1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG và GVDG

12 206 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giáo viên dạy giỏi bậc thcs
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2003 - 2004
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong sáu số đó không có hai số nào có ước chung là một số lớn hơn hay bằng 6.. Câu2: 1,5 điểm Người ta dùng một đoạn dây dài 40 mét căng ba phía thành sân chơi hình chữ

Trang 1

SỞ GD -ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI BẬC THCS

Đề chính thức Năm học 2003 -2004

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

( không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 10 - 11 - 2003

-Câu 1: (1,5 điểm)

Cho sáu số tự nhiên liên tiếp n, n+1, n+2, n+3, n+4, n+5 trong đó n là một số tự nhiên nào đó Chứng minh rằng trong sáu số đó không có hai số nào có ước chung là một số lớn hơn hay bằng 6

Câu2: (1,5 điểm)

Người ta dùng một đoạn dây dài 40 mét căng ba phía thành sân chơi hình chữ nhật (còn một phía là tường đã có sẵn ) Xác định chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật khi hình chữ nhật đó có diện tích lớn nhất

Câu 3: (2,0 điểm)

Chứng minh rằng với mọi đường gấp khúc khép kín không tự cắt trong mặt phẳng tồn tại một đường tròn bán kính bằng

4

1 chu vi đường gấp khúc và không có một điểm nào của đường gấp khúc lại ở ngoài đường tròn này

Câu 4: (2,0 điểm)

Tìm x1, x2 biết x1, x2là ngiệm của phương trình x2 + px+1=0 và thoả mãn điều kiện :

2

1 2

2

1 2

2 2 2

1

 + +

 −

Câu 5: (3,0 điểm )

1) Trong các phương pháp dạy học toán ở trường THCS thì phương pháp dạy học

giải quyết vấn đe àthường được nhiều giáo viên sử dụng Anh , (chị ) hãy cho biết :

_ Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề có những đặc trưng cơ bản nào ? _Khi sử dụng phương pháp dạy học giải quyết vấn đề trong bài giảng của

mình;hoạt động của giáo viên thường được phân theo mấy bước? Nêu rõ các bước đó

2)Anh,(chị) hãy tự soạn một giáo án dạy định lý sau bàng phương pháp giải quyết vấn đề:

"Đường kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy ra hai phần bằng nhau"

Trang 2

PHÒNG GD -ĐT PHÙ CÁT KỲ THI TUYỂN CHỌN HSG BẬC THCS

- Môn thi: Toán

Ngày thi: 15 - 11 -2003 Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian phát đề )

-Bài 1: (2 điểm)

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho số 28 +211+2n là số chính phương

Bài 2: (3 điểm)

Cho x, y là các số thực dương Chứng minh rằng :

2

+

Bài 3: (2 điểm)

Cho (x; y ) là nghiệm của phương trình :

0 18 14 10 2

3 2

2 + y + xyxy+ =

x

Tìm nghiệm (x; y) sao cho biểu thức S = x+ y a) Đạt giá trị lớn nhất

b) Đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (3 điểm)

Cho tứ giác lồi ABCD và M là trung điểm của AB Xét điểm P thuộc đoạn thẳng AC sao cho hai đường thẳng MP và BC cắt nhau , gọi giao điểm đó là T Gọi Q là điểm thuộc đoạn thẳng BD sao cho QD BQ = PC AP

Chứng minh rằng đường thẳng TQ luôn đi qua một điểm cố định khi P chạy trên đoạn AC

-HẾT

Trang 3

PHÒNG GD -ĐT PHÙ CÁT KỲ THI TUYỂN CHỌN HSG BẬC THCS

Ngày thi: 16 - 11 -2003 Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian phát đề )

-Bài 1: (2 điểm)

Chứng minh rằng: Nếu P vàP2 +2 là hai số nguyên tố thì P3 +3 cũng là số nguyên tố

Bài 2: (3 điểm)

Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m sao cho bất đẳng thức sau đây luôn luôn đúng với mọi số thực x

(x+1)(x+2) (2 x+3)≥m

Bài 3: (2 điểm)

Với giá trị nguyên nào của k các nghiệm của phương trình:

2 + kx+k− =

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có diện tích là S và một hình chữ nhật MNPQ nội tiếp tam giác ABC (M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, Pvà Q thuộc cạnh BC ) Gọi diện tích hình chữ nhật MNPQ là S1.Chứng minh rằng: S2S1

Trang 4

PHÒNG GD_ ĐT PHÙ CÁT KỲ THI TUYỂN CHỌN HSG CẤP HUYỆN

BẬC THCS NĂM HỌC: 2003 - 2004 MÔN THI: TOÁN

NGÀY THI: 18 - 01 -2004 THỜI GIAN: 150 PHÚT

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1: (2 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn phương trình sau:

5 1997

Bài 2: (2 điểm)

Giải phương trình: 2(x2 −3x+2)=3 x3 +8

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai:x2 +mx+n=0có hai nghiệm x1, x2và nm−1

Chứng minh rằng 2 1

2

2

1 +x

x

Bài 4: (2,5 điểm)

Cho hình thoi ABCD GọiR1vàR2lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD và tam giác ABC Gọi a là độ dài cạnh hình thoi

Chứng minh hệ thức 2 2

2

2 1

4 1 1

a R

Bài 5: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C, kẻ đường cao CD, đường phân giác CE của góc ACD và đường phân giác CF của góc BCD Tìm giá trị nhỏ nhất của

CEF

ABC

S S

Trang 5

SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Đề chính thức Lớp9 THCS - Năm học 2003-2004 - Môn thi: TOÁN-Bảng A

Thời gian: 150 phút ( không kể phát đề )

Ngày thi: 18 - 03 - 2004 Bài 1: (5,0 điểm).

Chứng minh rằng số:

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

+ + + + +

=

n n

không phải là số nguyên

Bài 2: ( 5,0 điểm )

Chứng minh rằng với :

− +

<

+

>

ac bc ab c

a

c

2

0 2 thì phương trình sau đây luôn luôn có nghiệm

Bài 3: ( 5,0 điểm )

Cho một hình chữ nhật có chu vi là p và diện tích S Chứng minh rằng :

2 2

32

+ +

P S

S P

Bài 4: (5,0 điểm )

Về phía trong của tứ giác lồi ABCD, ta dựng những nửa hình tròn có đường kính theo thứ tự là các cạnh của tứ giác Chứng minh rằng tứ giác ABCD hoàn toàn bị phủ kín

Trang 6

PHÒNG GD -ĐT PHÙ CÁT KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI BẬC THCS

Đề chính thức Năm học 1999 - 2000

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 23 – 10 - 1999

Một số tự nhiên có hai chữ số Ta viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì được một số mới có ba chữ số Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của tỉ số giữa số mới và số cho trước

Bài 2: (4 điểm)

Giải và biện luận hệ phương trình

=

=

0 3 2

1 2

x

my x

Bài 3:(4 điểm)

Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Các đường cao AH, BE, CF của tam giác cắt đường tròn ngoại tiếp tại các điểm tương ứng M, N, K Tính

CF

CK BE

BN AH

AM + +

Trang 7

SỞ GD -ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI BẬC THCS

Đề chính thức Năm học 1999 - 2000

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 12-3-2000

-Bài 1: (2 điểm)

Đơn giản biểu thức 6 9+4 5.3 2− 5

Bài 2: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có đáy BC = a chiều cao AH = h Muốn cắt một hình chữ nhật MNPQ có cạnh PQ nằm trên BC Hỏi MQ phải bằng bao nhiêu để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất

Bài 3: (3 điểm)

Cho A=x2 +y2 +2z2 +t2 x, y, z, t là các số nguyên không âm

Tìm giá trị nhỏ nhất của A và các giá trị tương ứng của x, y, z, t biết

= + +

= +

101 4

3

21 2 2 2

2 2 2

z y x

t y x

Bài 4: ( 3 điểm)

Cho tam giác ABC có Aˆ =1200 AD là phân giác trong Gọi E, F là chân đường vuông góc hạ từ

D đến các cạnh AB, AC

- chứng minh tam giác DEF đều

- Qua C vẽ đường thẳng song song AD cắt đường thẳng AB tại M Chứng minh tam giác ACM đều

a) Hãy giải bài toán trên

b) Ra một bài toán tương tự dành cho học sinh yếu và một bài toán mở rộng dành cho học sinh giỏi

Trang 8

PHÒNG GD -ĐT PHÙ CÁT KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI BẬC THCS

Đề chính thức Năm học 2000 - 2001

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 4 – 11 - 2000

Bài 1: (2 điểm)

Cho a≥0;b≥0 a+b=1 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức

A = a2 + b2

Bài 2: (4 điểm)

Giải bài toán sau: Trăm trâu ăn trăm bó cỏ

Trâu đứng ăn năm, Trâu nằm ăn ba, Lụ khụ trâu già,

Ba con một bó

Tìm số trâu đứng, trâu nằm, trâu già

Bài 3: (4 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) M là điểm bất kì trên cung nhỏ AB Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ M đến A và B không lớn hơn đường kính của đường tròn(O)

