Số chất tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch HCl là Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH>7 Câu 8: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic,
Trang 1SỞ GD – ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I - NĂM HỌC 2012 -2013 TRƯỜNG THPT SƠN TÂY Môn: HÓA HỌC – Khối A, B
Đề thi gồm 5 trang Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của H =1; P =31; O =16; Na =23; Ba =137; Fe =56; Cl = 35,5; Ag = 108; N =14;
S = 32; C =12; K = 39; Al = 27; Cu = 64; Mg=24; Ca =40 (u).
Câu 1: Hợp chất A có công thức tổng quát là (CxH4Ox)n thuộc loại axit no đa chức, mạch hở Giá trị của
x và n tương ứng là
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch axit photphoric 1M tác dụng với 250 ml dung dịch chứa natri hiđroxit
0,5M và bari hiđroxit 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch
X thì thu được số gam muối khan là
Câu 3: Cho m gam một este G vào một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch X.
Cô cạn dung dịch X thu được 16,5 gam muối khan của một axit đơn chức và 6,9 gam một ancol đơn chức
Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít khí (đktc) Tên của G là
A etyl acrylat B etyl axetat C etyl propionat D metyl metacrylat
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch gồm KOH 0,7M và Ca(OH)2
0,4M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
2Fe2+ + Cl2 2Fe3+ +2Cl
-2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
Dãy chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa
A Fe3+, Cl2, Cu2+, Fe2+ B Cu2+, Fe3+, Cl2 , Fe2+
C Cl2 , Cu2+, Fe2+, Fe3+ D Cl2 , Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 6: Cho các chất sau: Al, CrO, NaHCO3, Al(OH)3, (NH4)2CO3 Số chất tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch HCl là
Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH>7
Câu 8: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic,
axit benzoic, phenol và anilin Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom là
Câu 9: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit axetic, propenol phản ứng vừa đủ với 8 gam brom
trong dung dịch Mặt khác để trung hòa 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của axit acrylic có trong 3,78 g X là
Câu 10: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng là
Câu 11: Cho các nhận xét sau:
1 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự oxi hóa H2O
2 Cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần
3 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
4 Sục khí H2S vào dung dịch chứa FeCl3 và CuCl2 thu được hai loại kết tủa
5 Khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Số nhận xét đúng là
Mã đề thi 357
Trang 2A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 12: Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron là 142 Trong đó tổng số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Tỉ lệ số proton của ion X2+ và ion Y3+ là 10/13 Số
e độc thân của nguyên tử X và ion Y3+ lần lượt là
Câu 13: Cho hợp chất X có công thức phân tử là C4H11NO2 Chất X có khả năng tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo ra các sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn là
Câu 14: Để hạn chế sự thủy phân của muối sắt(III)sufat người ta thường thêm vào dung dịch này vài giọt
dung dịch
Câu 15: Cho các chất sau : (1) anilin ; (2) metyl amin ; (3) điphenyl amin ; (4) đimetyl amin ;
(5) kali hiđroxit ; (6) amoniac Thứ tự sắp xếp các chất theo lực bazơ giảm dần là
A 1, 3, 5, 4, 2, 6 B 5, 4, 2, 1, 3, 6 C 5, 4, 2, 6, 1, 3 D 6, 4, 3, 5, 1, 2
Câu 16: M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y đều mạch hở Đốt cháy hết 0,4 mol
hỗn hợp M cần 30,24 lít khí O2 (đktc) vừa đủ thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam nước Biết số nguyên tử C trong X và Y bằng nhau và số mol của Y lớn hơn của X Công thức phân tử của X và Y là
A C3H8O2 và C3H4O2 B C3H8O2 và C3H6O2 C C3H8O2 và C3H2O2 D C4H8O2 và C4H4O2
Câu 17: Có các dung dịch sau: (1) K2Cr2O7 /H2SO4 loãng; (2) Na2S; (3) HCl; (4) Fe(NO3)2 Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì số cặp xảy phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra trong quá trình luyện thép?
C FeO + CO Fe + CO2 D 3CaO + P2O5 Ca3(PO4)2
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm sắt và sắt(III) oxit tác dụng với 200 ml dung dịch axit clohiđric thấy còn lại
chất rắn sau phản ứng là sắt dư, lọc bỏ phần chất rắn, cho dung dịch bạc nitrat dư vào dung dịch thì thu được 39,5 gam kết tủa Nồng độ của dung dịch axit clohiđric đã dùng là
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol đi qua chất xúc tác đun nóng được hỗn hợp Y Dẫn
Y đi qua dung dịch brom thấy khối lượng dung dịch brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 cần để đốt cháy hết hỗn hợp Y là
Câu 21: Cho X gồm ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic trong đó ancol etylic chiếm 50% số mol Đốt
cháy m gam X thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 8,1gam nước Mặt khác nếu 13,65 gam X thực hiện phản ứng tráng gương thì số gam bạc thu được là
Câu 22: Cho các chất sau: đietyl ete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon -6,6 Số chất
trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng, nóng là
Câu 23: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01% Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp
vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
A 2,688 lít và 67,7 gam B 2,24 lít và 56,3 gam.
C 2,688 lít và 64,94 gam D 2,24 lít và 59,18 gam
Câu 25: X, Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng nhóm A Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32 Kết luận nào đúng:
A X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng B Bán kính nguyên tử của X > Y.
C Tính kim loại của X > Y D Năng lượng ion hóa thứ nhất của X < Y.
