MÃ DI TRUYỀN – SỰ DỊCH MÃ- Các thành phần tham gia : tRNA, rRNA, mRNA - Quá trình dịch mã : khởi đầu, kéo dài, kết thúc - Dịch mã ở prokaryote... CÁC THÀNH PHẦN THAM GIA DỊCH MÃSố lượng
Trang 1MÃ DI TRUYỀN – SỰ DỊCH MÃ
- Các thành phần tham gia : tRNA, rRNA, mRNA
- Quá trình dịch mã : khởi đầu, kéo dài, kết thúc
- Dịch mã ở prokaryote
Trang 2QUÁ TRÌNH BIỂU HIỆN GENE
Trang 3MÃ DI TRUYỀN
Trang 4THÍ NGHIỆM GIẢI MÃ DI TRUYỀN
Trang 5THUYEÁT WOBBLE
Trang 6THUYEÁT WOBBLE (tieáp)
Trang 7THUYEÁT WOBBLE (tieáp)
Trang 8CÁC NGOẠI LỆ TRÊN MÃ DI TRUYỀN
Trang 9CÁC THÀNH PHẦN THAM GIA DỊCH MÃ
Số lượng bản sao / lọai
Thành phần Trọng lượng khô tế bào Phân tử / tế bào Loại
(%)
Tế bào E coli :
38.000 ribosome 1.500 mRNA
200.000 tRNA
Trang 10CAÁU TRUÙC tRNA
Trang 11CAÁU TRUÙC tRNA (tieáp)
Trang 12CÁC BASE BẤT THƯỜNG TRÊN tRNA
Trang 13CAÁU TRUÙC rRNA
Trang 14RIBOSOME PROKARYOTE VÀ
EUKARYOTE
Trang 15SỰ DỊCH MÃ Ở PROKARYOTE
Khởi đầu Khởi đầu Kết thúc
Trang 17HOẠT HÓA AMINO ACID
Enzyme : Aminoacyl-tRNA synthetase
Bước 1 : Amino acid và ATP gắn vào enzyme
Bước 2 : tRNA liên kết với phức hợp enzyme-amino acid
Bước 3 : tRNA được nối với amino acid bằng liên kết giàu
Trang 18TƯƠNG TÁC mRNA-rRNA :
TRÌNH TỰ SHINE-DALGARNO
Trang 19KHỞI ĐẦU DỊCH MÃ
Bao gồm 3 bước :
1 mRNA liên kết với tiểu phần 30S của rRNA Các nhân tố IF1 và IF3 ngăn 2 tiểu phần ribosome liên kết với nhau
2 tRNA được nhân tố IF2 mang đến gắn vào phức hợp “mRNA-
30SrRNA”
3 Tòan bộ phức hợp trên liên kết với tiểu phần 50 S của ribosome để hình thành ribosome hoàn
chỉnh
Trang 20KHỞI ĐẦU DỊCH MÃ
Trang 21TƯƠNG TÁC mRNA - tRNA
Trang 22SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT PEPTIDE Ở CHUỖI POLYPYEPTIDE ĐANG TỔNG HỢP
Trang 23KÉO DÀI DỊCH MÃ
Trang 24KÉO DÀI DỊCH MÃ
Trang 25PHẢN ỨNG KÉO DÀI & KẾT THÚC DỊCH MÃ
KÉO DÀI : Hoạt tính peptidyl transferase của ribosome xúc tác tạo liên kết peptide giữa 2 amino acid
KẾT THÚC : Liên kết peptide được hình thành giữa amino acid cuối của chuỗi
peptide và H2O
Trang 26QUÁ TRÌNH KẾT THÚC DỊCH MÃ &
GIẢI PHÓNG RIBOSOME
Trang 27SAI SÓT TRONG
DỊCH MÃ
Sai nhầm ở các bước :
W RNA pol bắt nhầm
nucleotide khi phiên mã : < 10 -6
W Ribosome đọc lệch khung :
10 -5 – 10 -4
W tRNA-aa không phù hợp : >
10 -3
W Aminoacyl-tRNA synthetase bắt nhầm amino acid : 10 -5 –
10 -4
W Aminoacyl-tRNA synthetase bắt nhầm tRNA : 10 -6
Trang 28SỬA SAI TRONG BƯỚC GẮN tRNA-AMINO ACID
Trang 29SỬA SAI TRONG DỊCH MÃ
Sửa sai trong bước gắn amino
Sửa sai trong quá trình kéo dài phiên mã khi tRNA-aa không phù hợp đến đọc codon
Trang 30POLYSOME
Trang 31DỊCH MÃ & PHIÊN MÃ Ở
PROKARYOTE & EUKARYOTE
W Ở prokaryote, phiên mã và dịch mã xảy
ra gần như đồng thời và trong cùng một
Trang 32CÂU HỎI
1 Các đặc điểm của mã di truyền
2 Mô tả các thí nghiệm ban đầu nhằm thiết lập bảng mã di truyền
3 Nội dung của thuyết Wobble và ý nghĩa của nó đối với tế bào
4 Câùu trúc của tRNA
5 Cấu trúc của ribosome prokaryote/eukaryote
6 Mô tả quá trình gắn amino acid vào tRNA
7 Mô tả quá trình khởi đầu dịch mã
8 Mô tả quá trình kéo dài dịch mã
9 Mô tả quá trình kết thúc dịch mã và phân rã bộ máy dịch mã
10.Sai sót trong việc gắn amino acid vào tRNA và biện pháp khắc phục của tế bào
11.Sai sót trong quá trình dịch mã và biện pháp khắc phục của tế bào 12.Những khác biệt trong dịch mã ở prokaryote và eukaryote