ACTRON HBC: Miles, Thuy Sỹ Thành phần mỗi viên có: + Acid acetylsalicylic 267mg + Paracetamol 133mg + Caffein 40mg + Natrium bicarbonic 1600mg + Acid citric anhydric 954mg Túc dung điều
Trang 1Coi chừng: vì thuếc có thể làm giảm đề kháng cơ
;hể, nên phải dùng thuốc chống nhiễm khuẩn trước hoặc
V MỘT SỐ BIỆT DƯỢC ĐIỀU TRỊ ĐAU ĐẦU
1 ACTRON (HBC: Miles, Thuy Sỹ)
Thành phần mỗi viên có:
+ Acid acetylsalicylic 267mg
+ Paracetamol 133mg
+ Caffein 40mg
+ Natrium bicarbonic 1600mg
+ Acid citric anhydric 954mg
Túc dung điều trị: đau đầu, đau nửa đầu, đau dây
;hần kinh hông, đau thất lưng, đau khớp
Liều lượng: Mỗi lần uống 1 viên, mỗi ngày 4 viên,
Không quá 8 viên/24 giờ
Chống chỉ định: như đối với aspirin
2 ALKA SELTZER (HBC: Whitehall, My)
Thành phần mỗi viên:
+ Acid acetyl salicylique 0,32g
+ Phosphate acide de sodium 1,90g Ỷ + Acide citre 1,05g
Túc dụng điều trị:
Giống aspirin, giảm đau có hiệu lực tốt, tác dụng
nhanh, được lót đệm niêm mạc da dày tốt
Liều lượng: 1-2 viên mỗi lần Không dùng quá 12
viên trong 24 giờ
3 ALGO NEVRITON (HBC: spret manchant, Pháp)
Thành phản môi niên:
tò > 3
Trang 2+ Acide acetyl salicylic dang cém cé eth! cellulose) 035g
+ Acetiamid hay Chlorhydrate de Diacetythiamine 0,05g
Tac dung diéu tri nhu Aspirin, giảm được 30% lượng aspirin, nhung van có kết quả điều trị tốt
Liều lượng: như các thuốc có aspirin kể trên
4 ANALGINUM (Analgin) (HBC: Liên Xô, Bungari)
Công thức: 1`- Phonyl - 2, 4 - Dimethyl - 4 - Methylamino Pyrazolon - 5 - N
+ Methanesulfonate Natrium: Noramidopyrine
Tác dụng điều trị : giảm đau, bạ nhiệt, chống viêm Tác dụng như Amidopyrin Hoà tan rất tốt, hấp thu dễ đàng, tác dụng nhanh, mạnh, nếu dùng kèm theo đường
+ Các chứng đau nhức: đau đầu dau dây thần kinh, đau cơ, khớp
Chống chỉ dịnh: bệnh máu, rối loạn kinh nguyệt, thai nghén, tHể trạng không chịu thuốc Không dùng khi bệnh khớp đang tiến triển nặng
Túc dụng phụ: giảm bạch cầu, mất bạch cầu đa nhân, rét run, ban da, chóng mặt
Liều lượng: uống viên 0,50g một lần, 2-3 lần một ngày
Tim bắp thịt hoặc tĩnh mạch, dưới da: dung dịch 50%, 2ml mỗi lần, ngày 2-3 lần
5.ASCRIPTIN (HBC: Rore, Mỹ)
Thành phần mỗi viên
+ Aspirin 300mg
+ Maalox (magnesium - aluminium hydroxie) 150mg
Trang 3Tóc dụng diều trị: như aspirin, nhưng không gây khó chịu dạ dày
6 BARALGINE A LA NORAMIDOPYRINE (HBC:
Hoechst, Pháp)
Thành phần mỗi viên:
+ Moramidopyrine méthane sulfonate sodic 0,500g + Chlorhydrate de pitofénone 0,500g
+ Bromure de fenpiverinum 0,0001g
Túc dụng điều trị: Giảm đau nhanh và an toàn trong những cơn đau cấp: đau đầu, đau nửa đầu, đau sau thấn thương,
Liéu luong: 2 dén 4 vién trong 24 gid, chia lam 3-4 lan
Chống chỉ định: u tuyến tiền liệt, g]ôcôm, bệnh tim mach nặng, có tiền sử dị ứng với chất Pyrazole Diing dùng lâu dài
Không dùng cho trẻ em,
7 BUFFERIN (HBC: Briston-Meyers, My)
Thành phần mỗi viên:
+ Aspirin 324mg
+ Aluminium glycénate 48,6mg
+ Magnesium carbonate 97,2mg
Túc dụng diều trị đau đầu, đau dây thần kinh, đau cơ khớp
Liều lượng: 2 vién trong 4 gid Khéng qua 12 vién
trong 24 giờ
8 COMTREX (HBC: Briston - Meyers, Mỹ)
Thành phần mỗi viên nang:
+ Acetaminophen 325mg
289
Trang 4+ Phenylpropanolamin 12,5mg é + Chlorphenylamin Maleate 1mg
+ Dextromethorphan HBr 10mg
Tác dụng diều trị giảm đau nhanh và an toàn đau đầu, đau mình, kháng histamin
Liều lượng: 2 đến 10 viên nang trong 24 gid, chia làm nhiều lần
Chống chỉ định: nhậy cảm với acetaminophen hay
chat khang histamin
Thận trọng: vì thuốc làm chóng mặt, nên không dùng cho lái xe máy
9 DARVOCET N50, N.100 HBC: ALilly, My) Thành phần mỗi viên:
Loại N.50, Loại N.100 đầu có:
+ Proposyphen 325mg
+ Acetaminophen 325mg
Tae dung diéu iri: giam dau mitc dé nhe va vita trong dau dau don thuần hay kèm theo sốt
liều lượng: \ đến 6 viên trong 24 giờ, chia làm nhiều lần
Chống chi dinh: nhậy cảm với thành phần thuốc Than trong: Néu dung kết hợp với rượu, thuốc ar thần, thuốc ngủ, có thể làm tăng trầm cảm
Không dùng cho lái xe máy, người thai và trẻ nhỏ
10 DIBENCOZAN FORT 20.000MCG (HBC: 1.8.H Phap)
Thành phần mỗi lọ thuốc đông khô:
+ Dibencozide (Coenzye B12) 20mg
+ Chất bảo quan (Mercurothilate sodique) 0,04m;
290
Trang 5+ Dung méi (dé pha khi dùng) 2ml
Tóc dụng diều trị: các chứng đau nhức thần kinh; lau đầu, đau mặt, hội chứng cổ - vai - cánh tay, viêm thiều dây thần kinh, Zona Viêm đây thần kinh thị giác tậu nhãn cầu do nhiễm độc
Liều lượng: tiêm bắp tay hay tĩnh mạch 1 lọ một igay trong 3-4 ngày sau đó 1 lọ mỗi 3-4 ngày
11 DISPRIL (HBC: Rickitt - Colonn, CHLB Đức) Thành phần mỗi viên:
+ Aecid acetyl salicylic ,30mg
+ Calci carbonat 0,09g
+ Acid citric sice 0,03g
Túc dụng điều trị: đau đầu, đau nhiều cơ, đau minh
¬ấy do sốt Thuốc tác dụng nhanh, hiệu lực tốt đã được 3t đệm niêm mạc đạ dày
Liều lượng: 1 đến 3 viên trong 24 giờ, chia làm
;hiều lần
12 EXCEDRIN EXTRA STRENGTH (HBC: Britol ñeyers, Mỹ)
Thành phần mỗi viên:
+ Acetaminophen 250mg
+ Aspirin 250mg
+ Caffein 65mg
Tae dung diéu tri: giam đau nhanh trong các chứng
au đầu, đau cơ, đau nhiều khớp, đau răng, viên xoang ian
Liều lượng: 2 viên, khi cần có thể 1 đến 2 viên cứ
161 4 gid
13 GLIFANAN (Glafénine 200mg) HBC: Roussel,
‘hap
Trang 6Tac dụng diều trị: đau đầu, đau day thần kinh, <
đau khớp, đau răng Thuốc không gây ảnh hưởng xấu niêm mạc dạ dày, không gây ngủ, không gây nghiện
- Liều lượng: 9 đến 4 hoặc 6 viên một ngày, chia làm
nhiều lần
- Do có tác dụng phụ thu bất lợi, nên tạm ngừng sản xuất
14, KALMOPYRINE (HBC: Remediarichter Hungari)
Thành phần mỗi viên:
+ Acide acétyl salicylic 450g
+ Carbonate de calcium 135mg
