Thiết diện là hình thang vuông MNCB, vuông tại B và M... Gọi thể tích của hình chóp S.ABCD là V2... Hướng dẫn giải.
Trang 11 Thiết diện là hình thang vuông
MNCB, vuông tại B và M
1
2
MNCB
* BM2=BA2+AM2
⇒BM= a2+x2
* ∆SMN đồng dạng ∆SAD,
2
MN
−
Vậy
1 2
MNCB
−
2 Xét hàm số ( ) (4 ) 2 2
4
b
a
'( )
4
f x
+
f'(x)=0 ⇔
1 (1 ) 2 1 (1 ) 2
x a
x a
= +
= −
Ta có: f(0)=ab
f(2a)= 5 1,118
2
f( (1 1 )
2
.(3 ) 1 (1 ) 1,134
f( (1 1 )
2
.(3 ) 1 (1 ) 0,96
0;2
( ) (3 ) 1 (1 )
a
2
x a= +
2
x a= + thì diện tích của thiết diện lớn nhất
3 Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD ⇒ . 2
S ABCD ABCD
a b
Gọi V1 là thể tích khối S.MNCB
V1=V(SMBC)+V(SMNC)
S
A
D C
B
Trang 2Ta có . 2
SMBC SABC
−
( ) 2
V
2
SMBC
V
* Ta có:
2
SMNC
SACD
−
2 3
V =a b
⇒ VSMNC=
2
a
V1= VSMNCB=(2 ) (2 )2
a x ab− + a x b−
Ycbt ⇔ V1=
2
2 3
a x ab− + a x b− =a b ⇔ x2-6ax+4a2=0
(3 5) ( / )
Kết luận: Vậy x=x a= (3− 5) thì (MBC) chia khối chóp thành 2 phần tơng đơng
2 Hd:
Gọi V1=V C MNC 1; V1=V C MNB A1 1 1
V3=V C MNBA. ; V4=V MNABB A1 1
Gọi V là thể tích của lăng trụ
1 1 1
C A B C
Mặt khác:
1 1 1
C A B C
3
4
5 12
C ABC CMNC CA B C CMNC
V
V
V
=
= − − − =
Vậy V1: V2: V3: V4= 1:3:3:5
3 Hd:
N
C'
Trang 31 Ta cã
SA⊥(ABCD)
(α) ⊥(ABCD)
⇒ SA // (α)
(α)∩(SAB)=MN // SA
(α)∩(SAC)=OK // SA
(α)∩(SABCD)=NH qua O
(α)∩(SCD)=KH
VËy thiÕt diÖn cÇn t×m lµ tø gi¸c MNHK
Ta cã MN// OK // SA ⇒ MN ⊥ (ABCD); OK⊥ (ABCD)
Std=Sht MKON + SKOH = 1( ) 1
2 MN KO ON+ +2OK OH
2
a
IN +IH = x a− +a = x − +ax
( )
a
a x+ x − +ax
2 §Ó thiÕt diÖn lµ h×nh thang vu«ng ⇔ MK// MO// BC ⇔ N lµ trung ®iÓm
AB ⇔ x=a/2
V= 1 ( ) 3
a
SA dt ABCD =
V1=VSOECH+VKOE.MNB
.
S OECH
÷
.
1 ( )
2 2 2 16
KOE MNB
÷
VËy 2
1
11 5
V
4 Hd:
§Æt SM x (0 x 1)
S
A
D
C B
N
E
S
A
D
C B
M
K
N
S
A
B N M
Trang 4Gọi thể tích của hình chóp S.ABCD là V
2
.
.
.
