1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học ki II

6 96 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bảng phân bố tần số, tần suất,các giá trị được sắp xếp: Tăng dần của tần số Không quan trọng về thứ tự Tăng dần Tăng dần của tần suất 19... Giải phương trình m=0 b.

Trang 1

Đề thi học kỳ II Môn : Toán thời gian 90 phút

A Trắc nghiệm:

1) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng:



=

+

=

t 2

3 1 y

t 2 3 x

là:

( − 3 ; 1 )

 −

2

3

;

2

 − ; 2

2

3

; 2

2

3

2) Cho tana = 2 Giá trị biểu thức A = 2 sin2a + cos2a bằng:

5

9

5

1

5

8

5

6

3) Phương trình Elip có tâm sai bằng

5

3

và trục bé bằng 8 là:

1

25

y

16

x2 2

=

+

1

8

y

10

x2 2

=

+

1

64

y

100

=

+

1

16

y

25

x2 2

=

+

4) Trong tam giác ABC có AB = 2 2; BC = 6; = 450 Giá trị AC là:

5

2

12

3

4

5 3

5) Số trái cà hái được từ 4 cây cà trong vườn là: 2, 8, 12, 16 Số trung vị là: 10

9

2

5

6) Tập nghiệm của bất phương trình: x24 x < 0 là:

( ) 0 ; 4

S =

o

S = /

( − ∞ ) ( ∪ +∞ )

= ; 0 4 ;

S

{ } o

S = /

Trang 2

7) Tập nghiệm của hệ bất phương trình:



+

<

− +

≤ +

x 5 2

1 x

x 3 3

2 x

là:

 − ∞ −

4

11

;

 − ∞ −

5

11

;



 − ∞ −

4

11

;



 − −

5

11

;

4

11

8) Tiêu cự của elip: x2+ 16 y21 = 0 là:

2

3

3

2

3

3

1

3 +

9) Tập nghiệm của bất phương trình: x23 x + 2 > 0 là:

( − ∞ ; 1 ) ( ∪ 2 ; +∞ )

( − ∞ ; 1 ) ∪ [ 2 ; +∞ )

( ) 1 ; 2

[ ] 1 ; 2

10) Điều tra về khối lượng (đơn vị : kg) của 20 cụ trong trại dưỡng lão , người ta thu được bảng số liệu sau :

Ở bảng số liệu trên ,giá trị 48 có tần suất bằng :

40 %

30 %

20 %

25 %

11).Cho phương trình : ( m + 1 ) ( x + 1 )22 m ( x + 1 ) + 2 m = 0.Để phương trình có nghiệm thì m là:

[ 2 ; 1 ]

( 2 ; 1 ]

[ 2 ; 1 )

[ 2 ; 1 )

m ∈ −

12).Cho

3

1 a

sin = , với

2 a

0 < < π

.Giá trị cosa là :

3

2

2

3

2

2

Trang 3

2

2

±

9

8

13).Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A ( ) ( 1 ; 4 , B4 ; 0 ) vàC ( − 2 ;2 ) có phương trình : ( x1 ) (2 + y2 )2 = 9

( x + 3 ) (2 + y5 )2 = 6

0 20 y

x

y

x2 + 2+ + − =

0 28 y x

5

y

14).Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trưng gà của một rổ trứng gà :

Khối lượng (g) 25 30 35 40 45 50 Cộng Tần số 3 5 10 6 4 2 30 Mốt là:

35

37,5

10

50

15).Trong các phương trình sau phương trình nào không là phương trình của đường tròn :

0 6 y x 8

y

0 9 y x

2

y

0 11 y x

y

0 13 y x

6

y

16).Trong tan giác ABC có AB=3;AC=4;BC=5 Diện tích của tam giác ABC là :

6

3

4

2

17).Tập nghiệm của bất phương trình

x 5

1 3 x

1

( +∞ )



3

2

;

2

3

 − ∞ − ; 5

3

2 2

3

;

 − ∞ −

 +∞

2

3

;

;

3

2

( +∞ )

 − ∞ −

; 5 2

3

;

18) Trong bảng phân bố tần số, tần suất,các giá trị được sắp xếp:

Tăng dần của tần số

Không quan trọng về thứ tự

Tăng dần

Tăng dần của tần suất

19) Cho ( ) d1 : xy + 1 = 0 và ( ) d2 : { x t

t 3 2

y = +

= .Số đo của góc giữa 2 đường thẳng

( ) ( ) d1 và d2 là:

o

45

o

90

o

60

o

30

Trang 4

20).Phương trình:3 x + 5 +3 x + 6 =3 x + 4, có nghiệm là :

 − − −

=

2

11

;

6

;

5

S

φ

=

S

 − − −

2

11

;

6

;

5

S

{ 5 ; 6 }

S = − −

B.TỰ LUẬN

Bài1(2đ):Cho phương trình sau :x2 + 2 mx + 1 = x + 1

a Giải phương trình m=0

b Tìm m để giá trị nghiệm duy nhất

Bài 2: (1điểm) Chứng minh rằng :

4

3 a cos a cos a

Bài 3 : (1điểm)

a/Lập phương trình đường thẳng (d)đi qua A(1;3)và vuông gocsvois đường thẳng ( ) ∆ có phương trình: x + y + 1 = 0

b/Lập phương trình đường tròn có tâm I(6;4)và tiếp xúc với đường thẳng(d).(1 điểm)

Bài 4 : (1điểm) Cho elip (E)có phương trình (E):( ) ` 1 và 0 b a

a

y a

x :

2 2

2

<

<

= + Hai tiêu điểm F1, F2 , đường thẳng di động (d) luôn đi qua F2 cắt (E) tại P và Q Đặt (ox, F2P) = α(

π

α

Q F

1 P F

1

2 2

+ không đổi

Trang 5

Đáp án:

(1)⇔ x2 + 1 = x + 1

=

=

+

= +

1 x

0 x

1 x 1

x2

Vậy: tập nghiệm: S = { } 0 , 1

0,25 0,25

0,25 0,25 b

= + + +

=

− +

+

= +

) 3 ( 0 2 x 1 m 2 x

1 x

) 2 ( 0 x 1 m 2 x

1 x

) 1 x ( ) 6 mx 2 x (

1 x )

1

(

2 2

2 2

2

Ta có: ( ) 

=

=

m 2 1 x

0 x 2

Do x = 0 thỏa đk nên (2) có nghiệm duy nhất là:

>

=

<

=

=

=

1 m 2

1 m 1 m 2 1 x

0 m 2 1 x

Thử lại:

a,

2

1

m = thì hệ ( ) 3x2+ x + 2 = 0 vô nghiệm

Vậy (1) có nghiệm duy nhất x = 0 nên

2

1

m =

b, m > 1 thì ( ) 3 af (1 ) = − 2 m + 2 < 0 suy ra (3) có nghiệm x > -1

Do đó khi m > 1 thì (1) có 2 nghiệm(do 2 và 3 cùng có nghiệm) nên m > 1

loại

Kết luận:

2

1

m = là giá trị cần tìm

0,25

0,25

0,25

0,25

2

4

a cos 3

4

) 2

a cos 1 ( 2 2 4

a cos 2 2

) 2

a cos 1 ( ) 2

a cos 1 ( a cos a sin

2

2 2

4 4

+

=

+ +

=

+

=

+ +

=

0,25

0,25

0,25

3 a (∆): x + 3 y + 1 = 0 có vec tơ pháp tuyến là n = ( 2 ; 3 )

Do đường thẳng (d) đi qua A(1 ; 3) và vuông góc với dường thẳng (∆) nên

nhận vectơ n = ( 2 ; 3 ) làm vectơ chỉ phương có phương trình :

( t R )

t 3 3 y

t 2 1

+

=

+

=

0,25

0,25

Trang 6

b Đk tiếp xúc:

11

) 2 2 ( 6 R

R 3 2

4 3 6 2 R

) d

; I

(

d

2 2

+

=

= +

+

=

Phương trình đường tròn có tâm I(6;4) và R là:

11

) 2 2 ( 6 4

y 6 x





=

− +

0,25

0,25

4 Tính F2P =

F2Q =

Q F

1 P F

1

2 2

0,25 0,25

0.5

Ngày đăng: 10/07/2014, 07:00

w