Chỉ Cục Thống kê quận Tân Phú thông báo đến quý doanh nghiệp cần thực hiện một số vấn đề sau: I.. Tất cả các doanh nghiệp không có vốn Nhà nước hoặc vốn Nhà nước... Doanh nghiệp Nhà nướ
Trang 1UBND QUAN TAN PHU CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
THONG BAO
Về việc thực hiện chế độ báo cáo Thống kê
và nhí phiếu thông tin về lao động của doanh nghiệp
Kính gởi: - Giám đốc doanh nghiệp
- Căn cứ Luật Thống Kê công bố theo Lệnh số 13/2003/L/CTN ngày 26
tháng 6 nắm 2003 của Chủ tịch nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Nghị Dinh
số 14/2005/ND-CP ngày 04/02/2005 của Chính Phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lãnh vực Thống kê;
- Căn cứ Quyết định số 1044/QĐ/LĐTBXH ngày 20/08/2012 của Bộ trưởng, Bộ lao động — Thương bình và Xã hội về xây dựng cơ sở dữ liệu cung —
cầu lao động năm 2012
Chỉ Cục Thống kê quận Tân Phú thông báo đến quý doanh nghiệp cần thực hiện một số vấn đề sau:
I Tất cả các doanh nghiệp không có vốn Nhà nước (hoặc vốn Nhà nước
<50%) phải thực hiện chế độ báo cáo thống kê định kỳ: hàng tháng, hàng quý (đối với ngành xây dựng); báo cáo xuất nhập khẩu (nếu có); báo cáo tài chính năm châm nhất vào 31/3 hàng năm
Doanh nghiệp đăng nhập địa chỉ mail để lấy biểu mẫu, hướng dẫn, Nghị
Định 14/2005/NĐ-CP như sau:
Mail: chicucthongketanphu@ yahoo.com.vn ; Pass: 123456789
Doanh nghiệp nộp bổ sung các biểu mẫu còn thiếu trước 30/11, sau thời
điểm này Chi Cục Thống kê sẽ tiến hành kiểm tra, xử phạt các doanh nghiệp không nộp báo cáo theo Luật định
2 Doanh nghiệp phí chép đầy đủ thông tin (ký tên, đóng dấu) vào phiếu
“PHIẾU GUL CLEP THONG TIN VE LAO DONG CUA DOANH NGHIEP”
(dính Kèm) và gởi về Chỉ Cục Thống kê quận Tân Phú chậm nhất là 30/11/2012
[Dây là cuộc diều tra đột xuất cuối năm, rất mong đơn vị thực hiện đầy dú
và đúng thời pian quy định,
(Nên có tấn de gl viding mde Ain liên hộ xố điện thoại 5.40.88.323 để được hướng dẫn thôm)
eve
it
Ạ 2 en = \
`
KET?
