• Tốc độ cực lớn của các phản ứng xảy ra trong cơ thể là nhờ có các chất xúc tác sinh học có hoạt tính cao- đó là các men hay còn gọi là enzym.. Khái niệm chung về enzymeEnzyme là những
Trang 1CHƯƠNG 2
ENZYME
VÀ SỰ XÚC TÁC SINH HỌC
Trang 21 Vai trò của enzym trong cơ thể sống
Trong cơ thể sống xảy ra rất nhiều phản ứng khác nhau Tất cả các cấu trúc của tế bào không ngừng đổi mới Những biến đổi này xảy ra với tốc độ rất lớn, gấp hàng triệu lần tốc độ phản ứng tương tự ở môi trường không sống
Tất cả các phản ứng trong cơ thể xảy ra ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, trong giới hạn dao động nồng độ ion H+ và OH- rất hẹp
Trang 3Ví dụ : Quá trình phân huỷ protein của thức ăn thành axit amin trong hệ tiêu hoá xảy ra ở nhiệt độ 37oC sau 2-3 giờ, trong khi đó quá trình này tại phòng thí nghiệm diễn ra ở nhiệt độ ít nhất là 1000C với sự có mặt của axit đặc và sau vài chục giờ.
Trang 6• Tốc độ cực lớn của các phản ứng xảy ra trong cơ thể là nhờ có các chất xúc tác sinh học có hoạt tính cao- đó là các men hay còn gọi là enzym Chúng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học, song sau phản ứng lại tự biến đổi để trở thành trạng thái ban đầu.
Trang 72 Vai trò của enzyme trong công nghệ chế
biến và bảo quản thực phẩm
a Enzyme kh c ph c khi m khuy t t nhiên c a nguyên li u:ắ ụ ế ế ự ủ ệ
Các s n ph m nông s n có ch t lả ẩ ả ấ ượng v dinh dề ưỡng, th nh ph n hóa h c, tính ch t c m quan ph à ầ ọ ấ ả ụthu c nhi u v o: gi ng, lo i nông s n, i u ki n canh tác, i u ki n thu hái v v n chuy n, i u ki n ộ ề à ố ạ ả đ ề ệ đ ề ệ à ậ ể đ ề ệ
b o qu n Do v y ch t lả ả ậ ấ ượng s n ph m ả ẩ được t o ra t nguyên li u dao ạ ừ ệ động r t l n Trong th c t ấ ớ ự ế
n u ch t lế ấ ượng nguyên li u quá kém ngệ ười ta ph i i u khi n các ph n ng xúc tác b i enzyme ả đ ề ể ả ứ ở để ạ t o nên các th nh ph n thi u h t trong nguyên li u à ầ ế ụ ệ đưa v o s n xu t.à ả ấ
Trang 8• Ví d : trong s n xu t bia, nguyên li u chính l malt ụ ả ấ ệ à đạ i m ch ạ Để kh c ph c malt ắ ụ đạ i
m ch chát l ạ ượ ng kém ( không có kh n ng chuy n hóa h t tinh b t th nh dextrin, ả ă ể ế ộ à đườ ng lên men ) th ườ ng dùng các ch ph m enzyme th y phân thu c h amilase nh Termamyl ế ẩ ủ ộ ệ ư 120L ho c SC, h enzyme protease nh Neutrase 0,5L ặ ệ ư
Trang 9b Enzyme nâng cao giá tr th ị ươ ng ph m c a nguyên li u: ẩ ủ ệ
Trong th c t có r t nhi u các nguyên li u nông s n có giá tr th ự ế ấ ề ệ ả ị ươ ng ph m th p Sau khi ẩ ấ
c chuy n hóa b i tác d ng c a enzyme thì giá tr th ng ph m cao h n r t nhi u,
chúng có th l các s n ph m không nh ng có giá tr dinh d ể à ả ẩ ữ ị ưỡ ng cao m còn ph c v à ụ ụ
c cho các m c ích khác ngo i th c ph m nh y h c
Trang 10Ví d :trong công nghi p ch bi n tinh b t, m c ích c a nh máy ch bi n tinh b t l ụ ệ ế ế ộ ụ đ ủ à ế ế ộ à chuy n hóa tinh b t t m t h p ch t có phân t l ể ộ ừ ộ ợ ấ ử ượ ng cao, h s h p thu kém, giá tr ệ ố ấ ị
th ươ ng ph m th p th nh các s n ph m m i có h s h p thu cao h n, a d ng h n , giá ả ấ à ả ẩ ớ ệ ố ấ ơ đ ạ ơ
