Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tínhCông thức khai triển định thức theo dòng và cột Công thức khai triển định thức theo dòng và cột... Định nghĩa ma trậnĐịnh nghĩa ma trận Một ma tr
Trang 1Chương 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày 28 tháng 2 năm 2018
Trang 3Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Công thức khai triển định thức theo dòng và cột
Công thức khai triển định thức theo dòng và cột
Trang 4Định nghĩa ma trận
Định nghĩa ma trận
Một ma trận cấp m × n trên R là một bảng chữ nhật gồm m dòng, mỗidòng có n phần tử như sau
Trang 5Định nghĩa ma trận
♣ Khi đó ta ký hiệu A = (aij)1≤i ≤m, hay đơn giản là A = (aij)
♣ Ta cũng dùng ký hiệu [A]ij để chỉ phần tử ở vị trí (j, j ) của ma trận A
Ma trận chỉ có một cột cũng được gọi là vectơ cột
Trang 6−4
Trang 7
Định nghĩa ma trận
Ký hiệu
Mm×n(R))
Hai ma trận bằng nhau
Nếu A = (aij) và B = (bij) là hai ma trận cùng cấp sao choaij = bij, ∀i , j
thì ta nói A và B bằng nhau, kỳ hiệu bởiA = B
Ví dụ 2
Trang 8Ma trận vuông
Cho A = (aij) là ma trận vuông cấp n Khi đó
♣ Đường chứa các phần tử a11, a22, a33, , ann được gọi là đường chéochínhhay đường chéocủa A
là aij = 0, ∀i 6= j , thì A được gọi là ma trận đường chéo
♣ Ma trận đường chéovới các phần tử thuộc đường chéo lần lượt là
a1, a2, , anđược ký hiệu bởi diag (a1, a2, , an)
Trang 10Ma trận vuông- Ma trận đơn vị
Ma trận đường chéo cấp n với mọi phần tử thuộc đường chéo đều bằng
1 được gọi là ma trận đơn vị cấp n, ký hiệu bởiIn
Trang 11Ma trận vuông- Ma trận tam giác
Cho A là ma trận vuông cấp n Khi đó
aij = 0, ∀i > j ) thì A được là ma trậntam giác trên
aij = 0, ∀i < j ) thì A được là ma trậntam giác dưới
tam giác
Ví dụ 5
Trang 12Ma trận vuông
Cho A = (aij) là ma trận vuông cấp n Khi đó
♣ Đường chứa các phần tử a11, a22, a33, , ann được gọi là đường chéochínhhay đường chéocủa A
là aij = 0, ∀i 6= j , thì A được gọi là ma trận đường chéo
♣ Ma trận đường chéovới các phần tử thuộc đường chéo lần lượt là
a1, a2, , anđược ký hiệu bởi diag (a1, a2, , an)
Trang 14Ma trận vuông- Ma trận đơn vị
Ma trận đường chéo cấp n với mọi phần tử thuộc đường chéo đều bằng
1 được gọi là ma trận đơn vị cấp n, ký hiệu bởiIn
Trang 15Ma trận vuông- Ma trận tam giác
Cho A là ma trận vuông cấp n Khi đó
aij = 0, ∀i > j ) thì A được là ma trậntam giác trên
aij = 0, ∀i < j ) thì A được là ma trậntam giác dưới
tam giác
Ví dụ 8
Trang 16Các phép toán trên ma trận-Tích của một số thực α với
ma trận A
(αA)ij = α[A]ij, ∀i , j (nghĩa là nhân α vào từng vị trí của A)
Ví dụ 9
Trang 17Các phép toán trên ma trận-Tích của một số thực α với
Trang 18Các phép toán trên ma trận-Chuyển vị ma trận
ma trận cấp n × m, có được từ A bằng cách xếp các dòng của Athành cột tương ứng, nghĩa là
Trang 19Các phép toán trên ma trận-Chuyển vị ma trận
Trang 20Các phép toán trên ma trận-Tổng của hai ma trận
A + b là ma trận được xác định bởi
(A + B)ij = Aij + Bij.Như vậy, để tính A + B thì
A và B cùng cấp;
Cộng các vị trí tương ứng
Ví dụ 11
Trang 21Các phép toán trên ma trận-Tổng của hai ma trận
Trang 22Các phép toán trên ma trận-Tích của hai ma trận
hai ma trậnA và B ( ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) đượcxác định bởi
(AB)ij = Ai 1B1j+ Ai 2B2j+ + AinBnj.Như vậy, để tính AB thì:
Số cột của A bằng số dòng của B
Phần tử thứ (i,j) của AB bằng dòng i của A nhân cột j của B.
Trang 23Các phép toán trên ma trận-Tích của hai ma trận
Ví dụ 12
Trang 24Các phép toán trên ma trận-Tích của hai ma trận
Trang 25Các phép toán trên ma trận-Lũy thừa của ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệuAk,được xác định bởi
A0= In; A1 = A, A2 = AA, , Ak = Ak−1A
Vậy, Ak = A.A A (Nhân k lần)
Ví dụ 13
Cho A =
Trang 26Các phép toán trên ma trận-Lũy thừa của ma trận
Trang 27Các phép toán trên ma trận-Đa thức ma trận
Trang 28Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Một phép biến đổi sơ cấp trên dòng đối với ma trận A là một phép biếnđổi ϕ nào đó ( biến A thành một ma trận A0) thuộc một trong ba loại sau:
1 Loại 1 ϕ hoán vị 2 dòng i và j của A, ký hiệu ϕ := di ↔ dj
Trang 29Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Trang 30Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Hai ma trận tương đương
Nếu ma trận B có được từ ma trận A qua hữu hạn các phép biến đổi sơ
Trang 31Ma trận bậc thang
Ma trận bậc thang
Ma trận bậc thang là ma trận thỏa mãn các điều kiện:
trên nằm bên trái phần tử khác 0 đầu tiên của dòng dưới
F Chú ý:Ma trận 0 cũng là ma trận bậc thang
Ví dụ 17
Trang 32ma trận 0).
