PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÁC Trong các ñề thi tuyển sinh ðại học, cao ñẳng, câu hỏi phương trình lượng giác luôn có mặt và chiếm tỷ trọng1/10 tổng số ñiểm của bài thi.. Những bài phương t
Trang 1M Ụ C L Ụ C
Trang
Các công th ứ c l ượ ng giác 2
Ph ươ ng trình l ượ ng giác c ơ b ả n 10
Ph ươ ng trình b ậ c hai theo m ộ t hàm s ố l ượ ng giác 17
Ph ươ ng trình b ậ c nh ấ t theo sin và cos 20
Ph ươ ng trình ñẳ ng c ấ p ñố i v ớ i sin và cos 23
Ph ươ ng trình ñố i x ứ ng 25
H ướ ng d ẫ n gi ả i … 30
Trang 2CÂC CÔNG TH Ứ C L ƯỢ NG GIÂC
A TÓM T Ắ T LÝ THUY Ế T:
I Các cung liên quan:
1 Cung đối nhau: 2 Cung phụ nhau 3 Cung bù nhau
sin(– α ) = – sin α sin
= tan α cot( π − α ) = – cot α
II Các hằng đẳng thức lượng giác:
1 Các hằng đẳíng thức 2 Các tính chất
sin2α + cos2α = 1 sin( x + k 2 π ) = sin x
tan α cot α = 1 cos( x + k 2 π ) = cos x
b a
b
a ) cos cos sin sin
b a
b a
b
a ) cos cos sin sin
a b
b a
b
a ) sin cos sin cos
a b
b a
b
a ) sin cos sin cos
b a
b a
b
a
tan tan 1
tan tan
a cos2 sin22
cos = − = 2 cos2 a − 1 = 1 − 2 sin2 a
a a
a 2 sin cos 2
sin =
Trang 3a
tan 1
tan 2 2
a 4 cos 3 cos 3
a a
a 3 sin 4 sin33
4 Công thức hạ bậc:
2
2 cos 1
cos2 a = + a
2
2 cos 1
sin2 a = − a
5 Công thức biến đổi tổng thành tích
2
cos 2
cos 2 cos
cos a + b = a + b a − b
2
sin 2
sin 2 cos
2
cos 2
sin 2 sin
sin a + b = a + b a − b
2
sin 2 cos 2 sin
2
1 sin
2
1 cos
cos (sin
) cos sin 1 )(
cos (sin
cos
Trang 4cos 2 sin 2
2 cos 2 sin
cos 1
sin
cos sin
1 cot
sin
1
2
a a
a
a
a
a a
a a
Trang 50 cos ) 2
1 (
2
cos
3
4 cos ) 2 cos(
2 cos 2
) 3
8 ( 3
4 cos
2
3
8 3
4 cos
2
cos
) 3
8 cos(
) 3
4 cos(
cos
=
− +
=
+ +
=
+
− +
+ +
+ +
=
+ +
+ +
=
a a
a a
a a
a a
a
a a
a
A
π π
π π
π π
π π
2 sin cos
) 2
3 4
cos(
) 2 4
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC nhọn và thỏa mãn hệ thức:
tanA + tanB tanC = 3 3
Chứng minh rằng tam giác ABC ñều
Giải
Trang 6tan A tan B tan C(1 tan A tan B)
tan A tan B tan C tan A tan B tan C
tan tan
27 )
tan tan
(tan
tan tan
tan 3
tan tan
tan
tan tan
tan 3
tan tan
tan
233
≥ +
+
⇒
≥ +
+
⇒
+ +
≥ +
+
⇒
≥ +
+
C B
A
C B
A
C B
A C
B A
C B
A C
B A
ðẳng thức xảy ra ⇔ tanA = tanB = tanC ⇔ A = B = C
Vậy tam giác ABC ñều
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có ba góc A, B và C thỏa mãn hệ thức:
3
(1) Chứng minh rằng tam giác ABC cân Tìm số ño các góc A, B và C
cos 2
sin 2
2
3 cos
sin sin
⇔
=
− +
⇔
A C
B C
B
A B
C
0 2
sin 2
cos 2
cos 2
0
1 2
cos 2
cos 2
cos 2