tr th ị ươ ng ph m cao, ng d ng nhi u trong công nghi p ch bi n các s n ph m khác ẩ ứ ụ ề ệ ế ế ả ẩ
Trang 11c Enzyme l công c trong quá trình chuy n hóa công ngh : à ụ ể ệ
trong các nh máy ch bi n th c ph m thì enzyme à ế ế ự ẩ đượ c s d ng nh m t công c c a ử ụ ư ộ ụ ủ
to n b quá trình chuy n hóa ho c l to n b quá trình chuy n hóa trong dây chuy n à ộ ể ặ à à ộ ể ề
ch bi n N u thi u s có m t c a nó thì quá trình ch bi n không th nh công ế ế ế ế ự ặ ủ ế ế à
Trang 12Ví d : trong s n xu t bia, quá trình ch bi n d ch ụ ả ấ ế ế ị đường l quá trình chuy n hóa các h p ch t cao phân t à ể ợ ấ ửkhông hòa tan th nh các ch t th p phân t h on tan dà ấ ấ ử à ưới tác d ng c a nhi u h enzyme khác nhau.ụ ủ ề ệTinh b tộ dextrin→
Protein pepton acid amin→ →
Lipid acid béo→
amylase protase peptidase
lipase
Trang 13d Enzyme t ng tính ch t c m quan c a s n ph m:ă ấ ả ủ ả ẩ
Trong ch bi n th c ph m sau khi x y ra các giai o n chuy n hóa chính, thông thế ế ự ẩ ả đ ạ ể ường các s n ph m th c ả ả ự
ph m ch a h n ã ẩ ư ẳ đ đạt ch t lấ ượng c m quan t i u Vì th chúng có các giai o n ho n thi n s n ả ố ư ế đ ạ à ệ ả
ph m , trong giai o n n y ho c l t o nên nh ng i u kiên m i cho các enzyme b n th có l i phát ẩ đ ạ à ặ à ạ ữ đ ề ớ ả ể ợhuy tác d ng có l i ho c b sung các enzyme t ngo i v o ụ ợ ặ ổ ừ à à để à l m t ng ch t lă ấ ượng c m quan c a s n ả ủ ả
ph m nh c i thi n mùi v v c a s n ph mẩ ư ả ệ à ị ủ ả ẩ
Trang 14Ví d : l m trong rụ à ượu vang nh ch y u l pectinase , ây l ch tiêu ch t lờ ủ ế à đ à ỉ ấ ượng quan tr ng nh t c a rọ ấ ủ ượu vang.V i m c ích l m trong rớ ụ đ à ượu các ch ph m enzyme s d ng ph i có kh n ng ch u ế ẩ ử ụ ả ả ă ị được n ng ồ
r u r 10-12% v không ch a các enzyme oxi hóa l m nh h ng n m u s c v mùi v c a s n
ph m ẩ
TRên th trị ường có 3 ch ph m s d ng ế ẩ ử ụ để à l m trong d ch qu l :ị ả à
- Pectinex 3XL,Pectinex AR: ch u ị được n ng ồ độ ượ r u cao
- Viscozyme 120L : ch u ị được n ng ồ độ ượ r u th p nh ng ch u ấ ư ị được n ng ồ độ đường cao h n > s ơ ử
d ng ụ để à l m trong d ch qu cô ị ả đặc
Trang 153 Khái niệm chung về enzyme
Enzyme là những chất xúc tác sinh học ,có thể là protein hoặc acid nucleic,có đầy đủ tính chất của chất xúc tác,ngoài ra còn có những tính chất ưu việt hơn so với các chất xúc tác khác như: hiệu suất cao trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường,có tính chất đặc hiệu cao Các tính chất này vẫn được giữ nguyên khi tách enzyme ra khỏi hệ thống sống,hoạt động trong điều kiện invitro (trong ống nghiệm)
Trang 16• Về bản chất hoá học enzym là các protein, có phân tử lượng từ vài chục ngàn đến vài triệu đơn vị cacbon,
trong dung dịch chúng hoạt động như những chất điện phân lưỡng tính và pH của chúng phụ thuộc vào pH
dung dịch
• enzym có khả năng tạo thành tinh thể từ dung dịch Tinh thể enzym chứa một lượng lớn nước và có hoạt tính xúc tác cao Khi làm khô, tinh thể bị phá vỡ và mất hoạt tính.
