1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

hệ phương trình tuyến tính

32 566 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình tuyến tính
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 543,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH $1.. Phương pháp Gauss $3.. Một hệ phương trình tuyến tính gồm m phương trình n ẩn số là một hệ có dạng :... Viết ma trận bổ sung của hệ phương trình t

Trang 1

Chương 2

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

$1 Các khái niệm cơ bản

$2 Phương pháp Gauss

$3 Qui tắc Cramer

Trang 2

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

1.1 Định nghĩa 1 :

1) Một hệ phương trình tuyến tính

gồm m phương trình n ẩn số là một hệ có dạng :

Trang 4

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

2) Ma trận :

được gọi là ma trận hệ số của hệ (1)

) ( aij

m

n n

a a

a

a a

a

a a

a

2 22

21

1 12

11

Trang 5

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

Gọi là cột hệ số tự do

và là cột ẩn số

Trang 6

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

thì hệ (1) được viết dưới dạng ma trận như sau :

Trang 7

m m

n n

b

b b

a a

a

a a

a

a a

a

2 1

2 22

21

1 12

11

Trang 8

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

1.2 Định nghĩa 2 :

1) Hệ (1) hoặc (2) được gọi là hệ

phương trình tuyến tính thuần nhất, nếu :

b1 = b2 = … = bm = 0 tức là B = OKhi đó hệ trên thành :

Trang 9

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

O AX

x a

x a

x a

x a

x a

x a

x a

x a

x a

n mn

m m

n n

n n

=

= +

+ +

= +

+ +

= +

+ +

0

0

0

2 2

1 1

2 2

22 1

21

1 2

12 1

11

Trang 10

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

Hệ phương trình tuyến tính thuần nhấtbao giờ cũng có nghiệm tầm thường :

x1 = x2 = … = xn = 0

2) Hệ (1) hoặc (2) là hệ phương trình

tuyến tính không thuần nhất, nếu :

∃i, với 1 ≤ i ≤ m sao cho bi ≠ 0 tức là B ≠ O

Trang 11

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

1.3 Định lý Kronecker Capelli :

Cho hệ phương trình tuyến tính (2)

Khi đó :

1. Nếu r(A) < r(A|B) thì hệ (2) vô nghiệm

2. Nếu r(A) = r(A|B) = n (n là số ẩn số) thì

hệ (2) có nghiệm duy nhất

Trang 12

$1 CÁC KHÁI NI M C B N : Ệ Ơ Ả

3. Nếu r(A) = r(A|B) < n thì hệ (2) có vô số

nghiệm, được gọi là nghiệm tổng quát

của hệ, với n–r(A) ẩn tự do (hay ẩn phụ).Các ẩn tự do này đóng vai trò tham số,

sẽ lấy các giá trị tùy ý

Trang 14

$2 PH ƯƠ NG PHÁP GAUSS :

2.1 Các bước thực hiện :

1) Viết ma trận bổ sung của hệ phương trình tương ứng

2) Dùng các phép biến đổi sơ cấp trêndòng đưa A về dạng bậc thang R :

(AB) → (RB’)Khi đó : AX = B ⇔ RX = B’

Trang 15

$2 PH ƯƠ NG PHÁP GAUSS :

3) Viết lại hệ phương trình tuyến tínhứng với RX = B’ và giải hệ này

Trang 16

=+

+

=+

+

=+

+

182

34

132

3

62

2

73

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 17

=

− +

=

− +

5 5

3

1 13

3

1 3

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 18

=

− +

+

=

− +

8 10

7 3

5 3

2 2

2 4

3 2

4 3

1

4 3

2 1

4 3

2 1

x x

x

x x

x x

x x

x x

Trang 19

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

Bài 2.1 : Giải các hệ phương trình sau

=+

+

=+

+

22

4

65

2

1

2)

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

=+

+

=

−+

24

32

12

4

3

2)

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 20

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

+

= +

= +

0 2

2

4 2

4 6

3

2

2 ).

3

3 2

1

4 3

2 1

4 3

2 1

x x

x

x x

x x

x x

=

− +

= +

5 4

7

3 2

4

2 ).

4

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 21

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

Bài 2.2 : Giải các hệ phương trình sau

+

= +

+

= +

+

= +

+

1 2

3 4

1 2

3

3 2

2

9 3

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 22

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

+

=

− +

+

= +

− +

= +

− +

4 7

4 3

2

5 2

5 3

1 22

13 3

1 5

3 2

4 3

2 1

4 3

2 1

4 3

2 1

4 3

2 1

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 23

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

=

− +

+

=

− +

8 10

7 3

5 3

2 2

2 4

3

2 ).

3

4 3

1

4 3

2 1

4 3

2 1

x x

x

x x

x x

x x

+ +

= +

− +

3 4

2 2

6 2

4 2

2 3

2 ).

4

4 3

2 1

4 3

2 1

4 3

2 1

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 24

trong đó A là ma trận vuông cấp n

và B là ma trận cấp nx1

Trang 25

$3 QUI T C CRAMER : Ắ

Đặt : ∆ = detA ∆j = detAj , với 1 ≤ j ≤ n

trong đó Aj là ma trận có được từ Abằng cách thay cột j bằng cột B

Trang 26

2) Nếu ∆ = 0 và ∆j ≠ 0 với một j nào đó

thì hệ (2) vô nghiệm

Trang 28

0 2

4 3

0 6

2

11

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 29

=

− +

+

=

− +

0 )

13 (

24 12

2 10

) 19 (

10

6 12

) 7 (

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x m

x x

m x

x m

x

m x

x x

m

Trang 30

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

Bài 2.3 : Giải các hệ phương trình sau

=+

04

3

14

2

2

2)

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

+

=+

+

=+

+

23

12

2

1)

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

Trang 31

BÀI T P : H ph Ậ ệ ươ ng trình tuy n tính ế

+

= +

+

= +

+

2 3

2 1

3 2

1

3 2

).

3

m mx

x x

m x

mx x

x x

+

+

=+

++

+

=+

+

1

1)

1(

)1(

2)

4

3 2

1

3 2

1

3 2

1

mx x

x

m x

m x

m x

m x

x mx

Trang 32

Chöông 2

HEÄ PHÖÔNG TRÌNH TUYEÁN TÍNH

Keát thuùc chöông 2

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w