Trang 2BỘ LAO ĐỘNG — THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỌI
CUA DOANH NGHIỆP(DN⁄HỢP TÁC XÃ PHI NÔNG NGHIỆP(HTX)
Sn ne ee ryy ie `» oR d
HAN NOP: 3 “TI- 2012 Tai thoi diem 04.//0/2012
WA KE) TA Ai Mã Khu CN, khu ,
NOP TAL CHI CUC THONG KE 0.TÂN PHỦ - quận/huyện/ run xe Thứ tự DN/HTX (theo
962 LUY BAN BICH (LAU 3} tinh/Tp thuộc tỉnh years cao, khu kinh tế ỷ "
Mã số DN/HTX | # | 3 7|6|2
uc lo c0 mm
2 Điện (hOạÏ: HH HH Heo Ôăy oi36ESS659R § RẰ baệtueagontianaiatbsllakgtieivgtàa0804SÔSLN|Gen38⁄444-sseesisaese
ĐH esceescsesiancks insicoonnnnpsonesopynyneé epateenvswenasavnunennanascsxavaanraia (NV GD NO Gan naang banh gia ho ngay Gai HH3 0888355
an °
- Huyện/Quận: ATA LAM cccccscsccscssssssssssssvsssvssssssssssssvcsessvesssesssvasessasnsssssssssasnseesenece mm
- Xã/ phường/thị trẤn -.-cc Sen T HH nh ng nen Mã (Thành thị =l;nông thôn =2) A
- Thon, ap, số nhà/đường PhO: oo cee cccsesseeeecceeeceeeeee ag on nduesnae choueyqungell-gisentecays vesouseuefesmstapseametvexeunzaryees
4 Loại hình DN/HTX(Chọn và điền mã tương ứng)
01 Doanh nghiệp Nhà nước 07 Công ty Cổ phần không có vốn nhà nước
03 Công ty Cổ phần, Công ty TNHH có vốn nhà nước > 09 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
50% 10 Doanh nghiệp nhà nước liên doanh với
04 Doanh nghiệp tư nhân nước ngoài
05 Công ty hợp danh 11 Doanh nghiệp khác liên doanh với nước
06 Công ty TNHH tư nhân, Công ty TNHH có vốn nhà nước ngoài
<50% 12.Hợp tác xã phi nông nghiệp
5 Ngành nghề sản xuất - kinh doanh hoặc sản phẩm chính của DN/HTX? l
(Chọn và điền 1 mã tương ứng theo ngành nghề kinh doanh sử dụng nhiêu lao động nhát hoặc tạo ra doanh
01 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 12 Hoạt động kinh doanh bất động sản
02 Khai khoáng 13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
03 Công nghiệp chế biến, chế tạo, 14 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
04 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và 15, Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT — XH, QLNN,
Ẩ % hoat đông quản lở và x3 bộ rf :
King cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, 16, Gito dow va die ten
Ấn À bán [d= Gis elite A 4
- on Su HH XE NHỤỦ 1Hụ HH DỊ ĐỘ ally 18 Nghệ thuật,vui chơi và giải trí
08 Vận tải, kho bãi 19 Hoạt động dịch vụ khác
09 Dịch vụ lưu trú và ăn uống , 20 Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia
10 Thông:tin và truyền thông đình
11 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
00 0000000000000 00000 00600060000 600606000106 000600060660106000 000 66/900 0605000006049404490400060060406000600006000000009006000009066000600660600000000060000069009600000940000004060000000006000006000066
Trang 3
Trong đó:
- Số lao động trực tiếp
- Số lao động nữ
- SO lao động đã ký hợp đông lao động
Nữ
- Số lao động đã tốt nghiệp Trung học phổ thông
8 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật(Người):
8.1 | Không có trình độ chuyên môn kỹ thuật
8.2 | Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/ chứng chỉ nghề
8.3 | Chứng chỉ/Chứng nhận học nghề dưới 3 tháng
8.4 | Sơ cấp nghề/ chứng chỉ học nghề ngắn hạn
8.5 | Bằng nghề dài hạn/Trung cấp nghề/Trung cấp chuyên nghiệp
8.6 | Cao đẳng nghề/ Cao đẳng chuyên nghiệp
9 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo lĩnh vực giáo dục — dao tạo(Người):
9.1 | Kinh tế- xã hội
9.2 | Khoa học tự nhiên
9.3 | Kỹ thuật và công nghệ
9.4 | Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và thú y
9.5 |Y tế môi trường và các dịch vụ khác
10 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo nhóm nghề chính(Người):
10.1 | Nhà lãnh đạo trong các đơn vị
10.2 | Nhà chuyên môn bậc cao/ bậc trung
10.3 | Nhân viên trợ lý văn phòng/ dịch vụ và bán hàng
10.4 | Lao động có kỹ năng trong lĩnh vực nông nghiệp (nông, lâm và thủy sản)
10.5 | Lao động có kỹ năng trong lĩnh vực phi nông nghiệp
11 Tổng số lao động DN/HTX có nhu cầu tuyển thêm tại thời điểm ghi chép người
Trong đó: số lao động thay thế người
(Ghi rõ họ và tên) (Ký tên, đóng dau)