1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi 35

3 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Cao Đẳng (số 35)
Trường học Trường THPT Lý Tử Tấn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y chứa các chất vô cơ và một chất hữu cơ Z.. Công thức của oxit sắt và giá trị của m là Câu 21:

Trang 1

Trường THPT Lý Tử Tấn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG (số 35)

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH

Câu 1 Cho từ từ V lít dung dịch HCl 0,2M vào 200 ml dung dịch X chứa NaAlO2 0,15M thu được m g kết tủa Nếu cho 3V lít HCl vào X thì cũng thu được m g kết tủa giá trị của V là

Câu 2 Cho 11,04 g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch chứa 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,5M Sau phản ứng thu được dung dịch X, 1,28 g kim loại không tan và khí NO duy nhất % khối lượng Fe trong hỗn hợp là

Câu 3 Cho phản ứng sau : N2 + 3 H2  2 NH3 ∆ H<0 Phát biểu nào sau đây đúng

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nếu giảm áp suất

C Phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm xúc tác D Phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi thêm N2

Câu 4 Hỗn hợp X gồm Na2O , NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol bằng nhau Cho 16,3 g hỗn hợp X vào H2O (dư) Khối lượng chất tan sau phản ứng là

Câu 5 Trung hòa 2,505 g một axit đơn chức X và một axit hai chức Y có cùng số cacbon trong phân tử cần 400 ml NaOH 0,1M Đốt cháy

hoàn toàn 2,505 g hai axit trên thu được 2,016 lít CO2 (đktc) % khối lượng X trong hỗn hợp là

Câu 6: Cho dẫn xuất 2-clo,3-metyl pentan phản ứng với KOH trong C2H5OH đun nóng Sản phẩm chính thu được là

A 3-metyl pentan-2-ol B 3-metyl pent-2-en C 3-metyl pent-1-en D 3-metyl pentan-3-ol

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, cần vừa đủ 8,96 lít O2 (đktc) Biết 3,04 g ancol đó tác dụng vừa đủ với m g Cu(OH)2 Công thức phân tử của ancol và giá trị của m lần lượt là

Câu 8 Dãy gồm các chất xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

C C2H6,CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH ,CH3COOH

Câu 9 Cho các phản ứng sau

a, Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 b, Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAl(OH)4 c , Cho HCl dư vào dung dịch Na2ZnO2

d, Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 e, Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3 d, Cho CO2 dư vào clorua vôi

Số phản ứng tạo ra kết tủa là

Câu 10 Trong các polime sau dây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8)

loại nào có nguôn gốc từ xenlulozơ?

A (2), (4), (8) B (1), (4), (6) C (1), (3), (7) D (3), (5), (7).

Câu 11 Cho 800 ml dung dịch AlCl3 tác dụng với 0,9 mol NaOH thu được 23,4 g kết tủa Mặt khác Cho 800 ml dung dịch trên tác dụng với 1,4 mol KOH thu được 15,6 g kết tủa Nồng độ mol/l của AlCl3 là

Câu 12: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 13 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N, cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ , thu được muối Y và khí Z (làm xanh quỳ tím ẩm) Cho Y tác dụng với NaOH có mặt CaO đun nóng thu được CH4 CTCT của X là

Câu 14 Một hỗn hợp A gồm 0,03 mol axetilen, 0,02 mol propen và 0,06 mol H2 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỷ khối so với H2 là 14,5 Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ m g Br2 Giá trị của m là

Câu 15: Các chất sau : NH4Cl, CH3COOCH3 , C2H5OH, C6H5NH3Cl, HCOOH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C3H7NH3Cl , CH3C6H4OH , Số chất phản ứng được với NaOH là

Câu 16 Cho các thí nghiệm sau

1 Cho khí H2S tác dụng với O2 2, Cho dd KI tác dụng với O3 3,cho CO2 vào dung dịch nước Gia-ven

4, Cho F2 tác dụng với nước nóng 5, Cho Cl2 tác dụng với NaF 6, Cho Br2 tác dụng với NaI

7, cho Ag tác dụng với O3 nhiệt độ thường 8, Cho H2S tác dụng với Cl2 9, Cho CuS tác dụng với dd HCl

l0, Cho FeS tác dụng với dd HCl 11,Cho Cl2 tác dụng với Fe(NO3)2 12, Cho FeCl3 tác dụng với Fe

Số phản ứng xảy ra là

Câu 17 một nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong hợp chất với hiđro thì X chiếm 91,176% về khối lượng trong hợp chất có hoá trị cao nhất với oxi thì % khối lượng X là

Trang 2

Câu 18 Hợp chất X có công thức phân tử C3H10O3N2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn

được dung dịch Y chứa các chất vô cơ và một chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử của Z là

Câu 19 Điện phân dung dịch X gồm 0,04 mol AgNO3 và 0,06 mol Fe(NO3)3 với I=2A bằng điện cực trơ , sau t giây thấy catot có 5,44 g kim loại Giá trị của t là

Câu 20 Cho m g hỗn hợp Al và một oxit sắt tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 3,4M được 2,464 lít khí NO (sản phẩm duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa đem kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 7,2 g chất rắn Công thức của oxit sắt và giá trị của m là

Câu 21: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp

thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 22 Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân các chất sau

Câu 23: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B Số mol CO 2 thoát ra là giá trị nào?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng Chất X là

Câu 25 : Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là

Câu 26: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với

Câu 27: Một chất béo có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng hóa bằng 196 Đun nóng 100gam chất béo đó với dung dịch NaOH vừa đủ được

bao nhiêu gam glyxerol (chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo, chỉ số xà phòng hóa là số

mg KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo):

