B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảyC : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch D : Chuyển MgCl2 thành MgOH2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO … CÂU 13... C
Trang 1Bài tập trắc nghiệm ôn tập lớp 12(FULL)
CÂU 2 Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình
A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C Sự oxi hoá ở cực âm
D Sự oxi hoá ở cực dương
CÂU 3 Các nguyên tố ở nhóm VIII B
A : Đều là kim loại B : Đều là khí hiếm
C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm
CÂU 4
Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?
ALiên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion
CÂU 5 Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít
B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể
Trang 2D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do
CÂU 6 Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là
A Ion B Nguyên tử
C Kim loại D Phân tử
CÂU 7 Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi
B : Mật độ ion dương tăng
C : Mật độ electron tự do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
CÂU 8 Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá – khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
CÂU 9 Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch
CuSO4
A không thay đổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
CÂU 10 Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu
trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ;
C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
CÂU 11 Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
A dd HNO3 B bột sắt dư
C bột nhôm dư D NaOH vừa đủ
CÂU 12 Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl2
Trang 3B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
CÂU 13 Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+
A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu
C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân
C.điện phân dung dịch D.cả A,B,C
A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ;
Trang 4C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2
CÂU 18 Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ;
B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3
D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
CÂU 19 Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu
C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
CÂU 20 Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện
C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
CÂU 21 Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn
B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối
D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm
CÂU 22 Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá
C :Ăn mòn hoá học DĂn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
CÂU 23 Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:
Trang 5A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể
B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương
D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
CÂU 24
Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
CÂU 25 Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa
phần do:
A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé
B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p
D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp
CÂU 26 Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3
2/ Điện phân dung dịch AgNO3
3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được Ag2Osau đó khử Ag2Obằng CO hoặc H2 ở to cao
Phương pháp đúng là
A : 1 ; B : 1 và 2 ; C : 2 ; D : Cả 1 , 2 và 3
CÂU 27 Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được
Au bằng dd:
Trang 6A CuSO4 B FeCl3 C FeSO4 D AgNO3
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag
3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Agkhông tan ta lọc lấy Ag
4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag
Trang 7CÂU 32 Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo cỏc cỏch sau
1/ Dựng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe
2/ Điện phõn dung dịch FeCl3 cú màng ngăn
3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đú chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng
CO ở nhiệt độ cao
4/ Cụ cạn dung dịch rồi điện phõn FeCl3 núng chảy
Cỏch làm thớch hợp nhất là
A : 1 và 2 ; B : Chỉ cú 3 ;C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3
CÂU 33 Phơng pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại :
A Dùng điều chế các kim loại đứng sau hyđro
B Dùng điều chế các kim loại đứng sau Al
C Dùng điều chế các kim loại dể nóng chảy
D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy
CÂU 34 Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với
Trang 8B Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+
C Ca2+ < Fe2+< Cu2+< Pb2+< Hg2+
D Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+
CÂU 37 Các cặp oxi hoá khủ sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/
Cu được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb
C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
CÂU 38 Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/
Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe
ra khỏi dung dịch muối sắt III là :
CÂU 40 Để điều chế Al người ta
1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy
2/ Điện phân dung dịch AlCl3
3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong Criolit
4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao
Cách đúng là
A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4
CÂU 41 Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặnghơn so với ban đầu 0,2 g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
Trang 9A.0,2g B.1,6g C.3,2g D.6,4g
CÂU 42 Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản
ứng cô cạn dung dịch thì được 3,4g muối khan Kim loại đó là
CÂU 45 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II,
được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:
Trang 10A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
CÂU 51 Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau
phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H2(đktc) Phần 2 nung trong oxi thu
đợc 2,84g hợp oxit Khối kợng hỗn họp 2 kim loại ban đầu là:
A 11,2g B 5,6g C.16,8g D 8,96g
cực trơ Khi ở katốt cú 3,2g Cu thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở anốt là
A : 0,56 lớt B : 0,84 lớt C : 0,672 lớt D : 0,448 lớt
CÂU 55 Để phõn biệt một cỏch đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của
natri ,người ta đưa cỏc hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyờn tố đú dễ ionhúa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A Tớm của kali ,vàng của natri
B Tớm của natri ,vàng của kali
C Đỏ của natri ,vàng của kali
D Đỏ của kali,vàng của natri
CÂU 56 Tớnh chất húa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A Tớnh khử B Tớnh oxi húa
C Tớnh axit D Tớnh bazơ
CÂU 57 Đun núng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bỡnh chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu
được 12,6gam muối trung hũa.Cụng thức của muối tạo thành là
Trang 11A NaHSO3 B Na2SO3
C NaHSO4 D.NaHSO4 ,Na2SO3
CÂU 58 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A Nước B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dầu hỏa
CÂU 59 Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit
A (1e) B (2e) C (3e) D (4e)
CÂU 62 Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
A Điện phân dung dịch NaOH
B Điện phân nóng chảy NaOH
C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl
D Cho dd NaOH tác dụng với H2O
CÂU 63 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O
CÂU 64 Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A Điện phân hợp chất nóng chảy
B Phương pháp hỏa luyện
C Phương pháp thủy luyện
Trang 12D Phương pháp nhiệt kim loại.