Tác dụng điều trị: như các thuốc có aspirin, đã được đệm lót niêm mạc dạ dày
15 KEFAGIN (HBC: Egyt, Hungari)
Thònh phần mỗi viên:
+ Ergotamine tartrate 0,2mg
+ Beliadone extract dried 5mg
+ Caffeine 60mg
+ Aminophenazone fAmidopyrine), dau đầu căn nguyên mạnh kịch phát
Chống chỉ định: bệnh động mạch vành, bệnh mạch máu ngoại vi tiến triển, tăng huyết áp, rối loạn chức năng
gan - thận, có thai,
Liều lượng: lúc có cơn đau đầu: 1-2 viên, nếu cần, cách nửa giờ cho một viên, cho tới tổng liều hàng ngày
là 6 viên Đừng quá 12 viên một tuân
16 MIPRIN (HBC: Carnrich, Mỹ
Thanh phần mỗi viên nang:
+ Indomethepten mucate 65mg
292
Trang 7+ Dichloral phenazone 100mg
+ Acetaminophen 325mg
Tóc dụng điều trị: đau nửa đầu căn nguyên mạch và
huyết áp
Chống chỉ dịnh: glôcôm, bệnh thận nặng, tăng huyết
áp, bệnh tim gan, đang dùng IMAO
Liều lượng: 1 đến 2 viên, sau đó cứ 4 giờ một lần
nếu cần, tối đa tới 8 viên trong 24 giờ,
17, PERDOLAN (HBC: Blgics)
Thành phần mỗi viên:
+ Acide acetyl salicylic 200mg
+ Paracetamol 200mg
+ Caféine 50mg
+ Bromdiaéthylacétylearhamide 30mg
+ Codeine phosphate 1Umg
Túc dụng diều trị: các loại đau cấp và mạn đau
đầu, đau đầu, đau đây thần kinh khác, đau răng, đau
sau phẫu thuật
Liều lượng: nuốt (không nhai) 1 dến 2 viên một
lần, mỗi ngày từ ! đến 2 lần,
18 RHONAL (HBC: Specia, Pháp)
Thành phần mỗi viên:
+ Acide acéty salitylie 500mg
+ Đã được bọc lớp mỏng éthy! cellulose
Túc dụng diều trị: như aspirin giảm đau, chống viêm,
hạ nhiệt, chống ngưng kết cấu tiểu cầu nên hiện nay đang
được sử dụng để phòng tai biến mạch máu não (huyết
khối, thiếu máu não )
Trang 8Chéng chi dinh: nhu aspirin Không dùng trong rong kinh vì có nguy cơ làm tăng chấy máu Aspirin có thể làm kéo dài chuyển da dé
Liều lượng: nuốt viên thuốc, đừng nghiền nát viên thuốc, không uống với nước nóng, mỗi lần từ 1 đến 9,
từ 2 đến 6 viên ngày
19 RIDOL (HBC: Remedie-Richter, Hungari) Công thúc:
Ống Viên
Thuốc đạn
+ Dimethylaminoacetyl Phenothiazine 80mg 80mg 160mg
+ Methyl Bromure d homatropine 2mg 20mg 2,20mg
+ Chlorhydrate de Codeine 20mg 20mg 20mg
+ Mesilte sodique de Novamidopyrine 500mg 50mg 600mg
Túc dụng điều trị: thuốc giảm đau và kết hợp chống
co thắt mạnh, điều trị đau đầu nặng và các trạng thái:
co thắt của dạ dày, môn vị, sỏi thận niệu đạo, bàng quang, ruột
Liều lượng:
+ Người lớn: Trường hợp đau cấp tính, dữ dội, cho tiêm bắp mỗi ngày 1 ống, tối đa là 2 ống
Dùng giảm đau: 1 đến 9 viên hay 1 đến 3 thuốc đạn một lần, mỗi ngày 2 lần
Dùng giảm đau: L đến 2 viên hay 1 đến 2 thuốc đạn một lần, mỗi ngày 2 lần
294
Trang 9+ Trẻ em: từ 3 đến 6 tuổi: uống 1⁄4 viên hay thuốc đạn, mỗi ngày 2 lần, hoặc tiêm bắp 1/2ml, mdi ngay
Từ 7 đến 14 tuổi: Uống 1⁄2 viên hay thuốc đạn,
2 lần 1 ngày, hoặc tiêm bắp mỗi lần 1ml, ngày 2 lần Chu ý: khi dùng thuốc này, phải theo đối bạch cầu trong máu