Câu 28 Các chất : glucozơ, glixerin, anđehit axetic, etyl axetat,axit fomic, etanol Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 29 Cho 3,8 g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,05M và CuCl2 0,1M Sau phản ứng thu được 4,24 g kim loại % khối lượng Mg trong hỗn hợp là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 2,22 g chất hữu cơ X Sau phản ứng thu được 2,016 lít CO2 (đktc) và 1,62 g H2O Biết X chứa 2 nguyên tử oxi

và có phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là

Câu 31 Các muối bị nhiệt phân cho đều oxit kim loại là

A Cu(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 B Hg(NO3)2, KNO3, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2

C NaNO3, Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 D Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2

Câu 32 Tách nước hoàn toàn một ancol no đơn chức X Sau phản ứng thu được chất hữu cơ Y Tỷ khối của X so với Y là 1,6429 Nếu cho

14,72 g ancol đó tác dụng vừa đủ với Na Sau phản ứng thu được m g hợp chất chứa Na Giá trị của m là

Câu 33 Chất X có công thức phân tử : C7H8 tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất mới có khối lượng phân tử lớn hơn X là 214.Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 34 Cho 1,04 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 sau phản ứng thu được 10,8 g Ag % khối lượng mỗi anđehit lần lượt là

A 28,85 % và 71,15% B 57,69% và 42,31% C 45,56% và 54,44% D 36,68% và 63,32%

Câu 35 Xà phòng hoá 19,9 g hỗn hợp hai este đơn chức cần dùng 250 ml NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và hỗn hợp hai

rượu Tách nước hai rượu thu được 2 anken đều ở thể khí trong đó có 1 anken có nhánh.Khối lượng mỗi este là

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4 , C2H4 , C3H4 Sau phản ứng thu được 2,464 lít CO2 (đktc) Mặt khác cho 23,4 g hỗn hợp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau phản ứng thu được 44,1 g kết tủa % thể tích CH4 khí trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 37 Thuỷ tinh hữu cơ là poli(metylmetacrylat) và tơ capron (hay nilon-6) được điều chế từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và NH2-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và NH2-[CH2]6-COOH

Trang 3

C CH2=C(CH3)COOCH3 và NH2-[CH2]5-COOH D CH3COOCH=CH2 và NH2-[CH2]5-COOH

Câu 38 Cho 0,99 g hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm A và kali vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 ml dung dịch HCl 1M %

khối lượng của A là

Câu 39 Cho 3 g MnO2 vào 197 g hỗn hợp A chứa KCl và KClO3 trộn đều rồi nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cân nặng 152 g % khối lượng KCl trong hỗn hợp A là

Câu 40 Các nguyên tố : Al,Na,Mg,K chiều tăng dần của bán kính nguyên tử là

A K<Na<Mg<Al B K<Na<Al<Mg C Al<Mg<Na<K D Al<Na<Mg<K

Câu 41 X và Y đều có công thức phân tử C9H8O2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với NaOH cho hai muối Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

Câu 42 Các chất : glucozơ, glixerin, anđehit axetic, etyl axetat,axit fomic, etanol Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 43 Cho các chất : etyl axetat, anilin, etanol, axit acrylic, p-crezol, hiđroquinol, phenylamoniclorua,ancolbenzylic số chất phản ứng

được với NaOH là

Câu 44: Các chất sau :1.CH3NH2; 2.C6H5NH2 ; 3.(CH3)2NH ; 4.NH3 ;5.(C6H5)2NH được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:

A 4<5<2<1<3 B 5<2<4<1<3 C 3<2<1<5<4 D 2<5<1<4<3

Câu 45 Cho chuỗi phản ứng sau

X Y C6H6 Z T V

X,Y,Z,T,V lần lượt là

A CH4, C2H4, C6H5Cl, C6H5OH, Cl-C6H4OH B CH4, C2H2, C6H5Cl, C6H5OH, Cl-C6H4OH

C CH2, C2H2, C6H5Cl, C6H5ONa, C6H5OH D C2H2, C2H4, C6H6Cl6, C6H6(OH)6, Cl-C6H5(OH)6

Câu 46 Các dung dịch sau: C6H5ONa, C6H5NH3Cl, CH3COONa, Na2CO3, AlCl3, NH4Cl, CH3NH2 Số dung dịch có pH>7 là

Câu 47 Các phản ứng :

a, FeSO4 + KMnO4+H2SO4 → b, Fe2O3 + HNO3→ c, Fe +FeCl3→ d, NaOH + Al2O3→

e, Cu(OH)2 + glixerol→ g, HCHO + Cu(OH)2 + NaOH→ h, Cu(OH)2 + NH3→ i,HCOOH + AgNO3/NH3→

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 48 : Poli(vinyl clorua) hay PVC được điều chế từ khí thiên nhiên ( chứa 95% thể tích metan) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi

giai đoạn như sau

Metan Axetilen vinyl clorua PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)

Câu 49 Để nhận biết các dung dịch: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 cần dùng hoá chất là

Câu 50 Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch :

A Ba2+, Na+,NH4+, OH-, CO32-, NO3- B Fe2+, Na+,NO3-, Ag+, CH3COO

-C Mg2+,SO42-, Na+, Cl-, NO3-, K+ D Fe3+, NH4+,NO3-, OH-, Na+, Cl

-Cl 2 , t o

1500 o C Fe

t o ,p,xt

HCl

C

600 o C

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:00

Xem thêm

w