Trang 17• Enzyme không b n ề đố ới v i tác d ng c a nhi t ụ ủ ệ độ Dưới tác d ng c a nhi t ụ ủ ệ độ cao, enzyme b bi n tính ị ế
v m t kh n ng xúc tác.à ấ ả ă
Trang 18Các enzym được phân thành:
- enzym trong tế bào VD: cytochrome oxydase
- enzym ngoài tế bào VD: amylase
Trang 19• enzym trong tế bào hoạt động ngay trong những tế bào mà nó được hình thành Chúng tham gia vào thành phần cấu trúc phức tạp của tế bào và có thể tạo nên tổ hợp với các enzym khác
để thúc đẩy không chỉ một phản ứng mà cả quá trình sinh học bao gồm hàng loạt phản ứng
• enzym ngoài tế bào được đưa từ tế bào vào máu, tới dịch tiêu hoá và các dịch sinh học khác Tại đó chúng thúc đẩy các quá trình chuyển hoá vật chất khác nhau.
Trang 20• M i enzym tham gia xúc tác m t ph n ng n o ỗ ộ ả ứ à đấy trong c th v ng n ch n các ph n ng ph Do ơ ể à ă ặ ả ứ ụ
ó các ph n ng x y ra theo h ng xác nh
Trang 21S + E (ES) (EP)
E + P
Trang 234 Danh pháp enzyme
Tên enzyme = tên cơ chất+ase
Ví dụ: enzyme thuỷ giải protein: protease
enzyme phân huỷ nucleic : nuclease…
enzyme tổng hợp DNA : DNA-polymerase
Bên cạnh đó còn có những tên thông thường:
ví dụ: ligase (enzyme nối, trong quá trình tự sao DNA)
amylase (enzyme thuỷ phân tinh bột,có trong dịch ruột)…
Trang 245 Cấu tạo enzyme
* Enzyme 1 cấu tử: là enzyme trong thành phần cấu
tạo chỉ có protein.
VD: pepsin ,urease
Trang 25Enzym một thành phần
Chỉ cấu tạo từ Protein
Trung tâm hoạt động: Một phần của phân tử protein thực hiện chức năng xúc tác.