sin
4 2
cos 4
0 1 2
cos 2 sin 4 2 cos 4
0
1 2
cos 2
sin
4 2
cos 4
22
22
222
=
− +
−
−
− +
−
−
⇔
= +
−
−
⇔
= +
− +
−
⇔
C B C
B A
C B C
B C
B A
A
C B A
A
C B C
B A
Trang 71 2 cos
C B
⇒ Tam giác ABC cân tại A và A = 1200
sin sin
C B
1
3 2
3 2
A C cos
Trang 890
30 60
120 2
C
A C
A
B C
tan x sin x cos x
−
) cos sin
2 1 ( 2 cos
cos sin
22
88
x x
x
x x
cos x( sin x cos x )
b) tanx = cotx – 2cot2x
sin x cos x sin x
sin x − cos x = − sin x
Bài 3 Biến ñổi thành tích:
A = sinx + sin2x + sin3x
B = sin3x + cos4x – sin5x
C = 1 + cosx + cos2x + cos3x
D = 1 + cos2x + sin3x + sin5x
E = cos2x + cos4x + cos6x + cos8x
F = cosx - cos4x + cos6x - cos8x
G = cos2x + cos22x + cos23x + cos24x – 2
Bài 4 Biến ñổi thành tích:
A = cos3x – sin3x – cosxsin2x + sinx
Trang 9B = 3cos4x + 4sin2xcos2x + sin4x
C = sin x + cos x + sin 4x 1 −
Bài 5: Biến ñổi thành tích:
a) sin4x + 2sin2x + 2cos2x
b) cos2x + sin2x + 1
c) cos4x + sin5x + sinx + 1
d) cos3x – cosx + sin4x
e) cos3x + sin2x + 3cosx
f) sin3x + cos2x + 4sin3x – 1
Bài 6 Biến ñổi thành tích
Trang 10PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÁC
Trong các ñề thi tuyển sinh ðại học, cao ñẳng, câu hỏi phương trình lượng giác luôn có mặt và chiếm tỷ trọng1/10 tổng số ñiểm của bài thi Những bài phương trình lượng giác thường gây không ít khó khăn ñối với nhiều em học học sinh Có lẽ lí do mà các em thường cảm thấy khó khăn khi giải các phương trình lượng giác là có quá nhiều công thức biến ñổi lượng giác nên không biết sử dụng công thức nào ñể biến ñổi và ñưa phương trình ñã cho về dạng thường gặp Sau ñây là một vài kinh nghiệm nhỏ giúp các em học sinh tự tin hơn khi giải một phương trình LG, hướng tới kì thi tuyển sinh ðại học sắp ñến
ðể giải ñược một phương trình lượng giác các em cần:
1) Nắm vững các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản 2) Nhận dạng và giải ñược các phương trình lượng giác thường gặp:
+Phương trình bậc nhất theo sin và cos
+ Phương trình bậc hai theo một hàm số LG
+ Phương trình ñẳng cấp ñối với sin và cos
+ Phương trình ñối xứng
3) Thuộc các công thức lượng giác
4) Khi tiến hành giải một phương trình lượng giác các em nên:
+ Tìm cách ñưa về các phương trình LG thường gặp
+ Nếu các cung khác nhau thì tìm cách ñưa về cùng một cung
+ Dùng các công thức hạ bậc và hằng ñẳng thức sin2a + cos2a = 1 khi trong
ñề có lũy thừa chẵn hoặc có biểu thức ñối xứng của sin2nx và cos2nx
+ Dùng các công thức biến ñổi ñưa phương trình về dạng tích.
