1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 1: Cơ sở dữ liệu

11 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 915,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 1: Cơ sở dữ liệu nêu lên một số khái niệm, sắp xếp (Menu Data/Sort), lọc dữ liệu (Menu Data/Filter), các hàm xử lý cơ sở dữ liệu, bảng hai chiều (Menu Data/Pivot Table), in trang tính.

Trang 1

TIN HỌC ỨNG DỤNG

(CH1 - CƠ SỞ DỮ LIỆU)

Phan Trọng Tiến

BM Công nghệ phần mềm

Khoa Công nghệ thông tin, VNUA

Email: phantien84@gmail.com

Website: http://timoday.edu.vn

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 1

Nội dung chính

1   Khái niệm

2   Sắp xếp(Menu Data/Sort)

3   Lọc dữ liệu (Menu Data/Filter)

4   Các hàm xử lý cơ sở dữ liệu

5   Bảng hai chiều (Menu Data/Pivot Table)

6   In trang tính

Trang 2

2

1 Khái niệm

q  CSDL gồm các trường (field) và bản ghi (record)

q  Trường là một cột CSDL, mỗi trường biểu thị một

thuộc tính của đối tượng và có kiểu dữ liệu nhất

định

q  Bản ghi là một hàng dữ liệu

q  Dòng đầu của miền CSDL chứa các tên trường,

các dòng tiếp sau là các bản ghi

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 3

Ví dụ

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 4

Trang 3

2 Sắp xếp (Menu Data/Sort)

q  Khi sắp xếp CSDL → phải chọn tất cả các cột

q  Cơ sở dữ liệu không có dòng tên trường thì tên cột sẽ thay

tên trường

q  Có thể sắp xếp theo hàng hoặc theo cột

q  Cách làm: Chọn miền →chọn menu Data/Sort

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 5

Sắp xếp (Menu Data/Sort)

Chọn cột sắp xếp

Thêm cột sắp xếp Có để tiêu đề ở đầu dòng

không?

Chọn Option sắp xếp theo

các tùy chọn

Trang 4

4

3 Lọc dữ liệu (Menu Data/Filter )

q  Dùng để lấy các bản ghi thỏa mãn điều kiện nhất

định

q  Có hai loai:

q  AutoFiter: hỗ trợ điều kiện lọc

q  Advanced Filter: tự định nghĩa điều kiện lọc

q  Cách sử dụng:

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 7

3.1 AutoFilter

q  Chọn miền CSDL, đặt tên Database

q  Vào menu Data/Filter/AutoFilter

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 8

Chọn tiêu trí lọc Nhập giá trị muốn lọc

Trang 5

3.2 Advanced Filter

q  Các bước:

q  Định miền điều kiện (có thể đặt tên Criteria) gồm: dòng

đầu ghi tên trường để định điều kiện, các dòng ghi điều

kiện liền kề bên dưới Các Đkiện cùng dòng là phép toán

q  Ví dụ:

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 9

M1 = 5 M2 >=6 5<M2<=9

Advanced Filter

Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu

Hiện KQ lọc ra nơi khác

Chọn miền CSDL

Chọn miền điều kiện

Chọn miền hiện KQ

Chỉ hiện 1 bản ghi trong số những KQ

trùng lặp

Trang 6

6

4 Các hàm xử lý cơ sở dữ liệu

q  Cú pháp:

Tên_hàm(MiềnCSDL,Cột n,Miền_điều_kiện)

tính toán trên trường ở đối số thứ 2 của miền CSDL thoả mãn

miền tiêu chuẩn

q  Đối số thứ 2 cũng có thể là tên cột (tên trường)

q  Tên_hàm gồm:

q  DSUM: Tính tổng của một dãy hoặc CSDL thỏa mãn điều kiện

q  DMAX: Tìm Max của một dãy hoặc CSDL thỏa mãn điều kiện

q  DMIN: Tìm Min của một dãy hoặc CSDL thỏa mãn điều kiện

q  DAVERAGE: Tính trung bình của một dãy hoặc CSDL thỏa mãn

điều kiện

q  DCOUNT: Đếm số ô của một dãy hoặc CSDL thỏa mãn điều

kiện

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 11

Ví dụ

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 12

Trang 7

5 Tính toán theo nhóm số liệu

q  B1: Sắp xếp CSDL với khoá là trường phân nhóm

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 13

Chọn trường

phân nhóm

Chọn hàm cần tính

Chọn những trường

cần tính toán

Nên để 2 lựa chọn mặc định như hình vẽ

Kết quả

Trang 8

8

6 Bảng hai chiều (Menu Data/Pivot Table )

dữ liệu

q  Row field: số liệu dùng để ghi các đầu dòng ở bảng

hai chiều

q  Column field: số liệu dùng để ghi các đầu cột ở bảng

hai chiều

q  Page field: số liệu dùng để ghi các đầu trang ở bảng

hai chiều

q  Data : số liệu để tính

q  Chọn CSDL và đặt tên là Database

q  Vào menu Insert\PivotTable and …

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 15

Sử dụng PivotTable

q 1 – Một nguồn dữ liệu bên ngoài, được tổ

chức theo các cột

q 2 – Cột dữ liệu dùng cho Report Filter

q 3 – Cột dữ liệu dùng cho Column Label

q 4 – Cột dữ liệu dùng cho Row Label

q 5 – Cột dữ liệu dùng cho vùng Values

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 16

Trang 9

Ví dụ

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 17

Kết quả

Trang 10

10

7 In trang tính

q  Trước khi in ấn cần phải định dạng trang in để

được trang in đúng yêu cầu

q  Vào menu Page Layout

q  Chọn các nút trên thanh công cụ để cấu hình

trang in

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 19

Định dạng trang in

1   Tab Page:

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 20

Trang dọc

Trang xoay ngang Kích thước

trang: chọn A4

Xem trước khi in Chọn để in

Trang 11

Định dạng trang in (2)

2   Tab Margins:

Ch1 - Cơ sở dữ liệu 21

Chọn kích

thước các lề

trang in

Căn giữa trang nội

dung cần in

+ theo chiều ngang

+ theo chiều dọc

In ấn (Ctrl+P, File/Print)

Ø  Để tránh bản in không đẹp, không chính xác, nên

Ch ọn

máy in

Ch ọn số bản cần in

Ch ọn thông số máy in

I n tất cả

I n từ trang

#1 đến

trang #2

Ngày đăng: 30/01/2020, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN