1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ THÁNG 4-ĐẠI HỌC(ĐA)

5 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy.. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và mộ

Trang 1

Đề thi thử đại học 4 Thời gian thi : 90 phút

Đề thi môn Hoá

Câu 1 : Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y Khi đốt cháy Y ta chỉ thu đợc CO2 và H2O với số mol

bằng nhau và số mol O2 tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng Y làm mất màu dd Br2 và khi

Y cộng hợp H2 thì đợc ancol đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :

Câu 2 : Hiện tợng nào mô tả sau đây là không đúng:

A Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.

B Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy.

C Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít dd CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trng.

D Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tợng đông tụ và tách ra khỏi dung dịch.

Câu 3 :

Cho sơ đồ

) (

) ( 4

3 2

1 ) , ( 3

4 2 2

0 2

khi A

khi A A

A

d SO H O

H a

t cao p CO

 →

 →

H, O, N với tỉ lệ khối lợng tơng ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 ngtử Nitơ A1, A2, A3, A4 lần lợt là

Câu 4 : Hidrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a trong đó a là số liên kết π thì số liên

kết σ là:

Câu 5 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch

Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần nh sau:

A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)

C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

Câu 6 : Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra

thì trong dd thu đợc nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 mặt khác khối lợng của

dd giảm 0,11 g khối lợng Cu bám lên mỗi kim loại là:

Câu 7 : Cho các dd muối KCl (1); Na2CO3 (2); CuSO4 (3); CH3COONa (4); ZnSO4 (5); AlCl3 (6);

NaCl (7); NH4Cl (8) Dãy gồm các dd có pH < 7 là:

Câu 8 : Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)

C K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH D NaCl; FeS2; Na2O; LiCl

Câu 9 : Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:

cú giỏ trị là:

Câu 11 : Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3;

và BaSO4 chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết đợc những muối nào:

Câu 12 : Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH3COOH ⇄ H + + CH3COO

Độ điện li của axit sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit ?

gam X tác dụng với dd HCl d thu đợc 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 14 :

t d SO H

mol le ti d HNO benzen

H

C + +Fe,HCldu→  →+NaOH

0 4 2

3 6

) 1 : 1 (

, )

hữu cơ Y và Z lần lợt là:

A C6H5NH3Cl và C6H5NH2. B C6H5NH2 và C6H5NH3Cl.

Trang 2

C C6H5NH3Cl và C6H5OH. D C6H5NH2 và C6H5OH.

Câu 15 : Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ngtử của ngtố X là 115 Trong đú số hạt mang điện nhiờu

hơn số hạt khụng mang điện là 25 Số khối của X là:

Câu 16 : Cho các chất và ion sau đây: Na; H2S; NH3; HCl; SO3; SO2; NO; N2O; N2O5; Cl2;

;

;

;

4

3 − ClSOO

NO Fe2+ Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất và ion chỉ có tính Khử

4

SO ; SO3; Na;

C.

5 2

; 3

2 4

3; SO ;NO N O

Câu 17 : Cho 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đ,nóng

thu đợc 11,2 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại

Câu 18 : Cho các polime PE; PVC; polibutadien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su

lu hoá Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:

A PE; PVC; polibutadien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ;

B PE; polibutadien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ; cao su lu hoá.

C PE; PVC; polibutadien; poli isopren; xenlulozơ; cao su lu hoá.

D PE; PVC; polibutadien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ;

Câu 19 : Trong một cốc nớc có chứa

− +

+

Na mol ; 0,02 ; 0,01 ; 0,05 ; 0,02 01

,

là:

Câu 20 : Este X có công thức phân tử là C4H6O2 biết rằng khi thủy phân X thu đợc một axit Y và andehit

Z Oxi hoá Z tạo ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là:

Câu 21 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu đợc CO2 và hơi nớcvới tỉ lệ mol tơng ứng là 1:1 X là :

Câu 22 : Cú cỏc ngtố X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1; Hidroxit của X, Y, Z xếp

theo thứ tự tớnh bazơ tăng dần là:

Câu 23 : Có sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau:

3 4

3

2 1

A A

AlCl

A A



→

thì các chất A1; A2; A3; A4 lần lợt là:

Câu 24 : Cho cân bằng hoá học N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 Chiều thuận của cân bằng là phản ứng toả nhiệt,

cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều NH3 hơn khi:

Câu 25 : Trong sơ đồ CHCCH3  →+HClX1  →+HClX2  →NaOHX3 thỡ X3 là:

phõn biệt ba hỗn hợp trờn :

A Dựng dung dịch HCl, sau đú thờm dd NaOH vào dung dịch thu được.

