Lập phơng trình đờng thẳng d' đối xứng với đt d qua điểm A.. Tìm thiết diện của tứ diện SABC với mf IHK.. Gọi J là trung điểm của IH, M là giao điểm của KJ với ABC.. Lập phơng trình đờng
Trang 1
Đề kiểm tra học kỳ I Năm học 2008 - 2009
Môn Toán 11 nâng cao - Thời gian 90'
B i 1(3đ) à : Cho phơng trình: 4cos2x + 2(m - 2)sinx - m - 1 = 0
1 Giải phơng trình khi m = 2
2 Xác định m để phơng trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng (0; ∏)
Bài 2(3đ):
1 Một tổ có 12 học sinh trong đó có 3 bạn nữ Cần chia tổ đó thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh
a Có bao nhiêu cách chia
b Tính xác suất để nhóm nào cũng có nữ
2 Tìm số hạng không chứa a (với a > 0) trong khai triển nhị thức:
n
a
a a
(
3 3
Biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 36
Bài 3(2đ): Trong mf Oxy cho A(1; 1) và đt (d): y = x - 1.
1 Lập phơng trình đờng thẳng (d') đối xứng với đt (d) qua điểm A
2 Cho B(2; 3) Tìm toạ độ điểm M trên (d) sao cho MA + MB nhỏ nhất.
Bài 4(2đ): Cho tứ diện SABC Gọi I, H lần lợt là trung điểm SA, AB K là điểm bất kỳ trên cạnh SC (
không trùng với S, C)
1 Tìm thiết diện của tứ diện SABC với mf (IHK)
2 Gọi J là trung điểm của IH, M là giao điểm của KJ với (ABC) Tìm tập hợp các điểm K khi M di
động
Đề kiểm tra học kỳ I Năm học 2008 - 2009
Môn Toán 11 nâng cao - Thời gian 90'
B i 1(3đ) à : Cho phơng trình: 4cos2x + 2(m - 2)sinx - m - 1 = 0
1 Giải phơng trình khi m = 2
2 Xác định m để phơng trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng (0; ∏)
Bài 2(3đ):
1 Một tổ có 12 học sinh trong đó có 3 bạn nữ Cần chia tổ đó thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh
a Có bao nhiêu cách chia
b Tính xác suất để nhóm nào cũng có nữ
2 Tìm số hạng không chứa a (với a > 0) trong khai triển nhị thức:
n
a
a a
( 2 3 + 3 Biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 36
Bài 3(2đ): Trong mf Oxy cho A(1; 1) và đt (d): y = x - 1.
1 Lập phơng trình đờng thẳng (d') đối xứng với đt (d) qua điểm A
2 Cho B(2; 3) Tìm toạ độ điểm M trên (d) sao cho MA + MB nhỏ nhất.
Bài 4(2đ): Cho tứ diện SABC Gọi I, H lần lợt là trung điểm SA, AB K là điểm bất kỳ trên cạnh SC (
không trùng với S, C)
1 Tìm thiết diện của tứ diện SABC với mf (IHK)
2 Gọi J là trung điểm của IH, M là giao điểm của KJ với (ABC) Tìm tập hợp các điểm K khi M di
động
Đề kiểm tra học kỳ I Năm học 2008 - 2009
Môn Toán 11 Cơ bản - Thời gian 90'
Trang 2B i 1(3đ) à : Cho phơng trình: 4sin2x - 2(m - 2)sinx + m - 3 = 0
1 Giải phơng trình khi m = 2
2 Xác định m để phơng trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng (0;
2
∏
)
Bài 2(3đ):
1 Tổ của Nam có 12 bạn Cần chọn 2 bạn để làm tổ trởng và tổ phó ( bạn nào cũng có thể làm
đ-ợc cán bộ)
a Có bao nhiêu cách chọn
b Tính xác suất để Nam đợc chọn
2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức: ( 13)16
x
Bài 3(1,5đ): Trong mf Oxy cho A(1; 1) và đt (d): y = x - 1.