20 RIGETAMINE (HBC: Remedia - Richter, Hungari)
Công thức: Tartrate d Ergotamine 1 mg
Túc dụng diều trị: dự phòng và điều trị cơn dau nửa đầu, các loại đau đầu căn nguyên mạch khác
Chống chỉ dịnh: rối loạn tuần hoàn ngoại vì, các chứng mạch vành, tăng huyết áp, rối loạn gạn, thận, viêm mạch, huyết khối, mang thai, nhiễm khuẩn Liều lượng: Người lớn: khi có dấu hiệu báo cơn đau nửa đầu, lập tức đặt ngay 1 viên dưới lưỡi để tan từ
từ, Đừng dùng quá 3 viên 1 ngày Thường tối đa mỗi tháng khoảng 12 viên
- Trẻ em từ 7 đến 14 tuổi: từ 1⁄4 - 1⁄2 viên mỗi
lần Từ 1 đến 2 lần một ngày, đặt dưới lưỡi Đừng cho quá 1mg/ngày
21 SANMIGRAN (HBC: Salvoxyl, Pháp)
Công thúc: Pizotifen 0,75mg
Túc dụng điều trị là một chất hoá hoạc dược 3
vòng kháng serotonine và histamine Điều trị chủ yếu: Đau nửa đầu (@nigaine) và các loại đau đầu căn nguyên mạch Không có tác dụng với các loại đau đầu khác kiều lượng:
+ 8 ngày đầu: uống 1 viên (chiều)
Trang 10+ 3 ngày sau: uống 1 viên (chiều); 1 viên (sáng) + Ngày thứ 7: uống 1 viên (chiều), 1 viên (sáng)
Mỗi đợt có thể dùng từ 7-10 đến 12 ngày
Chống chỉ dịnh: Glécém, phì đại tuyến tiền liệt Không được uống rượu khi đùng thuốc Thận trọng đối với lái xe, máy bay
22.SEDOLOR (HBC: Tiép)
Thành phần mỗi viên:
+ Aminophenazonum 150mg
+ Phenacetium 300mg
+ Coffeinum 50mg
'Túc dụng diều trị: là những chất tác dụng giảm đau và hạ nhiệt Riêng Coffeinum cø tác dụng kích thích thần kinh trung ương và tim, lợi tiểu được kết hợp với các chất giảm đau để tránh tác dụng trầm cảm của chúng Điều trị đau đầu, đau dây thần kinh, đau khớp, đau răng Liều lượng: mỗi lần uống 1 viên, từ 1 đến 3 lần một ngày ?
Chống chỉ định: cấm tuyệt đối sử dụng cho những người có chứng mấât bạch cầu hạt
Thận trọng: cần theo dõi bạch cầu trong máu vì aminopheazonum (Amidopyrine) có thể gây chứng mất bạch cầu hạt, chết người
23 SYNACTHENE RETARD (*Tetracosatide - Zine HBC: Ciba, Phap)
Thanh phan méi ống 1ml có:
+ Beta 1-24 tetracosactide Iml
+ Zine 2+ 2,5mg
Tác dụng diều trị: các con kịch pháp viêm nhức các khớp, viêm động mạch thái dương, đau các dâu thần 296
Trang 11
kinh (thần kinh hông, sườn, tay, cổ), phù não, liệt mặt,
hội chứng Guilain - Barré, xơ tuỷ rải rác, viêm não
cấp tính, nhược cơ nặng
Liều lượng: tiêm bắp 1 ống, cần chơ uống kết hợp kali, kiêng mặn
24 TEGRETOL (HBC: Ciba Geigy, Pháp)
Công thức:
+ ð-carbamyl - 5 - H - dđibenzo (b.Ð azepine hay carbamazepine
Tdc dụng diều trị: Đau đây thần kinh mặt và dây thần kính ngoại vi khác, động kinh
Liều lượng: viên 200mg, uống từ 1-2-3 viên trong
24 giờ, chia nhiều lần
25, TERNEURINE H5000 (HBC: Allanr S A., Pháp)
Thành phần mỗi lọ thuốc đông khô
+ Vitamin BI 50mg
+ Vitamin Bồ 250mg
+ Vitamin B12 (hydroxocobalamine) 5000mcg
Tác dụng diều trị:
Các loại đau, viêm dây thần kinh ngoại vi
Liều lượng: 1 lọ tiêm một ngày trong 7 đến 10 ngày Khi dùng pha với ống dung môi 5m] (trong đó có natrium acetate 60mg, cồn benzylie 50mg và nước cất vừa đủ ðm])
26 TIAPRIDAL (Tiaprid) (HBC: Delagrande, Phap) Túc dụng diều trị: các chứng đau đầu, đau nhức thần kinh, cơ, chống nghiện rượu cấp hay man
liều lượng: uống 1 đến 9 viên trong 24 gid, chia
“làm 3 lần Tiêm bap hay tĩnh mạch: 1 đến 2 ống trong
24 giờ
tỳ cS ¬
Trang 12Trình bày: viên 100mg, ống 100mg-2ml ,
27 TRANCOGESIC (HBC: Winthrop, Pháp)
Thành phần mỗi viên: :
+ Acide acétyl salicylic 300mg
+ Chlormézanone 100mg
Tde dung diéu tri: dau dau, dau cac day than kinh
ngoai vi
Chéng chi dinh: nhu aspirin, khéng dung cho lái
xe, máy bay vì thuốc gây buồn ngủ
Liều lượng: uống mỗi lần từ 1-2 viên, mỗi ngày từ
3-6 viên
28 TREO (HBC: Leo, Thuy Điển)
Thành phần mỗi viên (viên sủi bọt) có:
+ Acide acetyl salicylic 0,50g
+ Caffein 0,05g¢
Tde dụng diều trị: đau đầu, đau các đây thần kinh ngoại vi, đau cơ, khớp, thấp khớp, sốt do cảm lạnh Liều lượng:
- Người lớn: 1 đến 2 một lần, từ 1-3 lần/ngày
- Trẻ em: ừ 8-14 tuổi: 1 viên mỗi lần, 1-3 lần mỗi :
ngày
3-7 tuổi: 1⁄2 viên/lần, 1-3 lần/ngày
Vì là viên sủi bọt, nên cho hòa tan uống với nước
thành dung dịch hơi (gaz) nhẹ, sẽ làm chon dễ uống
và tác dụng điều trị nhanh
Chống chỉ dịnh: như đối với aspirin
29 TRIVASTAL 50 retard (HBC: Euthérapie, Phap) Thành phần mỗi viên có: Peribedil 50mg
Trang 13Tác dụng diều trị: Suy thiếu năng tuần hoàn não mạn tính, thiếu máu não cục bộ, các tai biến mạch máu não, hội chứng Menière (chóng mặt, ù tai, rối loạn thăng bằng cơ thể ), trong các bệnh chứng đó nói chung đều
có biểu-hiện đau đầu Điều trịn các tổn thương mạch máu võng mạc mắt, cải thiện tâm thần đối với người già do ảnh hưởng của thuốc đối với hệ tuần hoàn não
Liều dùng: Người lớn: viên 50mg x 1 viên/ngày, uống vào bữa ăn Nếu bệnh nặng, có thể cho tới 200mg/ngày,
chia làm 4 lần, theo liều tăng dần
Chống chỉ định: 'TYuy tìm mạch, nhồi máu cơ tim, giai đoạn
cấp
30 TYLÉNOL (HBC: Johnson, Phap)
Các biệt dược cùng loại nhưng có tên khác:
- Atasol và Atasol 8 (HBC: Horne, Canada)
- Đatril (HBC: Brisol Meyers, Mỹ)
- Doliprane (HBC: Bottu, Pháp)
Exdol (HBC: Frosst, Canada)
- K-nol (HBC: Kmart, Co, My)
- Pando! (HBC:Winthrop, Mj)
Công thức; Paracétamol (hay Acetaminophen) viên nén 325mg, hoặc vién nang 500mg
Túc dụng diều trị: Chủ yếu giảm đau và hạ nhiệt
Thuốc có đặc tính: không ảnh hưởng tới niêm mạc
dạ dày, khiến có thể dùng cho các người có các chứng rối loạn tiêu hoá (viêm thực quản, dạ dày, ruột, ) Không ảnh hưởng tới mẫn cảm máu và có thể dùng theo các liều trị liệu chung thuốc kháng vitamin K, mà không tăng đáng kể tác dụng chống đông máu Chỉ định: đau đầu và các chứng đau nhức khác (thần kinh, khóp )
299