CÂU 65 Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần : Tìm câu sai
A.Bán kính nguyên tử tăng dần
B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C Tính khử tăng dần
D Độ âm điện tăng dần
CÂU 66 Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
A K+ ; Cl- và Ar B Li+ ; Br- và Ne
C Na+ ; Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne
CÂU 67 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí
(đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
CÂU 68 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :
A Li ; Na ; K ; Ca B C ; N ; O ; F
C F ; Cl ; Br ; I D S ; P ; Si ; Al
CÂU 69 Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4
1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A Thành phần phần trăm thểtích của hổn hợp khí A
1 80%CO2 ; 20%SO2 B 70%CO2 ; 30%SO2
C 60%CO2 ; 40%SO2 D 50%CO2 ; 50%SO2
CÂU 70 Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là
15+, 16+, 17+, 19+ :
A K+ B Cl- C S2- D P
3-CÂU 71 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1
?
Trang 13CÂU 72 Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Hạt nhân nguyên tử
X có số nơtron và proton lần lượt là :
A 19 ; 0 B 19 ; 20 C 20 ; 19 D 19 ; 19
CÂU 73 Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì
liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) Hai kim loại
đó là :
A Li và Na B Kvà Cs
C.Ba và K D.kết quả khác
CÂU 74 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D Điện phân NaOH nóng chảy
CÂU 76 Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng thamgia phản ứng :
Trang 14A Thủy phân B Oxi hóa – khử
C Trao đổi D Nhiệt phân
CÂU 77 Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
CÂU 79 Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh
B dung dịch có màu xanh nhạt dần
CÂU 83 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH
Trang 15b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn
c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn
d) a,c đều đúng
CÂU 84 Trong phản ứng sau : NaH + H2O ® NaOH + H2 Nước đóng vai trò gì
a Khử b Oxi hóa c Axit d Bazơ
CÂU 85 Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO3 b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt d) phenolftalein, dd AgNO3
CÂU 86 Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
A.sắt dẫn điện tốt hơn than chì
B.cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe
C.than chì dẫn điện tốt hơn sắt
D cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
CÂU 88 Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
A Natri và hiđro B Oxi và hiđro
C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit
CÂU 89 Kim loại có thể tạo peoxít là:
A Na B Al C Fe D Zn
Trang 16CÂU 90 Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau :
D FeSO4 + 2KOH ® Fe(OH)2 + K2SO4
A 0,15 mol NaHCO3 B 0,12 mol Na2CO3
C 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3
D 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3
CÂU 94 Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :
A Axit B Kiềm C Muối D Trung tính
CÂU 95 Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí
ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:
A 6,72 lít B 8,96 lítC 4,48 lít D 3,36 lít
CÂU 96 Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :
A Xuất hiện kết tủa màu trắng bền
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt
C Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt
Trang 17D Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.
CÂU 97 Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất
2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ
3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ
4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất
Chọn phát biểu đúng
A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 3
C Chỉ có 3 D Chỉ có 3, 4
CÂU 98 Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :
A Muối và nước B Kiềm và oxi
C Kiềm và hiđro D Muối
Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
A Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH
B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3
C Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl
D Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl
CÂU 99 Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được :
A 4% B 2,195% C 3% D 6%
CÂU 100 Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau
đây?
A Nhiệt luyện B Thủy luyện
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Trang 18A 11,3% B 12% C 12,2% D 13%
CÂU 102 Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1> Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp
2> Điên phân KCl nóng chảy
CÂU 107 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lấy
3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Trang 19CÂU 108 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol:
A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315
CÂU 109 Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung
dịch chỉ chứa chất duy nhất là muối Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc)
CÂU 111 Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình:
CaCO3 à CaO + CO2 – 178 Kj
để thu được nhiều CaO ta phải :
A hạ thấp nhiệt độ nung
B Quạt lò đốt để đuổi hết CO2
C tăng nhiệt độ nung D Cả b và c đều đúng
CÂU 112 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính
nhóm II có: Hãy chọn đáp án sai:
A.Bán kính nguyên tử tăng dần
B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C.Tính khử của nguyên tử tăng dần
D.Tính oxi hóa của ion tăng dần
Trang 20CÂU 113 Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M , trên lớp M có
chứa 2e Cấu hình điện tử của R, tính chất của R là:
A Tính kim loại các nguyên tử tăng dần
B Tính bazơ của các hidroxit tăng dần
C Tính bazơ của các hidroxit giảm dần
D Tính axit của các hidroxitgiảm dần
CÂU 115 Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
A.1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2
CÂU 116 Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A Phương pháp thủy luyện
B.Phương pháp thủy luyện
C.Phương pháp điện phân nóng chảy
D Tất cả các phương pháp trên
CÂU 117 Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
A Cho tác dụng với NaCl
B Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ
C Đun nóng nước D B và C đều đúng
Trang 21CÂU 118 Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , theo phương trình hóa học sau 4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NXOY
A N2O B.NO C.NO2 D.N2O4
CÂU 119 Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải
lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ?