TTHĐ là sự kết hợp của một số nhóm chức của một số gốc axit amin nhất định tạo thành Các gốc: - SH (Cys), -OH (Ser, Tyr), vòng Imidazol (His), -COOH (Asp, Glu), vòng Indol (Try)
Ví dụ: Chymotripxin – 4 gốc His 57, Asp 102, Gly 193, Ser 195 (245 gốc)
Cholinesterase – 4 gốc His, Ser, Asp, Tyr
Trang 26Enzyme pepsin
Trang 27Enzym một thành phần (TT)
TTHĐ gồm Trung tâm cơ chất (vùng gắn, diện tích mỏ neo) và Địa điểm xúc tác
Trung tâm cơ chất
Địa điểm xúc tác
đó của phân tử enzym khi các chất có KLPT nhỏ gắn vào làm thay đổi cấu hình không gian, kéo theo thay đổi hoạt tính của enzym
Trang 28TTH g m Đ ồ 4
gèc: His 57,
Asp 102, Gly 193, Ser 195
Trang 29Enzym hai thµnh phÇn
• Nhãm prostetic : Nhãm thªm liªn kÕt bÒn v÷ng víi apoenzym
B¶n chÊt: Ion kim lo¹i Ca +2 , Zn +2 , Cu + …
Zn+2 – Cacboxypeptidase A
Cu+ - Ascorbatoxydase, Phenoloxydase
CÊu t¹o tõ 2 thµnh phÇn: - Protein (Apoenzym)
- Nhãm thªm : Coenzym hay nhãm
prostetic
Trang 30Trung tâm hoạt động của cacboxypeptidase A
Trang 32Table 11.5
Trang 33TPP
Trang 34FMN
Trang 35FAD.H 2
Trang 36FMN vµ FAD
Trang 40Coenzym A (CoA-SH)
Trang 41• Quan hệ giữa apoenzym và coenzym:
Coenzym quyết định tính đặc hiệu phản ứng
Apoenzym quyết định tính đặc hiệu cơ chất
Trang 42• Coenzym v apoenzym riêng r có ho t tính xúc tác th p, song khi chúng liên k t v i nhau t o th nh à ẽ ạ ấ ế ớ ạ à
m t t h p có ho t tính r t m nh.ộ ổ ợ ạ ấ ạ
Trang 43TÝnh c hi u c a Protease đặ ệ ủ
Trang 44Figure 11.12: Active site pockets of two serine proteases
Trang 45Figure 11.13:
Catalysis of peptide bond hydrolysis by chymotrypsin
Trang 46Trung tâm hoạt động:chỉ có 1 phần rất nhỏ của enzyme tham gia phản ứng, phần này gọi là trung tâm hoạt động,số trung tâm hoạt động có thể lớn hơn 1
Trang 47Cơ chế xúc tác của enzym
Metal Ion or =
Organic Molecule
Polypeptide
Trang 486 Phân loại enzym
Mỗi tế bào sống có khoảng 1000 enzym khác nhau Cơ sở để phân loại enzym đó là dạng của phản ứng Tất cả các loại enzym được chia thành 6 nhóm: enzym oxy hoá khử, transferase, hydrolase, liase, izomerase và ligase.
Trang 49Enzymes có thể được phân chia theo phản ứng
Trang 50• Enzym oxy hoá khử thúc đẩy các phản ứng oxy hoá khử Phụ thuộc vào dạng diễn biến của quá trình oxy hoá, các enzym oxy hoá khử được chia thành các loại : Dehydrogenase, oxydase, hydroxylase và oxygenase
Trang 51• Transferase thúc đẩy quá trình chuyển nhóm nguyên tử từ một phân tử này sang phân tử khác và phụ thuộc vào nhóm nguyên tử chuyển đổi mà phân chia thành các loại sau :
• Metyltransferase chuyển nhóm CH3
• Axittransferase chuyển gốc acid R- C- OOH
• Glucoziltransferase chuyển gốc đường đơn (glycozil)
• Aminotransferase chuyển nhóm amin -NH2.