Sau ñây là các ví dụ minh họa:
Trang 11PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÁC C Ă N B Ả N
π
2
2 sin
sin
k a x
k a x a
2 cos
cos
k a x
k a x a
x
π
k a x a
x = tan ⇔ = =
π
k a x a
1
π
k x
x = 0 ⇔ =
2
0 cos
π
π
2 2
1 sin x = − ⇔ x = − + k cos x = − 1 ⇔ x = π + k 2 π
Chú ý: Nếu m không phải là giá trị lượng giác của cung ñặc biệt thì ta
có thể sử dụng công thức sau ñể biểu biễn nghiệm của phương trình lượng giác
Trang 12B BÀI TẬP MINH HỌA:
Trang 13Ví dụ 3: Giại phöông trình: sinx + sin2x + sin3x = 0
2 2
cos
2 3
Ví dụ 4: ðề thi tuyển sinh ñại học khối D – năm 2004
Giải phương trình: (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx
Giải:
(2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx
⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = 2sinx.cosx – sinx
⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = (2cosx – 1)sinx
⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) – (2cosx – 1)sinx = 0
⇔ (2cosx – 1)[(2sinx + cosx) – sinx] = 0
⇔ (2cosx – 1)(sinx + cosx) = 0
4
π
− + k π (k ∈ Z)
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1 Giải các phương trình:
1) sin2x + cosx = 0 2) sin6x – sin3x = 0
Trang 143) 3 sin2x + 2cos2x = 2 4) 3 sin2x + 2sin2x = 2
5) sin2x + sin4x = cos2x 6) cos2x + sin2x = sin2x
7) sin2x – sin22x = 4 4
2
sin x + cos x
8) sinx(sinx – cosx) = cosx(cosx – 3 sinx)
9) sinx(sinx + cosx) + cosx(cosx + sinx) = sin4x + 1
10) sin3x + cos3x =(sinx + cosx)2 – 3sinxcosx
12) sinx – sin2x + sin3x = 0
13) sin2x + cos3x – sin4x = 0
14) sin x + cosx − cos x 3 = 0
15) sin x + sin x 3 + sin x 5 + sin x 7 = 0
16) 1 + cos x + cos 2 x + cos 3 x = 0
17) cos x + cos 2 x + cos 3 x + cos 4 x = 0
Baìi 2 Giaíi cạc phỉång trçnh:
1) sin 3 x sin 5 x − cos 4 x cos 6 x = 0
sin x + sin x + sin x + sin x =
3) sin x + sin 2 x + sin 3 x = cos x + cos 2 x + cos 3 x
−
=
Trang 155) cos4 x − sin2 x = cos 2 x
6) 2cos x t anx(cot x sin 2x)
7) 1 sin x cos x tan x 0 + + + =
8) 2 tan x cot 2x 2sin 2x 1
cos x cos x cos x cos x =
Bài 4 Xác ñịnh m ñể phương trình sau có nghiệm:
1) sin4 x + cos4 x + cos 2 x + 3 − m = 0
2 2
1
m sin x sin x
Bài 6 Giải phương trình:
a) cot sin (1 tan tan ) 4
2
b) cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 (KHỐI D – 2006)
c) (1+ sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1+ sin2x (KHỐI B – 2007) d) 2sin22x + sin7x = sinx (KHỐI D – 2007)
Trang 16Bài 7 Giải phương trình:
x
π π
Trang 17PH ƯƠ NG TRÌNH B Ậ C HAI THEO M Ộ T
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Dạng: asin2x + bsinx + c = 0 Đặt t = sinx ( – 1 ≤ t ≤ 1)
0 c bcosx
x
Khi đó phương trình trở thành: at2 + bt +c = 0
B BÀI TẬP MINH HỌA:
Ví dụ 1 : Giải phương trình : 2 sin2 2x – (2 + 3 )sin2x + 3 = 0
Nhận xĩt: ðđy lă phương trình bậc hai theo hăm số sin2x
+ Với t = 1, ta có: sin2x = 1 ⇔ 2x =
2
π + k2 π ⇔ x =
4