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2
CÂU 120 Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là : Hãy chỉ ra câu sai :
A.Kim loại hoạt động mạnh nhất
B Chất khử mạnh nhất
C Bazơ của nó mạnh nhất
D Bazơ của nó yếu nhất
CÂU 121 Thông thường khi bị gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng
hoá chất nào ?
a CaSO4 b CaSO4.2H2O
c.2CaSO4.H2O d.CaCO3
CÂU 122 Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : 1.Nước ; 2.Halogen ; 3 Sili oxit ;
4.Axit ; 5.Rượu; 6 Dung dịch muối ; 7.Dể dàng cắt gọt bằng dao ; 8.Ở dạng tinh khiết có màu xanh lam Những tính chất nào sai?
Trang 22CÂU 124 Kim loại kiềm thổ tác dụng được với :
A Cl2 , Ar ,CuSO4 , NaOH
B H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2
C Halogen, H2O , H2 , O2 , Axit , Rượu
D.Kiềm , muối , oxit và kim loại
CÂU 125 Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:
A Nước mềm B Nước cứng tạm thời
C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần
CÂU 126 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ
B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh
C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt
D.Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân
CÂU 127 Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat,
NatriHiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
CÂU 128 Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3
C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2
Trang 23CÂU 129
Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:
A H2SO4loãng B.HCl C H2O D NaOH
CÂU 130 Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì ?
A Điện phân dd B Thuỷ luyện
C Điện phân nóng chảy D.Nhiệt luyện
CÂU 131 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềmnước cứng tạm thời :
A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3
C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl
CÂU 132 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua Cho hỗn hợp này tác dụng vói
nước dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp khí gì ?
A Khí H2 B Khí C2H2 và H2
C Khí H2 và CH2 D Khí H2 và CH4
CÂU 133 Nước cứng là nước :
A Có chứa muối NaCl và MgCl2
B.Có chứa muối của kali và sắt
C.Có chứa muối của canxi và của magie
D.Có chứa muối của canxi magie và sắt
CÂU 134 Cho 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd là:
A CaCO3 B Na2CO3 C Al D Quỳ tím
CÂU 135 Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl- Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A DD K2CO3 vừa đủ B DD Na2SO4 vừa đủ
Trang 24C DD NaOH vừa đủ D DD Na2CO3 vừa đủ
CÂU 136 Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì :
A Nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000 C
B.Khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất khí hòa tan
C Các cation canxi và magie bị kết tủa dưới dạng các hợp chất không tan
CÂU 138 Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
A Đun sôi nước B.Chế hóa nước bằng nước vôi
C.Thêm axit cacbonic
D.Cho vào nước : xô đa, photphat, và những chất khác
CÂU 139 Cho sơ đồ chuyển hoá: CaCO3 à A à B à C à CaCO3 A, B, C là những chất nàosau đây:
1 Ca(OH)2 2 Ba(HCO3)2 3 KHCO3 4 K2CO3 5 CaCl2 6 CO2
A 2, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 3, 6 D 6, 2, 4
CÂU 140 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3
Để nhận biết các muối trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2, HNO3, KOH, và nước
B BaCl2 , HCl, AgNO3, và nước
C BaCl2, H2SO4, NaOH và nước
D Ba(OH)2, HCl, NaOH, và nước
Trang 25CÂU 141 Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hoà là một cặp
Ion đối kháng thì tập hợp các Ion nào sau đây có chứa Ion đối kháng với Ion OH
CÂU 143 Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Kation và một loại Anion Các
loại Ion trong cả 4 dd gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3- Đó là dd gì ?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
B.BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4
Trang 26CÂU 146 Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit
Công thức của các khoáng chất tương ứng là:
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2
B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2
C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2
D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
CÂU 147 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng của nước
trong cốc thì người ta thấy khi cho v lit nước vôi trong vào, độ cứng trong bình l à b é nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và p l à:
A V= (b + a)/p B V= (2a+p)/p
C V=(3a+2b)/2p D V=(2b+a)/p
CÂU 148 Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt :Na2SO4, CaCO3, Na2CO3,
CaSO4.2H2O.Nếu chỉ dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được:
A Cả 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất
CÂU 149 Dùng phương pháp cationitđể loại trừ tính cứng của nước theo sơ đồ:
A Ca + KA → CaKA
B.Mg + Na2R → 2Na + MgR
C.Mg2+ + Ca2+ + 2Na2R → MgR + CaR + 4Na
D.Mg2+ + Ca2+ + 2CO32- → MgCO3 + CaCO3
CÂU 150 Có 4 cốc đựng riêng biệt các chất sau : Nước nguyên chất , nước cứng tạm
thời , nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần.Có thể phân biệt từng loại nước trên bằng cách
A Đun nóng, lọc, dùng Na2CO3
B.Đun nóng , lọc, dùng NaOH
C.Đun nóng , lọc , dùng Ca(OH)2
D.Cả B và C đều đúng