CH3CH2CH2OH (5) đợc xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

Câu 28 : Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M Sau phản

ứng thu đợc hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho toàn bộ

Trang 3

Y tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:

Câu 29 : Cho 2 muối X và Y thoả mãn điều kiện: X + Y không phản ứng;

X + Cu không phản ứng Y + Cu  không phản ứng;

X + Y + Cu  có phản ứng X và Y là muối nào sau đây

Câu 30 :

Cho các phản ứng:

HCl ClCH H C Cl CH H C

HCl Cl CH H C Cl CH H C HCl

Cl H C Cl H C

Cl H C Cl H C HCl

Cl CH Cl

CH

+

→

 +

+

→

 + +

→

 +

→

 + +

→

 +

3 4 6 2 3 5 6

2 5 6 2 3 5 6 5

6 2 6 6

6 6 6 2 6 6 3

2 4

) 5

) 4 )

3

) 2 )

1

ánh sáng khuyếch tán là điều kiện của phản ứng

Câu 31 : Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH Dung dịch 1 loãng và nguội Dung dịch 2 đậm đặc

và đun nóng tới 1000C Nếu lợng muối KCl sinh ra bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua 2 dd KOH là:

Câu 32 : Trong sơ đồ chuyển hoỏ trực tiếp C2H5OH →X →C2H5OH Cú bao nhiờu chất X

trong cỏc chất sau đõy thoả món chuyển hoỏ trờn: C2H5ONa; C2H4; C2H5OC2H5; CH3-CHO; C2H5Cl; C2H5 OO-CH3

Câu 33 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra

đ-ợc hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu đđ-ợc 500 gam kết tủa và dd X Đun dd X lại thu đđ-ợc thêm 100 gam kết tủa m có giá trị là:

dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH B

Câu 35 : Chất X có các tính chất sau:

-Tác dụng với dd HCl tạo ra khí Y làm đục nớc vôi trong

- Không làm mất màu dd nớc Brom

- Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối X là chất nào trong các chất sau

đây:

Câu 36 : Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronsted Các chất và ion nào dới đây là lỡng tính :

3 , CH3COO-; HS− B ZnO ; Al2O3; HCO −

3; H2O

4; NH+

4, HCO−

3; CH3COO-

Lọc kết tủa rồi Sấy khô và nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn A có giá trị là

Câu 38 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N có tính chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng

với NaOH, tác dụng đợc với H2 có xúc tác Ni, t0 X là

Câu 39 : Hãy xác định dãy hệ số đúng của phơng trình hoá học sau

O H MnSO SO

K Br SO

H KMnO KBr+ 4+ 2 4 → 2 + 2 4 + 4 + 2

của cỏc chất giảm theo thứ tự:

A I > II > III > IV > V; B V > IV > II > I > III;

C IV > V > I > III > II; D IV > I > V > III > II;

Câu 41 : Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 100 0c, 10 atm (có

mặt xúc tác V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mỗi liên hệ giữa p và h đợc biểu thị bằng biểu thức:

2 1 (

3 1 (

3 1 (

CO thu đợc 16,8 gam M Hoà tan hoàn toàn lợng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây?

Trang 4

Câu 43 : 0,1mol este cú cụng thức phõn tử C6H10O4 ( phõn tử chỉ chứa chức este) tỏc dụng với dd NaOH

thu được 16,4 gam muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo của este là:

C C2H5OOC-COO-C2H5. D HCOO-CH2-CH2OOC-CH3.

Nhiệt phân hoàn toàn X thu đợc V lít hh khí ( đktc) V có giá trị là:

gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu đợc m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:

Câu 46 : Để nhận biết đựơc tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ, Glixerol, etanol, andehit axetic cần

chọn một thuốc thử nào sau đây :

ngăn Giá trị pH của dd thay đổi trong quá trình điện phân là:

hoàn toàn, giải phóng ra 0,25 mol khí duy nhất NO, sau phản ứng còn lại 1 g kim loại m1 có giá trị là:

NO2, NO cú tỉ khối so với H2 là 19,8 Số mol HNO3 phản ứng là:

đơn chức no bậc 1 (có số nguyên tử C không quá 4) phải dùng 1 lít dd A Công thức phân tử của

2 amin là:

Trang 5

phiếu đáp án

24

25

26

27

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w