• Photphotransferase chuyển gốc axit photphoric
Trang 52• Thúc đẩy quá trình thuỷ phân các liên kết peptit hoặc ete trong phân tử đường đa, lipit, protein, nucleotit Một số trường hợp hydrolase xúc tác cả phản ứng tổng hợp Tất cả các enzym tiêu hoá đều thuộc loại hydrolase Hydrolase được chia thành esterase, photphatase, glucozidase và peptithydrolase
Trang 53Liase: Thúc đẩy quá trình phân huỷ không thuỷ phân các hợp chất hữu cơ theo các liên kết C, N,
“ase”
Trang 54Tính đặc hiệu của enzym
Trang 55• Đặc hi u l p th : ch tác d ng lên m t d ng ệ ậ ể ỉ ụ ộ ạ đồng phân quang h cọ Enzym c ng th hi n tính ũ ể ệ đặc hi u v i các ệ ớ
ng phân hình h c
đồ ọ : ch tác d ng lên m t d ng ỉ ụ ộ ạ đồng phân cis ho c trans ặ
• Đặc hi u tuy t ệ ệ đối: Enzym ch có kh n ng tác d ng lên m t c ch t nh t nh C u trúc trung tâm ho t ỉ ả ă ụ ộ ơ ấ ấ đị ấ ạ động
c a enzym ph i k t h p ch t ch v i c u trúc c a c ch t, m t khác bi t nh v c u trúc c a c ch t c ng l m ủ ả ế ợ ặ ẽ ớ ấ ủ ơ ấ ộ ệ ỏ ề ấ ủ ơ ấ ũ àenzym không xúc tác được
• Đặc hi u tệ ương đối: enzym có tác d ng lên m t ki u n i hóa h c nh t nh trong phân t c ch t m không ph ụ ộ ể ố ọ ấ đị ử ơ ấ à ụ
thu c v o b n ch t hóa h c c a các c u t tham gia t o th nh liên k t ó ộ à ả ấ ọ ủ ấ ử ạ à ế đ
• Đặc hi u nhóm: Enzym có kh n ng tác d ng lên m t ki u liên k t nh t nh khi m t hay hai c u t tham gia ệ ả ă ụ ộ ể ế ấ đị ộ ấ ử
t o th nh liên k t n y có c u t o nh t nh ạ à ế à ấ ạ ấ đị
Trang 58• Do l ượ ng enzyme th ườ ng s d ng quá nh nên không ph i lúc n o c ng xác nh ử ụ ỏ ả à ũ đị đượ c
n ng ồ độ ủ c a enzyme Vì v y th ậ ườ ng xác nh đị đơ n v ho t ị ạ độ ng ( VH ) c a enzyme Đ Đ ủ
• 1UI (1 VH ) = 1 l Đ Đ ượ ng enzyme l m xúc tác cho s bi n à ự ế đổ ủ i c a 1 mmol c ch t trong 1 ơ ấ phút d ướ i nh ng i u ki n quy nh ữ đ ề ệ đị
Trang 59Nồng độ cơ chất
• V i m t lớ ộ ượng enzyme xác nh, n u t ng d n lđị ế ă ầ ượng c ch t trong dung d ch thì tho t ơ ấ ị ạ đầu ho t tính ạ
c a enzyme t ng d n nh ng ủ ă ầ ư đến m t lúc n o ó thì s gia t ng v n ng ộ à đ ự ă ề ồ độ ơ c ch t c ng không l m ấ ũ à
t ng ho t tính c a enzyme ó l vì t t c các trung tâm ho t ă ạ ủ Đ à ấ ả ạ động c a enzyme ã ủ đ được bão ho b i à ở
c ch t ơ ấ
Trang 64Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa (V) và nồng độ cơ ch t ấ ([S])
Km - đặc tr ng cho ái lực giữa enzym và cơ chất:
Khi ([S] >> Km), V đạt cực đại (Vmax) Enzym bị cơ
Trang 65 Cách tính Km:
Tính theo ph ơng trình V = Vmax [S]/(Km +[S])
Làm t/n với [S] khác nhau, vẽ đồ thị, xác định Vmax, suy ra Km = Vmax/2
Trang 66ảnh h ởng của chất hoạt hoá và chất kìm hãm
* ảnh h ởng của chất hoạt hoá
Chất hoạt hoá: Là những chất làm cho enzym từ trạng thái không hoạt động thành trạng thái hoạt động, từ trạng thái hoạt động yếu sang trạng thái hoạt động mạnh.
Bản chất hoá học:
Chất hoạt hoá gián tiếp: Tham gia phản ứng nh ng không tác dụng trực tiếp với phân tử enzym VD: Axit ascorbic
Chất hoạt hoá trực tiếp: Tác dụng vào TTHĐ hoặc làm biến
đổi cấu hình không gian của phân tử enzym
Trang 67- Coenzym: -NAD+, NADP+, FAD, FMN- hoạt hoá các enzym oxi hoá khử
-Các chát phá vỡ sự bao vây TTHĐ:
+ Enzym khác: Enterokinase biến đổi trypxinogen thành trypxin
+ Các chất phục hồi chức năng của TTHĐ:
Các chất giàu –SH (Xistein, Glutation) - Papain
- Ion kim loại: Ô 11 đến ô 55
Trang 68* ¶nh h ëng cña chÊt k×m h·m -K×m h·m thuËn nghÞch:
Chất kìm hãm thuận nghịch, kìm hãm enzyme
bằng cách kết hơp với nó và làm ảnh hưởng đến
sự kết hợp của E & S, tức là ảnh hưởng đến hoạt
độ phân tử của nó.
