0 G + H

Câu4:(1,0đ) Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối NaBr, NaI

A

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tích thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng

(Cho: Al = 27 ; Fe = 56 )

Ghi chú: HS kiểm tra nghiêm túc, trung thực.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,25 đ)

II/Tự luận: (8,0 đ)

1

(1,0đ)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

0,5 đ 0,5 đ

2

(2,5đ)

A là H2 B là HCl C là FeCl2 D là FeCl3

E là NaOH F là Fe(OH)3 G là Fe2O3 H là H2O

Cl2 + H2 →as 2HCl 2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑

2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O

1,0 đ 1,0 đ 0,5 đ

3

(1,5đ)

O3 + 2KI + H2O → I2 + 2KOH + O2

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

4

(1,0đ)

Cl2 + H2O € HCl + HClO

còn lại là muối NaCl

0,75 đ 0,25 đ

5

(2,0đ)

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2↑

Ta có hệ phương trình:

56x + 27y = 8, 3

x + 3

m = 0,1 56 = 5,6 gam F e

b/ Số mol HCl đã dùng là: 2x + 3y = 2 0,1 + 3 0,1 = 0,5 mol

VHCl = 0,25 lít = 250 ml

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Trang 3

KIỂM TRA 45 PHÚT-HÓA HỌC 10 (BKHTN) HỌC KÌ II

(Bài số 2 - Tuần 29 )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Câu1: (0,25 điểm) lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2 SO4 ( 1 ) ; SO2 + 2H2 S → 3S + 2H2O ( 2 )

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?

Câu3: (0,25 điểm) Oxi và lưu huỳnh đều:

A Thuộc nhóm VIA, có 6 electron ở lớp ngoài cùng

B Thuộc chu kỳ 2

C Có số oxi hoá cao nhất là + 6

D Chỉ có số oxi hoá là: - 2

Câu4: (0,25 điểm) Công thức nào không phải của thạch cao:

A CaSO4.2H2O B 2CaSO4.H2O C CaSO4 D CaCO3.2H2O

A.Dung dịch nước vôi trong B.Dung dịch nước Brom C.Dung dịch NaOH D.Dung dịch NaCl Câu6: (0,25 điểm) Chon phương trình phản ứng đúng

A Fe + H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + H2

B Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2

C Fe + H2SO4 đặc, nóng FeSO4 + H2

D Fe + H2SO4 đặc, nguội Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O

Câu7: (0,25 điểm) Cho các phương trình hoá học sau

1 Cl2 + X CaOCl2 + H2O

2 Cl2 + Y to KClO3 + Z + H2O

Công thức phân tử của X,Y,Z lần lượt là:

Câu8: (0,25 điểm) Tỷ khối của một hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18 Xác định thành phần

% về thể tích của ozon và oxi trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40% và 60% B 25% và 75% C 75% và 25% D 50% và 50%

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình phản ứng biểu diễn biến hoá sau:

So→(1) S-2 →(2) S+4 →(3) S+6 →(4) S+4 →(5) So →(6) S-2 →(7) So →(8) S+6

Câu 2: (2,0 điểm) Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy phân biệt bốn lọ dung dịch mất nhãn sau:

phản ứng hoá học sau:

SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Hãy cân bằng phương trình hoá học trên bằng phương pháp thăng bằng electron

Câu 4: (3,0 điểm) Trộn 7,0 gam bột Fe và 1,6 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm Cho toàn bộ sản phẩm thu được vào 500ml dung dịch HCl thì thu được khí bay ra (đktc) và dung dịch A

a/ Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí

b/ Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,2 M tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng ở trên

Ghi chú: HS kiểm tra nghiêm túc, trung thực.

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA I/ Trắc nghiệm: ( Mỗi câu 0,25 đ )

II/ Tự luận: (8,0 đ).

1

(2,0đ)

-Phương trình phản ứng:

(4) 2H2SO4 Cu CuSO4 + SO2 + 2 H2O

(8) S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2 H2O

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

(2,0đ)

cho kết tủa trắng đó là lọ đựng H2SO4, lọ còn lại HCl

1.0đ 1,0đ

3

(1.0đ)

- Cân bằng:

5SO2 + 2KMnO4 + 2 H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

2x Mn+7 + 5e Mn+2 5x S

+4

S

6

+ 2e BSCNN: 10

0,5đ 0,5đ

4

(3,0đ)

a/ Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí

Số mol Fe = 0,125mol ; số mol S = 0,05 mol

Fe + S FeS

Ban đầu 0,125 0,05

Pứ 0,05 0,05 0,05 mol

Sau pứ 0,075 0 0,05 mol

Hỗn hợp sau pứ gồm: Fe dư và FeS:

FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

0,05 0,1 0,1 mol

FeS + 2HCl FeCl2 + H2

0,075 0,15 0,075 mol

0,075 0,075 0,05

0,05 0,075 0,05

b/Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng

0,5đ 0,5đ

0.5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 5

Số mol NaOH = 0,2 0,25 = 0,05 mol

Số mol HCl (dư) = Số mol NaOH = 0,05

Số mol HCl dùng là: 0,1 + 0,15 + 0,05 = 0,3 mol Vậy nồng độ dung dịch HCl ban đầu là : 0,6 M

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w