Kiến thức: Tiếp tục cuỷng coỏ kieỏn thửực và tớnh toỏn veà k/n hoón soỏ, soỏ thaọp phaõn, phaàn traờm.. Thái độ: Coự yự thửực quan saựt ủaởc ủieồm cuỷa hoón soỏ, phõn số ủeồ ủửa veà p/so
Trang 1Ngày soạn: 04/04/2010 Ngày dạy: 05/04/2010 Tiết 92: LUYEÄN TAÄP
CAÙC PHEÙP TÍNH Cễ BAÛN VEÀ PHAÂN SOÁ–SOÁ THAÄP PHAÂN-PHAÀN TRAấM
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tiếp tục cuỷng coỏ kieỏn thửực và tớnh toỏn veà k/n hoón soỏ, soỏ thaọp phaõn, phaàn traờm
2 Kỹ năng: Reứn luyeọn kú naờng thửùc hieọn thaứnh thaùo caực pheựp toaựn treõn hoón soỏ, phaõn soỏ
3 Thái độ: Coự yự thửực quan saựt ủaởc ủieồm cuỷa hoón soỏ, phõn số ủeồ ủửa veà p/soỏ ủụn giaỷn trong thửùc hieọn
B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + nờu và giải quyết vấn đề + hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị:
1 GV: SGK, nội dung, bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.
2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc
D Tiến trình LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ:(5’)
Muoỏn coọng 2 soỏ thaọp phaõn ta laứm ntn?
Tớnh : a) 2678,2 + 126 = ?
b) 36,05 + 13, 214 = ?
III Bài m ớ i:
1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đã luyện tập về cỏc phộp tớnh phõn số, hỗn số Ta tiếp tục sửỷ duùng kieỏn thửực treõn để rốn luyện laứm moọt soỏ baứi taọp chuẩn bị kiểm tra 1 tiết Hôm nay ta sẽ luyện tập thờm tiết 2.
2 Triển khai:
Ho t động 1: Tớnh toồng/tớch nhieàu soỏ haùng/tsố khi bieỏt ủửụùc toồng/tớch 2 soỏ haùng/tsố. ạ
24'
*GV: Sửỷ duùng baỷng phuù ụỷ caõu a,b,
c, d, e, g, ủaừ coự keỏt quaỷ vaứ cho hs
quan saựt roài ủieàn vaứo oõ troỏng maứ
khoõng caàn tớnh, chổ dửùa vaứo t/c?
*HS:
*GV: Yeõu caàu HS giaỷi thớch vieọc
thay theỏ giaự trũ cuỷa toồng cho 2 soỏ
haùng?
Chổ ra dửùa theo yeõu caàu naứo? Vỡ
sao?
*HS : Thực hiện
BT 112(sgk – 49)
1) (36,05 + 2678,2) + 126
b a a
= 36,05 + (2678,2+126) = 36,05 + 2804,2 = 2840,25 (cõu c) 2) (126 + 36,05) + 13, 214
c b b
= 126 + (36,05+13,214) = 126 + 49,264
Trang 2*GV: Đeồ aựp duùng ủửụùc toồng thỡ ta
ủửa toồng veà ntn?
*HS:
*GV: Quan saựt baỷng phuù keỏt quaỷ
cuỷa tớch sau:
A, 39.47 = 1883
B, 15,6 7,02 = 109,512
C, 1833 3,1 = 5682,3
D, 109,512,2 = 569,4624
Vaứ ủieàn vaứo choồ troỏng?
*HS : …
*GV: Cho hs phaựt bieồu và “choỏt laùi
vaỏn ủeà”, ủửa ra nd chỳ ý
*HS:
= 175,264 (cõu d) 3) (678,27+14,02 ) + 2819,1 = (678,27+2819,1) + 14,02 = 3497,37 +14,02 = 3511,39
BT 113(sgk – 50)
1) ( 3,1 47).39
b a a
= 3,1 (47.39) = 3,1 1833 = 5682,3 (cõu b) 2) (15,6.5,2) 7,02 = …
(HS) 3) 5682,3 : ( 3,1.47) = … (HS)
Ho
ạ t động 2: Baứi toaựn toồng hụùp
10'
*GV: Muoỏn thửùc hieọn thuaọn lụùi bài
toỏn nhiều phộp tớnh ta neõn laứm
ntn?
*HS: Trả lời
*GV: Vaọy ta coự theồ tớnh bt114 ntn?
