1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 8 HKII 2009 - 2010

6 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời câu hỏi Câu1 / Tính chất vật lý của khí oxi.. Câu2/ Trình bày tính chất hoá học của oxi.. Sau khi phản ứng kết thúc , thu được muốiZnCl2 và khí H2 đktc a/ Viết PTPƯ b/ Tính thể t

Trang 1

Đề Cương Ơn Tập Thi HKII Năm 2009 - 2010

Mơn: Hĩa Học , Khối 8

A/ LÝ THUYẾT

I.Phần Trắc nghiệm:Hãy chọn câu trả lời đúng

1/ Oxi tác dụng được với:

A/ Phi kim B/ Kim loại C/ Hợp chất D/ cả A,B,C đúng

2/ Nguyên liệu để diều chế H2 trong phòng thí nghiệm là:

A/ Kim loại: Zn hoặc Fe hoặc Al B/ Dung dịch axit loãng: HCl, H2SO4

C/ Cả A,B đúng D/ cả A,B sai

3/ Oxit là hợp chất của

A/ 2 nguyên tố, trong đó có nguyên tố oxi B/ 3 nguyên tố, trong đó có nguyên tố oxi C/ 4 nguyên tố, trong đó có nguyên tố oxi D/ 1 nguyên tố, trong đó có nguyên tố oxi 4/Nguyên liệu để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

A/ KMnO4, CaCO3 B/ KClO3, KNO3

C/ KMnO4, KClO3 D/ CaCO3, KNO3

5/ Cho phương trình phản ứng sau: aH2 + b Fe3O4 -> c Fe + d H2O Các hệ số a,b,c,d là

6/ Cho phương trình : Fe + H2SO4  A + H2 , A là

7/ Công thức tính thể tích chất khí ở ĐKTC là

8/ Hiđro là chất khí như thế nào trong các chất khí

A/ Nặng nhất B/ Nhẹ nhất C/ câu A,B đúng D/ Câu A,B sai 9/ Dùng khí CO để khử 40g Fe2O3, thu được 14g Fe Thể tích khí CO cần dùng là:

10 / Nước có thể tồn tại ở mấy trạng thái?

11 / Hoà tan muối ăn vào nước , ta dược dung dịch nước muối Vậy hiện tượng trên là hiện tượng ?

A Vật lý B, Hoá học C Hoà tan D Trộn lẫn

12/ Hiện tượng hoá học là hiện tượng chất biến đổi

A Tạo ra 1 chất khác B Tạo ra 2 chất khác

C.Tạo ra 3 chất khác D Tạo ra chất khác

13 / Trong phản ứng hoá học, thành phần nào thay đổi ?

A Electron B Nguyên tử C Liên kết D Phân tử

14 / Khi cho dd Bariclorua (BaCl 2 ) không màu vào dd NatriSunfat ( Na 2 SO 4 ) không màu Sảm phẩm thu được xuất hiện màu gì?

15 / Khi đun nóng thuốc tím( Kalipermanganat) , chất khí sinh ra làm cháy đóm than hồng Đó là chất khí nào sau đây?

16/ Hiđro là chất khí như thế nào so với các chất khí ?

A Nhẹ B Nhẹ nhất C Nặng D nặng nhất 17/ Sản phẩm thu được khi đốt cháy khí H2 trong khí O2 là?

Trang 2

A H2O B CO2 C.O2 D.H2 18/ Khí H2 cĩ tính:

A Oxi hố B Kết hợp C Khử D Ăn mịn

19/ Sự khử là:

A Sự tách oxi B Sự tách nitơ

C Sự tách cacbon D Sự tách oxi khỏi hợp chất

20/ Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là:

A Sự oxi hố B Sự khử C Sự kết hợp D Sự điện phân 21/ Cho phương trình: a Al + bH2SO4 cAl2(SO4)3 + d H2 Các chữ a,b,c,d là:

22/ Để điều chế H2 trong phịng thí nghiệm , người ta dùng axit HCl lỗng hoặc H2SO4 lỗng cho tác dụng với kim loại nào sau đây:

23/ Cho 5,6g Fe tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl , sau phả ứng thu được thể tích khí

H2 ở ĐKTC là:

A.11,2 lit B.22,4 lit C.1,12 lit D.2,24 lit

II Trả lời câu hỏi

Câu1 / Tính chất vật lý của khí oxi

Câu2/ Trình bày tính chất hoá học của oxi Viết PTHH minh hoạ

Câu3/ Thế nào là sự oxi hoá? Cho ví dụ

Câu4/ Phản ứng hoá hợp là gì? Cho ví dụ

Câu5/ Oxit là gì ? Có mấy loại Cho ví dụ

Câu6/ Thế nào là phản ứng phân huỷ ? Cho ví dụ

Câu 7 / Tính chất vật lý của khí Hiđro

Câu 8 / Tinh chất hoá học của khí hiđro Viết PTHH minh hoạ

Câu 9 / Thế nào là phản ứng oxi hoá – khử Cho ví dụ

Câu10 / Phản ứng thế là gì? Cho ví dụ

Câu 11/ Axit là gì ? có mấy loại Cho ví dụ

Câu 12/ Bazơ là gì ? có mấy loại Cho ví dụ

Câu13 / Thế nào là muối ? có mấy loại Cho ví dụ

Câu 14/ Độ tan của một chất trong nước là gì?

Câu 15/ Trình bày định nhgiã , viết công thức tính: Nồng độ phần trăm & Nồng độ

mol B/ BÀI TẬP:

I / Bài Tập Định Tính

1/ Đọc tên các hợp chất sau:

a/ SO3 , Fe2O3 , Al2O3 , HNO3 , KOH

b/ HCl , H2SO4 , NaCl , NaHCO3 N2O5

c/ NaOH , Ca(OH)2 CaSO4 , CO2 Na2O

2/ Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

a/ Na Na2O NaOH

H2 H2O

b/ CH4 CO2 H2CO3

c/ P P2O5 H3PO4

II/ Bài Tập Định Lượng

Trang 3

1/Cho 6,5g Zn tác dụng hồn tồn với 250 ml dung dịch HCl loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc , thu được muốiZnCl2 và khí H2 (đktc)

a/ Viết PTPƯ

b/ Tính thể tích khí H2 thu đđược

c/ Tính nồng đđộ mol của dung dịch HCl cần dùng

2/ Cho 5,6g Fe hoà tan vừa đđủ với dung dịch HCl dư Sau phả ứng thu được muối kẽm clorua ( ZnCl2) và 1,12 lit khí H2 đđktc

a/ Viết PTPƯ

b/ Tính khối lượng muối tạo thành

c/ Chất nào còn dư sau phản ứng

3/ Cho 2,3g kim loại Na tác dụng với 0,18g nước Sau phản ứng thu được dung dịch Natrihiđroxit và khí H2 ( ở đktc)

a/ Tính thể tích khí H2 thu được

b/ Tính khối lượng dung dịch tạo thành

c/ Chất nào còn dư sau phản ứng, khối lượng bao nhiêu?

4/ Cho 2,7g kim loại Al tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch H2SO4 sau phản ứng thu được V ml khí H2 ( đktc)

a Tính V

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4

5/ Cho 5,6g Fe tác dụng với 250 gam dung dịch HCl Sau phả ứng thu được muối kẽm clorua ( ZnCl2) và 1,12 lit khí H2 đđktc

a/ Viết PTPƯ

b/ Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl

c/ Chất nào còn dư sau phản ứng

* CHÚ Ý : Bài tập chỉ có tính chất tham khảo, GV có thể thay đổi khi ra đề

GVBM

HỒ THANH TUẤN

Trang 4

TRƯỜNG THCS MỸ HIỆP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Họ & Tên……… Môn : Hoá , Khối 8

Thời gian 45 phút

( Không kể thời gian phát đề)

I/ Lý Thuyết : ( 4 điểm)

Hãy Khoanh trịn một trong các chữ cái A hoặc B,C,D đứng trước phương án đúng

Câu 1.Oxi tác dụng được với:

A/ Phi kim B/ Kim loại C/ Hợp chất D/ cả A,B,C đúng

Câu 2. Nguyên liệu để điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm là:

A/ KMnO 4 , CaCO 3 B/ KClO 3 , KNO 3

C/ KMnO 4 , KClO 3 D/ CaCO 3 , KNO 3

Câu 3 Công thức tính thể tích chất khí ở ĐKTC là

A/ V = n/M B/ V= n.22,4 C/ V= n/m D/ V= n/22,4

Câu 4 Hiđro là chất khí như thế nào trong các chất khí

A/ Nhẹ nhất B/ Nặng nhất C/ câu A,B đúng D/ Câu A,B sai

Câu 5 Dùng khí CO để khử 40g Fe 2 O 3 , thu được 14g Fe Thể tích khí CO cần dùng là:

Câu 6 Để điều chế H2 trong phịng thí nghiệm , người ta dùng axit HCl lỗng hoặc H 2 SO 4 lỗng cho tác dụng với kim loại nào sau đây:

Câu 7.Cho phương trình: a Al + bH2 SO 4 cAl 2 (SO 4 ) 3 + d H 2 Các chữ a,b,c,d là:

A 2;3;3;1 B.3;3;2;1 C.2;3;1;3 D;3;1;3;2

Câu 8.Cho 5,6g Fe tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl , sau phả ứng thu được thể tích khí H2 ở ĐKTC là:

A.11,2 lit B.2,24 lit C.1,12 lit D.22,4 lit

II Tự Luận : ( 6 điểm)

Câu 9.( 2 điểm) :Trình bày định nghiã , viết công thức tính: Nồng độ mol

Câu 10 :( 1 điểm).Đọc tên các hợp chất sau: Fe 2 O 3; HCl ;NaOH; CaSO 4

Câu 11 ( 3 điểm): Cho 5,6g kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HCl sau

phản ứng thu được V ml khí H 2 ( đktc).

a Tính V

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl

Cho : Fe = 56 ; H = 1 ; Cl = 35,5

Bài Làm

………

………

………

………

………

………

Trang 5

……….

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

……….

Trang 6

Đáp Án

1

2

I.Trắc Nghiệm

II Tự Luận

Câu 9:

- Phát biểu đúng định nghĩa:

- Viết đúng công thức.

Câu 10: Đọc tên các chất

Sắc III oxit Axit Clohidric Natrihidroxit Canxisunfat

Câu 11

Số mol Fe

n

Fe = m / M = 5,6 / 56 = 0,1 ( mol) PTHH : Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2

0,1 mol = 0,2 mol = 0,1 mol

Số mol HCl và H 2

n

H 2 = n

Fe = 0,1 ( mol)

n

HCl = 2nFe = 2.0,1 = 0,2 ( mol)

a Thể tích H 2 ở ĐKTC

VH 2 = n.22,4 = 0,1 22,4 = 2.24 (l)

b Nồng độ mol của dd HCl

C M = n/v = 0,2 / 0,5 = 0,4 (M)

4

0,5 điểm / câu

6

1,5 0,5

1

0,25 điểm/câu

3

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 11/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w