Trang 69a K×m h·m c¹nh tranh: các I này
có cấu trúc tương tự cấu trúc của cơ chất bình thường →nó cảm ứng sự hình thành trung tâm hoạt động (TTHĐ) của E theo cách giống với S cạnh tranh
và cạnh tranh với S để kết hợp vào
TTHĐ của E nhưng khác với S ở chỗ
nó không bị chuyển hoá bởi E.
Trang 70E + I = EI
[E0] = [E] + [ES] + [EI]
V = Vmax [S ]/ Km (1 + [I]/ki) + [S] K’m = Km(1 + [I]/ki)
V = Vmax [S]/ K’m + [S]
Trang 71b K×m h·m kh«ng c¹nh tranh: I không cạnh tranh kết hợp với E ở vị trí khác
vị trí kết hợp của S tạo thành EIS không bị chuyển hoá tiếp
Trang 72E + I = EI
EI + S = EIS
[E0] = [E] + [ES] + [EI] + [EIS]
V = Vmax/ (1 + [I]) x [S]/(Km + [S]) V’max = Vmax/(1 + [I])
V = V’max [S]/(Km + [S])
Trang 73* K×m h·m kh«ng thuËn nghÞch:
các I không thuân nghịch kết hợp với E tạo phức EI không phân huỷ hoặc khó phân huỷ, phân ly với vận tốc rất thấp
Trang 74ảnh h ởng của nhiệt độ đến hoạt tính của enzym
Vận tốc phản ứng do enzyme
xỳc tỏc chỉ tăng lờn khi tăng
nhiệt độ trong một giới hạn
nhất định chưa ảnh hưởng
tới cấu trỳc của E.
Đại lương đặc trưng cho ảnh
hưởng của nhiệt độ đến vận
tốc phản ứng là hằng số
Q10:
t
tk
k
10 = +
Trang 75• H s n y c ng l n thì ph n ng c ng khó x y ra nhi t ệ ố à à ớ ả ứ à ả ở ệ độ ườ th ng v c a ph n l n ph n ng E thì Q10 thà ủ ầ ớ ả ứ ường
có giá tr l 2.ị à
• Nhi t ệ độ ho t ạ động thích h p topt c a nhi u enzyme v o kho ng 40÷50ợ ủ ề à ả oc Trên 50oc ho t ạ độ ườ th ng b gi m ị ả
m nh do l m h ng c ut trúc phân t E Tạ à ỏ ấ ử opt c a m t s E vi sinh v t v E có ngu n g c th c v t thì cao h n.ủ ộ ố ậ à ố ố ư ậ ơ
• Topt c a 1 enzyme ch có ngh a l i u ki n ó thì E có ho t ủ ỉ ĩ à ở đ ề ệ đ ạ độ cao nh t.ấ
Trang 77ảnh h ởng của pH môi tr ờng đến hoạt tính
của enzym
trypsin amilaza(KL)
pepsin
pH
Hoạt tính enzym %
10 9
8 7
6 5 4
3 2 1 20
60 80
40 100
pH tối thích của một số enzyme
Pepsin 1,5 – 2,5 Trypsin 7,8 – 9,5 Saccarase (nấm men)4,6 – 5,0 Arginase 9,8 Amylase (mạch nha)4,4 – 5,0 Succinatdehydrogenase 9,0 amylase (n ớc bọt) 6,8 – 7,2 Catalase 6,8 – 7,0
Maltase (nấm men) 6,7 – 7,2 Phosphatase động vật 6,2 – 9,4