Yeõu caàu HS ủửựng taùi choó trỡnh bày
cỏch giải
*HS: Trả lời
*GV: Ghi leõn baỷng vaứ giaỷng nhửừng
ủieồm khoự
*HS: Nghe giảng, ghi vở
BT114(sgk – 50)
20
7 20
8 15 5
2 4 3
11
3 15
22 4
3
3
11 : 15
34 5
4 4 3
3
11 : 15
34 10
8 64
15 10
32
3
2 3 : ) 15
4 2 8 , 0 ( 64
15 ) 2 , 3 (
=
−
=
− +
=
⋅
− +
=
− +
=
− +
−
⋅
−
=
− +
−
⋅
−
IV Củng cố: (3') - Nhắc lại cỏc bài tập đó giải.
- Hệ thống lại nội dung kiến thức và cỏc dạng bài tập cơ bản
V Dặn dò: (1’)
- Xem laùi vụỷ ghi, hoùc thuoọc quy tắc, nhận xột, chỳ ý sgk
- Laứm lại cỏc bài tập đó giải
- Tiết sau: Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 05/04/2010 Ngày dạy: 06/04/2010 Tiết 93: KIỂM TRA 45'
A Mục tiêu:
Trang 3
1 Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh về cộng, trừ, nhõn, chia phõn
số, hỗn số và số thập phõn, cỏc tớnh chất cộng và nhõn phõn số
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng thực hành tớnh toỏn, trình bày và suy luận
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra
B ph Ư ơng pháp:
C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, đề kiểm tra
2 HS: Ôn tập các kiến thức về phõn số, cỏc dạng bài tập cơ bản, MTBT
I Ôn định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Không)
III Bài mới: Kiểm tra
1 Nội dung kiểm tra:(43’)
Cõu 1:(0,5đ) Tỡm số nghịch đảo của cỏc số sau: -2; 4;
3
1
; 5
2
−
Cõu 2: (1,5đ)Điền số thớch hợp vào chỗ chấm:
;
20
4
2
) =
18 5
6 )− =
18 25
35
21
3
−
=
c
Cõu 3: (2đ)Tớnh:
;
21
6 :
7
4
) −
a
3
5 10
8 ) −−
b
Cõu 4: (2đ)Tỡm x biết:
10
1 5
2
2
)x− =
a
6
5 4
3 : 2
1 ) x+ = −
2
5
)x− =
c
6
7 3
1 )x⋅ =
d
Cõu 5: (2,5đ)Tớnh ( tớnh nhanh nếu cú thể)
8
5 7
1 8
5 7
5
7
1
8
5
⋅ +
⋅ +
⋅
=
A
−
⋅
+
=
23
8 23
3 2
1 5
9
B
3
2 3 : 15
4 2 8 , 0 64
25 ) 2 , 3
− +
−
⋅
−
=
C
Cõu 6: (1,5đ)Một người đi xe đạp 36km thỡ mất 3 giờ
a) Hỏi trong 5 giờ người đú đi được bao nhiờu km?
b) Hỏi người đú đi như vậy 2km thỡ mất bao nhiờu thời gian?
2.Đỏp ỏn + Hướng dẫn chấm:
Cõu 1: (0,5 đ)
Cõu 2: Mỗi cõu đỳng được 0,5 đ
Cõu 3: mỗi cõu đỳng được 1 đ
a) =-2 b)
15 37 Cõu 4:
Trang 4
2
1 10
5 5
2
10
1
2
10
1
5
2
2
)
=
⇒
=
=
+
=
=
−
x
x
x
a
19
6 19
12 2
1 12
19 : 2 1
12
19 12
9 10 4
3 6
5 :
2 1
6
5 4
3 : 2
1 )
−
=
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
−
= +
x x
x b
c) x =
2
11
c)x =
2 7
Câu 5: A =
8
5 (1đ)
B=
2
1 23
5 10
23 23
5 10
5 10
18 23
8 23
3 2
1 5
+
=
−
C= ( )
20
7 5
2 4
3 11
3 15
22 4
3 3
11 : 15
34 5
4 64
15 10
32 3
2 3 : 15
4 2 8 , 0 64
15 2 ,
− +
−
−
=
− +
−
Câu 6:
Tính được vận tốc của người đĩ: v =
3
36
=
t
S
= 12 (km/h) 0,5 điểm a) S = v.t = 12.5 = 60(km)
b) t =
6
1 12
2
=
=
v
S
(h)
3 Dặn dị: (1’)
– Ơn lại các kiến thức đã học
– Chuẩn bị: Bài 14: “Tìm giá trị phân số của một số cho trước”
Xem lại quy tắc nhân hai phân số, số nguyên với phân số
Ngµy so¹n: 05/04/2010 Ngµy d¹y: 09/04/2010 TiÕt 94: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
A Mơc tiªu:
1 KiÕn thøc: Nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị p/số của một số cho trước
Trang 5
2 Kỹ năng: Coự kú naờng vaọn duùng quy taộc ủeồ tỡm giaự trũ p/soỏ cuỷa 1 soỏ cho trửụực.
3 Thái độ: Coự yự thửực aựp duùng vaứo giaỷi baứi toaựn thửùc teỏ
B Ph ơng pháp: Nờu và giải quyết vấn đề + Hỏi đáp + Củng cố + hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị:
1 GV: SGK, nội dung bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.
2 HS: Học bài, làm bài tập, học, xem laùi noọi dung cỏc cỏch viết phaõn soỏ ủaừ hoùc,
bảng nhóm, bút lông
D Tiến trình LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ:(6’)
Hoaứn thaứnh sụ ủoà sau:
Tửứ ủoự ruựt ra kết luaọn gỡ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Cho hs phaựt bieồu kết luận vaứ choỏt laùi vaỏn ủeà: 20.54 làm như thế nào?