π + k π
+ Với t =
2
3 , ta có sin2x =
Ví dụ 2: Giải phương trình: 4cosx + cos2x – 5 = 0
Nhận xĩt: Phương trình năy chưa có dạng phương trình bậc hai theo
một hăm số lượng giâc Tuy nhiín, nếu thay cos2x bởi 2cos2x – 1 thì phương trình ñê cho trở thănh phương trình bậc hai theo hăm số cosx
Giải:
Ta có:
Trang 18cos 3x cos 2x − cos x = 0
Nhận xĩt: Trong phương trình có chứa cos23x vă cos2x Ta hạ bậc hai biểu thức năy sau ñó dùng công thức biến ñổi tích thănh tổng
Giải
) (
2 2
4 )
( 2
3 4
cos
1 4
cos
0 3 4 cos 4
cos 2 0
2 4
cos 8
cos
1 ) 4 cos 8
(cos 2
1 0
1 2 cos 6
cos
0 2
2 cos 1
2
2 cos ) 6 cos 1
( 0
cos 2
Z k
k x k
x VN
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
⇔
=
− +
⇔
− +
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1 Giải các phương trình:
1) 2 sin2 x + sin x − 1 = 0
2) 2sin5xcosx + 1 = 2sin22x + sin6x
3) 3 sin2 x + sin x + cos 2 x − 3 = 0
4) cos2 3 x + cos 3 x + cos 6 x − 3 = 0
5) sin3x + 2sin3xcos2x = sin5x
2 cos x − 5 cos x 3 + = 1 10 sin x s inx 2 − 2 cos x
8) cos2x + 4sin2x = sin3x + 4sin3x
Trang 199) sin4x + cos4x + sin3xcosx =
2
1 sin4x
Baìi 2: Giaíi các phæång trçnh:
1) 3 − 4 cos2 x = sin x ( 2 sin x + 1 )
2) cos3x + 1 = cos2x + cosx
3) sin 3 x + cos 2 x = 1 + 2 sin x cos 2 x
Bài 3: Xác ñịnh m ñể phương trình sau:
1) sin2x – sinx + cos2x + 2 – 3m = 0 có nghiệm trên −
2
; 6
Bài 4 Giải các phương trình:
a) 5 sin cos 3 sin 3 cos 2 3
cos 3 cos 2 x x − cos x = 0 (KHỐI A – 2005)
Bài 5 Giải các phương trình:
Trang 20PH ƯƠ NG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T
THEO SIN VĂ COS
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Dạng: Asinx + Bcosx + C = 0 ( A2 + B2 ≠ 0) (*)
B
A + Đưa phương trình về dạng:
B A
C x
B A
B x
B A
A
+
−
= +
α =
B sin
+ Điều kiện(*) có nghiệm là : A2 + B2 ≥ C2
Trang 21= +
⇔
−
= +
⇔
π
π π π
π π
π π
π π
2 4
3 2
2 4
3
2 )
4 sin(
) 3 2
sin(
2
2 )
3 2
sin(
k x
k x
x x
) (
π π
Ví dụ 2 : Giải phương trình : 3 sin 2 x − cos 2 x = − 2 cos x (1)
Giải:
Phương trình (1)
6 sin 2 cos 6
cos 2 sin cos
2 cos 2
1 2
sin
2
) (
3 2
2 6
2 2
6
) 2 sin(
) 6 sin(
) 2 sin(
) 6 sin(
cos )
6 sin(
Z k k x
k x
x
k x
x
x x
x x
x x
∈ +
π π
π
π π
π
π π
π π
sin x − x = −
sin x + cos x = − sin x
4) sin x + 3 cos x 3 = sin x 3 − 3 cos x
5)
2
3 2
Trang 221) tan x sin x 2 cos x 2 2 2 ( cos x 1 ) 0
cos x
1 sin
cos
2
cos sin
2 cos
− +
−
x x
x x
x
2
cos x cot x
8) 2sin 3 cos cos 4 1 2sin 2
Trang 23x Asin2 + + 2 = ( A2 + B2 + C2 ≠ 0 ) (1)
x
Phương trình này đã biết cách giải
2 Phương trình ñẳng cấp bậc ba:
A.sin3x + Bsin2x.cosx + C.sinx.cos2x + D cos3x + E sinx + Fcosx = 0
Câch giải phương trình năy tương tự như câch giải phương trình ñẳng cấp bậc hai
B BÀI TẬP MINH HỌA:
Trang 24) (
6 4
6 tan tan
) 4 tan(
tan 3
1 tan
1 tan
0 1 tan
) 3 1
( tan
Z k k
x
k x
x
x x
x x
π π
π π
4
π + k π (k ∈ Z)
1 – 4tan3x – 3tan2x + tanx.
