U thân tụyGiống nh- u đầu tụy: Hình khối + Gi n ống th-ợng l-u, th-ơng không gây gi n OMC Thể đặc biệt: khối u thâm nhiễm ra phía sau, khối u phát triển ngoài tụy xâm lấn nhanh chóng cấu
Trang 1U thân tụy
Giống nh- u đầu tụy: Hình khối + Gi n ống th-ợng l-u, th-ơng không gây gi n OMC
Thể đặc biệt: khối u thâm nhiễm ra phía sau, khối u
phát triển ngoài tụy xâm lấn nhanh chóng cấu truc mạch máu và thần kinh
- Siêu âm: không thấy
- CLVT, CHT: Cấu trúc tổ chức bao quanh mạch mạc treo tràng trên, hạch, thay đổi tổ chức mỡ sau phúc mạc
ống tuyến gian nhẹ hoặc không gi n Chẩn đoán phân biệt: Xơ hoá sau phuc mạc, lymphome
Trang 2ThÓ khèi
ThÓ th©m nhiÔm
Trang 4U ®u«i tôy
ChÈn ®o¸n khã kh¨n do LS nghÌo nµn, khèi u n»m ngo¹i vi: Th¨m kh¸m siªu ©m th- êng khã kh¨n, CLVT +++
Trang 7Sự lan rộng của khối u
Chẩn đoán lan rộng của khối u là một yếu tố quan trọng để
điều trị CĐHA tìm:
- Thâm nhiễm mạch máu
- Di căn phúc mạc, hạch, gan
Trang 8Thâm nhiễm mạch máu
Phẫu thuật không thể cắt bỏ các mạch máu mạc treo
cũng nh- tĩnh mạch cửa
CLVT:CLVT XO Đ thay thế chụp mạch máu Thâm
nhiễm mạch máu biểu hiện bằng sự cắt cụt, bờ không đều hoặc một đoạn mạch bị cứng
Siêu âm Doppler rất co hiệu quả
CHT
Trang 10Di căn
Hạch quanh tụy
Di căn phúc mạc và gan
Không có hình ảnh đặc thù cho các di căn này, H-ớng tới di căn khi có khôi u tụy+ các khối thấy trên SA, CLVT, CHT…
Trang 11Kết luận
1 – Siêu âm: Phát hiện tốt u đầu tụy; hạn chế u thân đuôi tụy và đánh giá
sự ln rộng
2 – CLVT và CHT cạnh tranh nhau
3 – Nội soi, SA nội soi