Lập phơng trình đờng thẳng (d' ) đối xứng với đt (d) qua điểm A
Bài 4(2,5đ): Cho tứ diện SABC Gọi I, H lần lợt là trung điểm SA, AB K là điểm trên cạnh SC sao
cho KC = 2 SK
1 Tìm thiết diện của tứ diện SABC với mf (IHK)
2 Gọi E, F là 2 điểm lần lợt thuộc miền trong của 2 tam giác SAC và SAB Tìm giao điểm của EF với mf ( IHK )
Đề kiểm tra học kỳ I Năm học 2008 - 2009
Môn Toán 11 Cơ bản - Thời gian 90'
B i 1(3đ) à : Cho phơng trình: 4sin2x - 2(m - 2)sinx + m - 3 = 0
1 Giải phơng trình khi m = 2
2 Xác định m để phơng trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng (0;
2
∏
)
Bài 2(3đ):
1 Tổ của Nam có 12 bạn Cần chọn 2 bạn để làm tổ trởng và tổ phó ( bạn nào cũng có thể làm
đ-ợc cán bộ)
a Có bao nhiêu cách chọn
b Tính xác suất để Nam đợc chọn
2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức: ( 13)16
x
Bài 3(1,5đ): Trong mf Oxy cho A(1; 1) và đt (d): y = x - 1.
Lập phơng trình đờng thẳng (d' ) đối xứng với đt (d) qua điểm A
Bài 4(2,5đ): Cho tứ diện SABC Gọi I, H lần lợt là trung điểm SA, AB K là điểm trên cạnh SC sao
cho KC = 2 SK
1 Tìm thiết diện của tứ diện SABC với mf (IHK)
2 Gọi E, F là 2 điểm lần lợt thuộc miền trong của 2 tam giác SAC và SAB Tìm giao điểm của EF với mf ( IHK )
Đáp án Ktra HKI Toán 11 NC
Trang 3Bài 1(3đ): (1) <=> 4sin2x - 2(m - 2)sinx + m - 3 = 0 0,5đ
1 m = 2 ta có: 4sin2x = 1 <=> sinx = 1/2 ; sinx = -1/2 0,5đ
<=> x = ±∏+k∏
6 1đ
2 (1) <=> sinx = 1/2 (a) hoặc sinx =
2
3
−
m
(b) 0,5đ
Pt (a) có 2 nghiệm trong (0; ∏) vậy (1) có đúng 2 nghiệm trong (0; ∏) khi và chỉ khi:
2
3
−
m
= 1/2 hoặc
2
3
−
m
> 1 hoặc
2
3
−
m
≤ 0 0,25đ
<=> m = 4 V m > 5 V m ≤ 3 0,25đ
Bài 2(3đ): 1a/ Chọn nhóm thứ nhất có C124 cách, sau đó có C84 cách chọn nhóm thứ hai, còn lại 1 cách chọn nhóm còn lại 0,25đ
Vậy có C124 C84 = 34650 cách 0,25đ
Với mỗi cách chia đó, nếu ta hoán vị các nhóm với nhau thì ta vẫn đợc cùng cách chia đó, vậy số cách chia cần tìm là:
! 3
34650 = 5775 cách 0,25đ
1b/ Chọn 3 nam và 1 nữ cho nhóm thứ nhất có: C93.C31 cách 0,25đ
Chọn 3 nam và 1 nữ cho nhóm thứ hai có: C63.C21 cách, còn lại 1 cách cho nhóm ba
Vậy có C93.C31.C63.C12 = 10080 cách chọn mà nhóm nào cũng có nữ 0,25đ