x
2
cos
1 = 0
⇔ 1 – 4tan3x – 3tan2x + tanx( 1 + tan2x) = 0
⇔
Trang 25π ) ∨ tanx = tan
3 π
3
π + k π (k ∈ Z)
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1 Giải các phương trình:
1) 3 sin23 x + ( 1 − 3 ) sin 3 x cos 3 x − cos2 3 x = 0
2) 3 sin2 3 x + sin 3 x cos 3 x − 3 = 0
3) cos3x – 4 sin3x – 3cosxsin2x + sinx = 0
+
Băi 2 Giải câc phương trình
1) 3cos4x – sin22x + sin3x(2sin3xcos2x – sin5x) = 0
2) cos 3 x − 3 sin2 x cos x + 3 cos x − 3 cos3 x + sin x = 0
3) cos3 x + sin x − 3 sin2 x cos x = 0
Băi 3 Giải câc phương trình
Trang 26Thế vào pt (5) và đưa về dạng: at2 + bt + c = 0
Dạng 2: A(sinx cos x) Bsinxcosx C 0 − + + = ( A2 + B2 ≠ 0 ) (6)
2
−
Thế vào pt (6) và đưa về dạng: at2 + bt + c = 0
Ví dụ 1 : Giải phương trình : (sinx + cosx) – sin2x – 1 = 0 (1)
Giải
Pt (1) ⇔ sinx + cosx + 2sinxcosx – 1 = 0
Đặt: t = sinx + cosx = 2 cos(x –
4
π ) ( | t | ≤ 2 )
2
1 t sin x cos x
Trang 27Với t = 1 ta có :
2 cos(x –
4
π ) = 1 ⇔ cos(x –
4
π ) = 2
2
⇔ cos(x –
4
π ) = cos
4
π
4
π = –
4
π + k2 π
2
1 t sin x cos x
2 cos(x +
4
π ) = – 1 ⇔ cos(x +
4
π ) = –
2 2
⇔ cos(x –
4
π ) = cos 3
4 π
4
π = – 3
4
π + k2 π
⇔ x = ππππ + k2 π ∨ x = –
2
π + k2 π (k ∈ Z)
Ví dụ 3: Giải phương trình:
sinx + cos3x + sin2x = 1 + 2cos2xcosx
Trang 28Giải
(1) ⇔ sinx + cos3x + sin2x = 1 + cosx + cos3x
⇔ sinx – cosx + 2sinxcosx – 1 = 0
Đặt: t = sinx – cosx = 2 sin(x –
4
π ) ( | t | ≤ 2 )
2
1 t sin x cos x
4
π + k π + Với t = 1, ta có:
π
π π
2
2 2
2
1 )
4
sin(
k x
k x
⇔ cos3x + 3cosx + 1 = 3cosx – sin3x + 2sin3xcos3x
⇔ sin3x + cos3x – 2sin3xcos3x + 1 = 0 Đặt: t = sin3x + cos3x = 2 sin(3x +
4
π ) ( | t | ≤ 2 )
2
t 1 2
−
Ta ñược phương trình:
t – (t2 – 1) + 1 = 0
⇔
Trang 29⇔ t = –1 ∨ t = 2 (loại)
+ Với t = – 1, ta cĩ :
x k2 1
Baìi 1 Giaíi cạc phỉång trçnh:
1) 7 (sin x + cos x ) + 4 sin x cos x + 13 = 0
2) 2 (sin x + cos x ) + sin x cos x − 2 = 0
3) sin x − cos x + 2 sin 2 x + 1 = 0
4) 6 (sin x − cos x ) + sin x cos x + 6 = 0
Baìi 2 Giaíi cạc phỉång trçnh:
1)
x
x x
) 4 2
( cos 4 2
cos
1 2
3) ( 1 + cos x )( 1 + sin x ) = 2
4) sin + cos + 2 + 1 + sin sin cos + cos = 0
x x
x x
x x
Bài 3: Giải các phương trình:
os os
Trang 30HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 HS tự giải
Bài 2 Giải các phương trình:
1) sin 3 x sin 5 x − cos 4 x cos 6 x = 0
π π
(3) ⇔ (sin3x + sinx) – (cos3x + cosx) + sin2x – cos2x = 0
⇔ 2sin2xcosx – 2cos2xcosx + (sin2x – cos2x) = 0
⇔ (2cosx + 1)(sin2x – cos2x) = 0
Trang 31π π
k x
k x
x
x
4
4 3
0 cos
0 ) 4 cos(
