1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án môn toán thi TN THPT 2010

4 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi theo chương trình chuẩn Câu 4b.. Người giải: Nguyễn Trần Khánh CB Phòng GD&ĐT huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 Phần I

Câu 1

a) TXĐ: D =R

Sự biến thiên

Nhánh vô cực: xlim y→±∞ = ±∞

Bảng biến thiên: y’=3x2 3x

y’ = 0 ⇔ 3x 1x 1

4

x -∞ 0 4 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 5 +∞

-∞ -3 Hàm số đồng biến: (-∞, 0) ∪ (4; +∞)

Hàm số nghị biến: (0; 4)

Hàm số có 2 cực trị là cực đại (0; 5) và cực tiểu (4; -3)

Đồ thị:

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

b) Ta có: x3 – 6x2 + m = 0 ⇔ 1 3 3 2 m

Nghiệm của phương trình (*) là giao điểm của hai đồ thị (C) y 1x3 3x2 5

4

Để phương trình (*) có 3 nghiệm thực phân biệt thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt Do vậy m

4

Vậy 0 < m < 32

Câu 2

1) 2log x 7 log x 3 022 − 2 + = (điều kiện x > 0)

Đặt log2x = t ⇒ x = 2t

Trang 3

Phương trình đã cho trở thành: 2t2 – 7t + 3 = 0 ⇒

1

2

(t/m) Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x = 8; x = 2

Vậy I 1

30

=

3) Ta có: f '(x) 1 22x

x 12

= −

+

2

f '(x) 0≤ ⇔ x +12 2x≤

⇔ x2≥ 4 ⇔ x 2

 ≤ −

Vậy bất phương trình có nghiệm x ≥ 2 hoặc x ≤ -2

Câu 3 Gọi O = AC∩BD ⇒ AO⊥BD (t/c hình vuông) (1)

Ta có: ∆∆SBD cân tại S ⇒ SO⊥BD (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ·SAO=(·(SBD),(ABCD)) =600

⇒SA = AO.tan600=a 2 3 a 6

Do đó: V 1.SABCD.SA a a 62 a3 6

Vậy: V a3 6

6

PHẦN II PHẦN RIÊNG

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4.a

1) Ta có: BC (0, 2,3)uuur= −

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;0;0) có véc tơ pháp tuyến n BC (0, 2,3)r uuur= = − là: -2y + 3z = 0

2) Mặt cầu (S) có dạng: x2 + y2 + z2 -2ax – 2by – 2cz + d = 0 với tâm I(a; b; c)

Vì mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC nên ta có hệ phương trình:

1 a

c 2

d 0

d 0

 =

 =

Vậy tâm mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC là I 1;1;3

Câu 5.a

A

D S

O

Trang 4

Ta có z1 – 2z2 = 1 + 2i – 4 + 6i = -3 + 8i

Vậy z1 – 2z2 có phần thực là -3 và phần ảo là 8

2 Thi theo chương trình chuẩn

Câu 4b

1) Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(0; -1; 1) và có véc tơ chỉ phương u (2; 2;1)r= −

Ta có: MO (0;1; 1)uuuur= − ⇒ MO, u 2 1 ; 1 2 2; 2 (1; 2; 2)

uuuur r Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng ∆ được tính bằng công thức:

(O, )

4 4 1 u

+ +

uuuur r r

Vậy d(O, )∆ =1

2) Gọi (P) là mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng ∆

Ta có véc tơ pháp tuyến nr=MO, uuuuur r=(1; 2; 2)

Phương trình măt phẳng (P) là: x + 2y + 2z = 0

Câu 5b

Ta có z1.z2 = (2 + 5i)(3 – 4i) = 26 + 7i

Vậy số phức z1.z2 có phần thực là 26 và phần ảo là 7

Người giải: Nguyễn Trần Khánh

CB Phòng GD&ĐT huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn

Ngày đăng: 11/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w