(1)
(2)
S MNC
S ABC
S MCD
S ACD
x
x
Ta có CD=4AB ⇒
SADC=4.SABC⇒SADC=3
4S ABCD
;
S ADC S ABCD S ABC
V
V1=VSMNC+VSNCD= ( 2 3 )
4
V
x + x
2
2 1
3 17
( / )
3 2 0
( ) 2
V
=
=
KL: Vậy 3 17
2
x= − +
5 Hd:
1 * Ta chứng minh đợc AH ⊥ SC
SAHK
SACB
( ) .cos sin
R h
* 2 22 5.sin 22 2 2
3( 4 )( 4 cos )
SAHK
R h V
α
α
=
2 Đặt P= 2 2sin 2 2 2
(h 2R 2R cos )
α
α
MaxP= 2 1 2 2
4
Dấu bằng xảy ra ⇔
C
H K S
Trang 52 2
cos 2 sin 2
2
1 cos ( 2 2 cos 2 ) sin 2
2
2
R P
R R
α α
α
α α
=
−
= −
+
⇒ 2α tï ⇒α>
4
π
KL: VËy α0 =
4
π
II
1 Hướng dẫn giải
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, ta
có:
O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0;
0; c)
d[M, (OAB)] = 3 Þ zM = 3
Tương tự Þ M(1; 2; 3)
pt(ABC): xa+ + =yb zc 1
1 2 3
a b c
O.ABC
1
6
3
1abc 27
6
(2) min
2 Hướng dẫn giải
Trang 6Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ,
ta có:
A(0; 0; 0), B(1; 3; 0), C(0; 3; 0),
S(0; 0; 4) và H(1; 0; 0)
mp(P) qua H vuông góc với SB tại
I cắt đường thẳng SC tại K, dễ
thấy
[H, SB, C] = ( IH, IKuur uur) (1)
SBuur = - -( 1; 3; 4), SCuur =(0; 3; 4)
-suy ra:
ptts SB:
x 1 t
y 3 3t
z 4t
ìï =
-ïï
ïï =
-íï
ïï =
ïïî
, SC:
x 0
y 3 3t
z 4t
ìï =
ïï
ïï =
-íï
ïï =
ïïî
và (P): x + 3y – 4z – 1 = 0
(5 15 3) ( 51 32)
I ; ; , K 0; ;
Þ
IH.IK cos[H, SB, C]
IH.IK
uur uur = …
Chú ý: Nếu C và H đối xứng qua AB thì C thuộc (P), khi đó ta không cần phải tìm
K
Trang 7Lời giải: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz
sao cho O ≡ A; B ∈ Ox; D ∈ Oy
và A' ∈ Oz Giả sử hình lập phơng
ABCD A'B'C'D' có cạnh là a đơn vị
⇒ A(0;0;0), B (a;0;0), D(0;a;0), A' (0;0;a) C'(1;1;1)⇒ Phương trình
đoạn chắn của mặt phẳng (A'BD):
x + y + z = a hay x + y + z –a = 0
⇒ Pháp tuyến của mặt phẳng (A'BC): n (A'BC) = (1;1;1) mà AC' = (1;1;1)
Vậy AC' vuông góc (A'BC)
III
1 Lời giải:
Chọn hệ trục Oxyz sao cho O là gốc tọa độ
A∈Ox, S ∈Oz, BC//Oy
A'
D'
C'
C
B A
D B'
I O I' Z
Y
X
Trang 8Tọa độ các điểm: ( 3;0;0)
3
6 2
B ; ( 3 1; ;0)
6 2
−
3
6 (0;0; )
6
I
Ta cú: uuurBC=(0;1;0); ( 3 1; ; 6)
6 2 6
uur
⇒uuur uurBC IC= −
⇒ Phương trình mặt phẳng (IBC) là:
6
− + −z = mà ta lại cú: ( 3;0; 6) // (1;0; 2)
SA
Phương trình đường thẳng SA: 3 ;
3
x t y=0;z= − 2t
+ Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
3
(1) 3
6
6
=
= −
y
x z
Thay (1) (2) (3) vào (4)
có:
12 12
⇒ M nằm trên đoạn SA và 1
4
=
SM SA
( ) 4
SABC
V
2 Do G là trọng tâm của ∆ASC
⇒ SG đi qua trung điểm N của AC
⇒ GI ⊂ (SNB) ⇒ GI và SB đồng phẳng (1)
Ta lại có tọa độ G ( 3 1; ; 6)
18 6 9
3 1 6
18 6 18
3 1 6
18 6 18
⇒GIuur= − − ⇒uur uurGI SB = ⇒0 GI ⊥SB (2)
Từ (1) và (2) ⇒GI ⊥SB=H
Trang 92 Lời giải:
+ Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A ≡ O; B ∈ Oy; A1 ∈ Oz Khi đó.A(0;0;0), B(0;a;0); A1 (0;0;2a)
1
3
( ; ; 2 )
2 2
Do M di động trên AA1, tọa độ M (0;0;t)với t ∈ [0;2a]
Ta có :
, 2
uuur uuuur
DC M
Ta cú: 1
3 ( ; ; )
(0; ; )
uuur
uuuur
,
⇒uuur uuuurDG DM= ( 3 ; 3( ); 3)
2
−
2
⇒uuur uuuurDG DM= a t− a + t a− + a
1
4 12 15
2
1
4 12 15
2 2
∆
DC M
a
a
z
x
y
I
O H
A
C
S
G N
z
C1 M
A
B D
Trang 10Gi¸ trÞ lín nhÊt hay nhá nhÊt cña S DC M1 tïy thuéc vµo gi¸ trÞ hµm sè
XÐt f(t) = 4t2 – 12at + 15a2
f(t) = 4t2 – 12at + 15a2 (t ∈[0;2a])
f'(t) = 8t – 12a
3 '( ) 0
2
Lập BBT gi¸ trÞ lín nhÊt cña
1
2 15 4
=
DC M
a
S khi t =0 hay M≡ A