Câu 24: Ở 30oC phản ứng aA + bB → cC + dD kết thúc sau 40 phút Biết rằng, cứ tăng nhiệt độ lên
Trang 3A 20 phút B 10 phút C 30 phút D 5 phút
Câu 25: Có thể điều chế cao su buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ
sai
A Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
B CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
C Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X
D CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
Câu 26: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 27: A, B, D là 3 hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H6Cl2 Khi đun nóng với dung dịch NaOH loãng, thì A phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2, B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1, còn D không phản ứng Số đồng phân cấu tạo của A, B, D là
Câu 28: Dung dịch X chứa ion Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- với số mol của Cl- là 0,1 mol Cho 1/2 X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,94 gam kết tủa Cho 1/2 X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 5,91 gam kết tủa Nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol 1:1 Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát
ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Phần trăm thể tích của A trong hỗn hợp X là
Câu 30: Cho hai hiđrocacbon A và B ở thể khí (ở điều kiện thường) không phải là đồng phân của nhau.
Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều tạo ra số mol nước gấp 3 lần số mol mỗi chất đã cháy A và B thỏa mãn sơ đồ A X YBCao su buna Trong đó X và Y có cùng số nguyên tử C Vậy Y là
Câu 31: Nguyên tử R có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là np2n +1
thì
1 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O7
2 Nguyên tử R có 1 e độc thân
3 Khi cho dung dịch HR tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được kết tủa
4 Độ âm điện của R lớn hơn độ âm điện của oxi
Cho O (Z=8); Cl (Z=17); Br (Z=35); N(Z=7); P(Z=15); S (Z=16); F(Z=9); C(Z=6)
Các phát biểu đúng là
Câu 32: Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A Tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat.
B Tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
C Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
D Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac.
Câu 33: Chia 156,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 155,4 gam muối
- Phần hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M chứa HCl và H2SO4 loãng thì thu được 167,9 gam muối
Số mol H2SO4 có trong M là
Câu 34: Biết rằng chất A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất
rắn B và hỗn hợp hơi C Chưng cất C thu được D có phản ứng tráng bạc tạo chất E Chất E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B Chất A là
A alyl fomat B vinyl fomat C vinyl axetat D propenyl fomat
Câu 35: Đun nóng hỗn hợp gồm metanol, propanol-1, propanol-2 với H2SO4 đặc (ở điều kiện thích hợp) thì số anken và số ete thu được tối đa là
A 1 anken và 3 ete B 2 anken và 6 ete C 3 anken và 4 ete D 1 anken và 6 ete.
Trang 4Câu 36: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 37: Cho a gam Ba vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25 M thu được kết tủa X Nung kết tủa X đến khối lượng không đổi thì thu được 47,18 gam chất rắn Giá trị của a là
Câu 38: Đun nóng nhẹ 6,84 gam mantozơ trong dung dịch H2SO4 loãng sau một thời gian, trung hòa dung dịch sau phản ứng rồi tiếp tục đun nóng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
Câu 39: Cho sắt tác dụng với lần lượt các dung dịch sau: HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, HNO3 đặc nguội, H2SO4 loãng Số phương trình ion rút gọn mô tả các phản ứng trên là
Câu 40: Cho các chất sau: (1) etyl fomat; (2) metanol; (3) tristerin; (4) axit axetic; (5) metylamin; (6)
trimetylamin Số chất tạo liên kết hiđro với chính nó là
Câu 41: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: 0 0 0
Y, Z là các kim loại khác sắt) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ, có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở catot theo thứ tự (từ trái qua phải) là
A X, Z, Y, Ni B Z, X, Ni, Y C X, Z, Ni, Y D Z, X, Y, Ni
Câu 42: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 43: Hỗn hợp X chứa Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 đem hòa tan vào nước được dung dịch Y Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau
- Phần 1: Cho HCl (rất dư) vào và đun nóng thấy thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một lượng Cu
dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136 ml khí NO (các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
-Phần 2: Cho Na2CO3 dư vào thì thu được 12,87 gam kết tủa
Thành phần % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
A Fe(NO3)2 : 35,27% ; BaCl2 : 20,38% ; NH4NO3 : 44,35%
B Fe(NO3)2 : 53,36% ; BaCl2 : 30,83% ; NH4NO3 : 15,81%
C Fe(NO3)2 : 35,13% ; BaCl2 : 42,24% ; NH4NO3 : 22,53%
D Fe(NO3)2 : 30,35% ; BaCl2 : 31,48% ; NH4NO3 : 38,17%
Câu 44: Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các mẫu bột kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba
C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 45: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau
-Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa
-Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi cho toàn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức hai anđehit là
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm CaO, NH4Cl, KHCO3, CaCl2 (với số mol mỗi chất bằng nhau) vào nước dư, nóng thì thu được dung dịch chứa
A KHCO3, KOH, CaCl2, NH4Cl B CaCl2, Ca(HCO3)2
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử X có Z = 17 có khả năng tạo được liên kết ion với nguyên tử Y có Z =11
B Trong phân tử NH4NO3 chỉ có hai kiểu liên kết hóa học
C Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 24 thì thuộc chu kì 4, nhóm VIA
D Tất cả nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA đều tạo liên kết cộng hóa trị khi tham gia hình thành
Trang 5liên kết hóa học với nguyên tử nguyên tố khác.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 là
Câu 49: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch NaHCO3
(3) Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch CH3COONH4 tác dụng với dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch nước Cl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
(6) Cho dung dịch KHSO4 tác dụng với dung dịch NaHCO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 50: Cho cân bằng hóa học: a A(k) + b B(k) cC(k) + d D(k) (A, B, C, D là ký hiệu các chất, a, b,
c, d là hệ số nguyên dương của phương trình phản ứng) Ở 1050C, số mol chất D là x mol; ở 180oC, số
mol chất D là y mol Biết x > y, (a + b) > (c + d) Kết luận nào sau đây đúng:
A Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suất
B Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suất
C Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suất
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suất
Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
- HẾT