Trang 9

SỞ GD -ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI BẬC THCS

Đề chính thức Năm học 2001 - 2002

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề )

Ngày thi 11 – 11 - 2001

Bài 1: (2,5 điểm)

CMR: nếu x3 + y3 = 2 thì 0 < x +y ≤2

Bài 2: (2 điểm)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD, Bc của hình chữ nhật ABCD Trên tia đối của tia

DC lấy điểm P bất kì (P ≠D) Giao điểm của AC với đường thẳng PM là Q

Chứng minh ∠QNM=∠MNP

Bài 3: (2,5 điểm)

Xác định giá trị của a để hệ sau có nghiệm

+

= +

=

− + +

1 2

1 1

a y x

a y

x

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có BC = a; CA = b; AB = c; và đường phân giác trong AD = da

a) Gọi N là giao điểm của đường thẳng AD với đường tròn ngoại tiếp Tam giác ABC

Tính AD theo b, c, AN

b) Từ câu a hãy so sánh 2

a

d với b.c và đề xuất bài toán mới

Trang 10

Đề chính thức Năm học 1999 - 2000

- Môn thi: Kiến thức bộ môn TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 23 – 10 - 1999

Bài 1: Nêu phương pháp dạy học nêu vấn đề? Cho ví dụ?

Bài 2: Tìm năm sinh nhà thơ Nguyễn Du biết năm 1786 thì tuổi của ông bằng tổng các chữ số của năm

ông sinh ra

Bài 3: Giải phương trình

( ) (3 )3 ( )3

1 8 1

x

Bài 4: Cho nhình vuông ABCD có độ dài cạnh là a, M là một điểm di động trên cạnh AB Dựng các

hình vuông có cạnh AM, MB vào phía trong hình vuông Hãy xác định vị trí của điểm M để cho diện tích phần còn lại của hình vuông lớn nhất

SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Trang 11

Đề chính thức Lớp9 THCS - Năm học 2003-2004 - Môn thi: TOÁN-Bảng A

Thời gian: 150 phút ( không kể phát đề )

Ngày thi: 18 - 03 - 2005 Bài 1: (5,0 điểm).

Hãy tìm số chính phương lớn nhất có chữ số cuối cùng khác 0 sao cho sau khi xoá bỏ hai chữ số cuối thì thu được một số chính phương

Bài 2: ( 5,0 điểm ) Giải phương trình x2 + 2−x = 2x2 2−x

Bài 3: ( 5,0 điểm )

P = (1 + x). + y

1

 +x1 1 Trong đó x, y là các số dương thoả mãn x2 + y2 = 1

Bài 4: (5,0 điểm )

Cho tam giác ABC cân ở A Trên cạnh AB lấy một điểm D và trên cạnh BC lấy một điểm E sao cho hình chiếu của DE lên BC bằng BC

2

1 Chứng minh rằng đường vuông góc với DE tại E luôn luôn đi qua một điểm cố định

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY BÀI KIỂM TRA CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG MÔN TOÁN 9

Trang 12

Đề chính thức Năm học 2005 - 2006

- Thời gian: 120 phút ( không kể phát đề )

Ngày thi: 18 - 10 - 2005 -

Bài 1: a) Chứng minh rằng 62n + 19n – 2n+ 1

M17 với mọi n N b) Cho A = 15 + 25 + 35 + … + n5

B = 1 + 2 + 3 + … + n Với n N* Chứng minh A M B

Bài 2:

Giải phương trình x3 + x2 + x = – 1

3

Bài 3:

Cho a; b; c > 0 và a + b + c ≤ 1 Chứng minh rằng :

1 1 1 9

a + bc b+ + ac c+ + ab≥

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB > AC; ·BAC = α Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = AC Gọi E là trung điểm của AD; F là trung điểm của BC Tính ·BEF

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY BÀI KIỂM TRA CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG MÔN TOÁN 9 Đề chính thức Năm học 2005 - 2006

- Thời gian: 120 phút ( không kể phát đề )

Ngày thi: 18 - 10 - 2005 -

Bài 1: a) Chứng minh rằng 62n + 19n – 2n+ 1 M 17 với mọi n N

b) Cho A = 15 + 25 + 35 + … + n5

B = 1 + 2 + 3 + … + n Với n N* Chứng minh A M B

Bài 2:

Giải phương trình x3 + x2 + x = – 1

3

Bài 3:

Cho a; b; c > 0 và a + b + c ≤ 1 Chứng minh rằng :

1 1 1 9

a + bc b+ + ac c+ + ab≥

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB > AC; ·BAC = α Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = AC Gọi E là trung điểm của AD; F là trung điểm của BC Tính ·BEF

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w