Cú mấy cỏch? Ta ủi vaứo moọt baứi toaựn seừ aựp duùng kieỏn thửực này trong bài học hụm nay?
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Tỡm toứi phaựt hieọn kieỏn thửực mụựi
10'
*GV: Muoỏn coọng, trừ nhiều phõn số ta
làm ntn? Y/caàu leõn thửùc hieọn BT106
*HS: …
*GV: Nhắc lại cỏc cụng việc thực hiện.
*HS:
*GV: Yêu cầu làm BT107.
*HS: Thảo luận nhúm, leõn laứm noọi
dung: a, b
*GV: Vaọy: Khi cộng vaứ trừ caực phõn
soỏ ta laứm ntn?
*HS: (Thực hiện từ trỏi sang phải)
*GV: Yeõu caàu leõn thửùc hieọn cõu c, d.
*HS:
*GV: Cả lớp nhận xét các nhóm làm
bài
*HS: …
1, Vớ du:
Lụựp 6A coự 45 hs:
3
2
HS thớch ủaự boựng laứ: 30(HS)
3
2
45 ⋅ =
60 % thớch ủaự caàu; 92 thớch chụi boựng baứn 15
4 thớch chụi boựng chuyeàn
?1 Tỡm soỏ hs thớch moói moõn?
Giaỷi :
Soỏ hs thớch ủaự caàu:
45.60% = 9.3 = 27(HS) Soỏ hs thớch boựng baứn: 45.92 = 10 (HS) Soỏ hs thớch boựng chuyeàn: 45 12
15
4 = (HS)
Hoạt động 2: Tỡm hieồu quy taộc
20
:
: 5
=
=
=
=
4
Trang 6*GV: Vaọy muoỏn tỡm giaứ trũ phaõn soỏ
cuỷa moọt soỏ cho trửụực, ta phaỷi laứm ntn?
*HS: .
*GV: Caỷ lụựp nhaọn xeựt
*HS: .
*GV: Nhaỏn maùnh m n cuỷa b tửực laứ m n
.b Goùi 2 hs nhaộc laùi quy taộc?
*HS: …
2, Quy taộc:
Muoỏn tỡm m n cuỷa soỏ b cho trửụực, ta tớnh
b.m n (m,n Є N, n ≠ 0)
Vd: Tỡm 73 cuỷa 14 ta tớnh:
14.73 = 2.3 = 6 Vaọy : 73 cuỷa 14 baống 6
IV Hoạt động 3: Củng cố và luyện tập
15'
*GV: Vaọn duùng quy taộc tỡm caực giaự
trũ p/soỏ khi bieỏt soỏ ủoự?
*HS: .
*GV: Gụùi yự vaọn duùng quy taộc.
Chuự yự : yeõu caàu hs chổ ra m n ? b?
*HS: .
*GV: Gụùi yự vaọn duùng quy taộc.
Chuự yự : Yeõu caàu hs chổ ra m n ? b?
*HS: …
*GV: Nhử vaọy : m n laứ ? b laứ ?
Vaọy tớnh bằng MTBT ntn?
*HS: …
*GV: Goùi 2 hs leõn baỷng thửùc hieọn 2
caõu baống maựy tớnh
3, Luyeọn taọp:
?2 a) 43 cuỷa76cm laứ: 6.43 = 19.3 = 57(cm) b) 62,5% cuỷa 96 taỏn laứ:
96 62,5% = 96 60
1000
625
=
c) 0,25 cuỷa 1 giụứ laứ:
1.0.25 = 1.41= 41 giụứ
Sửỷ duùng MTBT:(SGK – 52) Baứi 120(sgk – 52):Tớnh:
a) 3,7% cuỷa 13,5 (HS)
b) 6.5% cuỷa 52,61 (HS)
V Dặn dò: (2’) - Xem laùi vụỷ ghi, hoùc quy taộc
Laứm bt 116,117,118,120,121(SGK -51;52)
- Tiết sau: + Luyện tập: Tieỏp tuùc cuỷng coỏ lớ thuyeỏt
+ Làm BTVN, nắm cỏc dạng BT và phương phỏp giải