sin x cos x cos x sin x (cos x sin x )(cos x sin x ) sin x sin x cos x
cos x
cos x sin x (cos x sin x )[(cos x sin x ) ]
⇔
= +
⇔
π π
π
k x
k x x
x
x
x x
x
3 3
tan
0 tan
tan 1
1 tan
3 cos
1 1
x x
≠
2
4
0 cos
0 2
sin
0 sin
0 2
cot tan
1 cot
π
π π
k x
k x
x x x
x x
x
Trang 321 2 1
2
1 2
(cos x sin x ) ( )
sin x cos x cos x
cos x sin x sin x
2 1
0 cos
2 1
x x
π
π
k
x VN
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
( 2
5 cos
sin
1 tan
0 ) cos (sin
2
5
cos sin
0 ) cos 2 sin
2 5 )(
cos (sin
) cos 2 1 )(
2 (cos
) sin 2 1 )(
2 (sin
sin 2 1
2 cos
⇔
= +
⇔
= +
+
⇔
=
− +
− +
−
⇔
π π
π π
2 3
2
4 8
2
1 cos
0 4
cos
0 ) 1 cos
2 ( 4 cos 0
4 cos cos
4
cos
2
0 6
cos 4
cos 2
cos 2
3 2
6 cos 1
2
4 cos 1
2
2 cos 1
)
1
(
k x
k x
x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
5) cos4 x − sin2 x = cos 2 x
⇔ cos4x – sin2x = cos2x – sin2x ⇔ cos4x – cos2x = 0
⇔ cos2x(1 – cos2x) = 0 ⇔ cos2xsin2x = 0
Trang 33⇔ sin2x = 0 ⇔ x =
2
π
k 6) HS tự giải
7) 1 + sin x + cos x + tan x = 0
+
⇔
= +
+ +
⇔
π π
π π
2
4 1
cos
1 tan
0 ) cos 1
( cos )
tan 1
k x
x x
x x
x x
k
x x
cos 4
cos 4
cos 1
2 cos
1
2 sin 2 sin
2
1 2
sin 2 ) sin 2 1 ( sin
4
1 2
sin 2 2
cos sin
22
2
22
⇔
+
= +
⇔
x x
x x
x x
x x
x
x x
sin x sin x
π π
sin x cos x cos x cos x
cos x cos x cos x cos x cos x cos x
cos x(cos x cos x ) cos x cos x cos x
Trang 3410) cos2 x + cos2 2 x + cos23 x + cos2 4 x = 2 3
0 4
cos 2 2
cos 4
cos 2 4
cos
0 ) 8 cos 1
( ) 2 cos 6
(cos 4
cos
0 1 8 cos 6
cos 4
cos 2
cos
2
3 4
cos 3
cos 2
cos
cos
2
22
22
= +
+
⇔
= +
+ +
+
⇔
= + +
+ +
⇔
= +
+ +
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
=
⇔
= +
+
⇔
0 1 2 cos 2 2
cos
4
0 4
cos
0 ) 4 cos 2 2
cos 2 1 ( 4
cos
2
x x
x
x x
1
4 8
4
5 1 2
cos
0 4
cos
x
k x
cos 4 cos 2 cos
Dễ thấy x = k π không thỏa phương trình Do ñó nhân hai vế phương trình với sinx ta ñược:
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
sin 16
1 8
cos 4
cos 4
sin
4
1
sin 16
1 8
cos 4
cos 2
cos 2
sin
2
1
sin 16
1 8
cos 4
cos 2
cos cos
sin
16
1 8
cos 4
cos 2
x x
x
sin 16
1 16
sin
16
1
sin 16
1 8
cos 8
Trang 3515 2
2 16
2 16
π π
π
π π
π
k x
k
x
k x x
k x x
Bài 4 Xác ñịnh m ñể phương trình sau có nghiệm:
1) sin4 x + cos4 x + cos 2 x + 3 − m = 0 (1)
HD:
2
1 2
cos 2
1 2
sin 2
1 1
cos sin
2 )
cos (sin
cos sin
22
22
222
44
= +
x x
x x
x x
x x
Do ñó:
6 2
) 1 2
(cos
2 7 2
cos 2 2
cos
0 3
2
cos 2
1 2
cos 2
2
−
= +
⇔
= + +
⇔
=
− + +
+
⇔
m x
m x
x
m x
4
2 sin(
2
1
2 2
cos 2
sin
1
1 2
2 cos 1
2 sin
⇔
m
m x
m
m x x
m
m x
⇒ HS giải tiếp