Trang 33Thuật toán Gauss
như sau
3 Với aij là phần tử trụ, ta thực hiện lần lượt các phép biến đổi
Trang 34Thuật toán Gauss
Ví dụ 19
Trang 36Dạng chính tắc theo dòng của ma trận
Dạng chính tắc theo dòng của ma trận là ma trận bậc thang và thỏa mãnđiều kiện
Các phần tử trụ (nếu có) là số 1
Trên các cột có chứa phần tử trụ, tất các các hệ số khác đều bằng 0
Định nghĩa 1
Một ma trận chính tắc theo dòng và tương đương dòng với ma trận A
Nhận xét 5
Trang 38Thuật toán Gauss-Jordan (thuật toán chính tắc)
3’) Với aij là phần tử trụ, ta nhân dòng i của ma trận cho a1
ij để đưa
aij = 1
Thực hiện biến đổi dk− akjdi , ∀k 6= i , để đưa cột j về cột chuẩn
tắc theo dòng của A
Trang 39Thuật toán Gauss-Jordan (thuật toán chính tắc)
Ví dụ 21
Trang 42ϕ1, ϕ2, , ϕk, ma trận đơn vị Insẽ biến thành ma trận nghịch đảo
Trang 43Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
ma trận bậc thang rút gọn:
(A|In)−→ (Aϕ1 1|B1)−→ (Aϕ2 2|B2) −→ −→ (Aϕk k|Bk) −→
Trong quá trình biến đổi có thể xảy ra hai trường hợp
có ít nhất một dòng hay cột bằng 0 Khi đó A không khả nghịch
dòng hay cột bằng 0 Khi đó ma trận cuối cùng của dãy trên có dạng(In|B) Ta có A khả nghịch và A−1 = B
Trang 44Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
Ví dụ 22
Trang 45Phương trình ma trận
Cho A, C là các ma trận khả nghịch và B là một ma trận Khi đó
Ví dụ 23
Trang 46Phương trình ma trận
Ví dụ 24
Trang 47
, X =
Trang 49Hệ phương trình tuyến tính
tính dạng tam giác (hayhệ tam giác)
Ví dụ 26
Nhận xét 7
Hệ tam giác luôn có nghiệm duy nhất Nghiệm này được xác định bằngphép thế ngược các phương trình từ dưới lên
Trang 50Hệ phương trình tuyến tính
hệ bậc thang) nếu A là ma trận bậc thang và hệ không chứa phương trìnhdạng 0x1+ 0x2+ + 0xn= a, với a 6= 0
Định lý 4
Giả sử AX = B là hệ phương trình bậc thnag gồm m phương trình và n
ẩn Khi đó
tam giác, nên hệ có nghiệm duy nhất và nghiệm này được xác địnhbằng cách thế ngược các phương trình từ dưới lên trên
nghiệm với k ẩn tự do Đồng thời, các ẩn ứng với các cột không chứa
Trang 51Hệ phương trình tuyến tính
Ví dụ 27
Trang 52Dùng phép khử Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính
Phép khử Gauss
Để giải hệ phương trình tuyến tính dạng AX = B, ta thực hiện như sau:
0 0 0 |a , với a 6= 0,thì hệ vô nghiệm
thúc ta được ma trận cơ sở mở rộng của hệ bậc thang Từ đó ta xácđịnh được nghiệm của hệ
Trang 53Dùng phép khử Gauss
Ví dụ 28
Trang 54Định lý Kronecker-Capelli
Định lý 6
Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B gồm m phương trình, n ẩn, códạng ma trận hệ số mở rộng eA = (A|B) Khi đó, r ( eA) = r (A) hoặc
r ( eA) = r (A) + 1 Hơn nữa,
♣ Nếu r (A) < r ( eA) thì hệ vô nghiệm
♣ Nếu r (A) = r ( eA) = n (bằng số ẩn) thì hệ có nghiệm duy nhất
♣ Nếu r (A) = r ( eA) < n thì hệ có vô số nghiệm
Hệ quả 1
Cho A là ma trận vuông cấp n Hệ phương trình AX = B có nghiệm duynhất khi và chỉ khi A khả nghịch Đồng thời, nghiệm duy nhất của hệ là
Trang 55Dùng phép khử Gauss-Jordan
Ví dụ 29
Trang 56Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Định nghĩa 2
Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất nếu tất cả các hệ số tự do của hệđều bằng 0, nghĩa là hệ có dạng AX = 0
Nhận xét 8
u = (0, 0, , 0), gọi là nghiệm tầm thườngcủa hệ
là nghiệm duy nhât ( là nghiệm tầm thường) hoặc vô số nghiệm
ma trận hệ số mở rộng khi giải mà ta chỉ cần lấy chính ma trện hệ số
Trang 57Định nghĩa
Trang 58Quy tắc Sarrus
Trang 59Công thức khai triển định thức theo dòng và cột
Trang 60Công thức khai triển định thức theo dòng và cột
Trang 61Ma trận phó
Trang 62Tìm ma trận nghịch đảo
Trang 63Giải hệ phương trình tuyến tính