Tơng tự trên, số cách chia để nhóm nào cũng có nữ là:
! 3
10080 = 1680 cách
Xác suất cần tìm là:
5775
1680 ≈ 0,29 0,25đ
2 C n2= 36 <=> n2- n - 72 = 0 <=> n = 9 ( n = -8 loại) 1đ
3 9 63 9
3 9 3
2
9
k k k k
k
a
a a
a
C
T
−
−
Số hạng cần tìm là: C = 36 0,5đ97
Bài 3(2đ): 1 M'(x'; y') ∈ (d), M(x; y) đối xứng với M' qua A
<=> x' = 2- x và y' = 2 - y 0,75đ
M' ∈ (d) <=> 2 - y = 2 - x - 1 <=> y = x + 1 0,75đ
2 A, B cùng phía đ/v (d) Gọi I là trung điểm của AB, ta có:
MA+MB = 2 MI
vậy điều kiện bài toán thoả mãn khi và chỉ khi MI vuông góc (d) 0,25đ
Ta phải có: M(m, m - 1) ∈ (d) và MI ⊥ a = (1, 1) là VTCP của (d)
Từ đó: MI a = 0 <=> m = 9/4 Vậy M(9/4; 5/4) 0,25đ
Bài 4(2 đ ) :
1 IH // SB => (IHK) (SBC) = KE // SB ( E ∈ BC) 0,75đ
Vậy (IHK) cắt các mặt SAB, ABC, ABC, SAC theo các đoạn gt: IH, HE, EK, KI nên thiết diện cần tìm
là tứ giác IHEK 0,75đ
2 J' = SJ AB => M ∈ (SJ'C) (ABC) => M ∈ CJ' 0,25đ
Khi K ≡ S <=> M ≡ J'; K ≡ C <=> M ≡ C
Gọi K' l à điểm trên SC : JK' // J'C => không tồn tại M
Tập hợp cần tìm là đoạn thẳng SC bỏ đi 3 điểm S, C, K' 0,25đ
Trang 4Đáp án Ktra HKI Toán 11 CB
Bài 1(3đ):
1 m = 2 ta có: 4sin2x = 1 <=> sinx = 1/2 ; sinx = -1/2 1đ
<=> x = ±∏+k∏
6 1đ
2 (1) <=> sinx = 1/2 (a)
Hoặc sinx =
2
3
−
m
(b) 0,5đ
(a) có 1 nghiệm trong (0;
2
∏ ) vậy (1) có đúng 2 nghiệm trong (0;
2
∏ ) khi và chỉ khi: 0
<
2
3
−
m
< 1 và
2
3
−
m
≠ 1/2 <=> 3 < m < 5 và m ≠4 0,5đ
Bài 2(3đ):
1a Chọn tổ trởng và tổ phó, tức là tìm 2 phần tử STT trong 12 phần tử 0,5đ
Vì vậy, số cách chọn là: A122 = 132 0,5đ 1b Chọn 1 bạn trong 11 bạn ( trừ Nam) có 11 cách chọn 0,25đ
Mỗi cách chọn,cùng Nam có 2 cách xếp TT, TP 0,25đ
Vậy có 2 11 = 22 cách chọn trong đó có Nam.
Từ đó XS cần tìm là:
132
22
= 6
1 0,5đ
k
x x C
3 16
1 ( 3 ) = 3 ( 16 )
16
k k
k x
C − − 0,5đ
để không phụ thuộc x, ta phải có: x - 3( 16 - k) = 0 <=> k = 12.
Vậy số hạng cần tìm là: C1612= 1820 0,5đ
Bài 3( 1,5đ): M'(x'; y') ∈ (d), M(x; y) đối xứng với M' qua A
<=> x' = 2- x và y' = 2 - y 0,75đ
M' ∈ (d) <=> 2 - y = 2 - x - 1 <=> y = x + 1 0,75đ
Bài 4(2,5đ):
1 M = IK AC 0,5đ
L = MH BC 0,5đ
=> thiết diện cần tìm là tứ giác IHLK 0,5đ
2 E' = SE AC; F' = SF AB
E'F' HL = P; SE' IK = Q 0,5đ
EF PQ = O => EF (IHK) = O 0,5đ