Trong quá trình luyện thép, chủ yếu xảy ra các phản ứng là A.. Để tinh chế quặng boxit Al2O3 có lẫn SiO2 và Fe2O3 người ta cho quặng dạng bột lần lượt tác dụng với các chất: AA. Khi cho
Trang 1Huong dan
1 Quặng sắt giàu nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên là
A Hematit B Xiđerit C Manhetit D Malakit
2 Quặng có giá trị trong sản xuất gang là
A Hematit và manhetit B Xiđerit sắt
C Xiderit và malakit D Pyrit sắt và đôlômit
3 Màu nâu của dung dịch Fe(NO3)3 là do:
A Màu của Fe(OH)3 B Màu của ion NO3- bị hiđrat hóa
C Màu của ion Fe3+ bị hiđrat hóa D Màu của ion Fe2+ bị hiđrat hóa
4 Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là
A Quặng sắt, oxi nguyên chất, than đá
B Quặng sắt, than cốc, chất chảy, không khí
C Quặng sắt, chất chảy, than đá
D Quặng sắt, không khí, than đá
5 Trong quá trình luyện thép, chủ yếu xảy ra các phản ứng là
A Khử Fe2O3 thành Fe
B Oxi hoá các nguyên tố C, S, P, Si và tạo xỉ
C Oxi hoá FeO
D Tạo chất khử CO
6 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây ?
A HCl B NH3
C Fe(NO3)3 D HNO3 đậm đặc
7 Để tinh chế quặng boxit (Al2O3 có lẫn SiO2 và Fe2O3) người ta cho quặng (dạng bột) lần lượt tác dụng với các chất:
A NaOH, CO2 B HCl, CO2
C NaOH, CuCl2 D HCl và NH3
8 Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kim loại hai kim loại đó là
A Cu, Fe B Fe, Ag C Ag, Mg D Cu, Ag
9 Cho sơ đồ: NaHCO3 X Na2SO4 Y NaCl Z NaNO3
A NaHSO4, BaCl2, AgNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3
C K2SO4, HCl, AgNO3 D (NH4)2SO4, HCl, HNO3
10 Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được với dung dịch NaOH là
A AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 B Al2O3, ZnO, NaHCO3
C Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 D ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl
Trang 211 Hoà tan hết 3,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc tách kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A 35,26% B 58,00% C 32,56% D 28,00%
7.44 Gọi x, y lần lượt là số mol Fe, Fe3O4
Fe (x) Fe2O3 (
2
x
); Fe3O4 (y) Fe2O3 (
2
3 y) mol
01 , 0 02 , 0 4
240
80
44 , 3 232
56
y x y
x
y
x
%Fe = .100 32,56%
44 , 3
56 02 , 0
→ Đáp án C
12 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng Fe đã dùng là
A 0,56g B 0,84g C 2,8g D 1,4g
7.45 Áp dụng định luật bảo toàn electron:
Gọi số mol Fe là x mol 3x = 0,015.8 + 0,01.3 =0,15 mol
x = 0,05 mol vậy mFe = 0,05.56 = 2,8 gam → Đáp án C
13 Trộn 56 gam bột Fe và 28,8 gam bột S rồi nung nóng, sau khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Hoà
tan A bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí C Đốt cháy hết C cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A 31,36 lít B 20,16 lít C 30,24lít D 11,20 lít
7.46 Fe + S FeS
0,9 0,9 0,9
Hỗn hợp chất rắn A: Fe dư, FeS: 0,9 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
2H2 + O2 2H2O 2H2S + 3O2 H2O + 2SO2
Theo phương trình: nO2 = 1,4 mol VO2 = 31,36 lít → Đáp án A
14 Trong các dung dịch (NH4)2SO4, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3, BaCl2,
Na2CO3 số dung dịch có PH > 7 là
15 Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì:
A không có hiện tượng B có kết tủa, sau tan
C tạo bề mặt phân cách, sau tan D chỉ có kết tủa
Trang 316 Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào H2O dư thu 0,4 mol H2, cũng m gam hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH dư thu 3,1 mol H2 giá trị của m là
6.50 Hỗn hợp Ba, Al tác dụng với H2O dư được 0,4mol H2
Hỗn hợp Ba, Al tác dụng với NaOH dư được 3,1mol H2 Al dư
Với H2O: Ba + 2 H2O Ba(OH)2 3H2
x 2x 3x
x + 3x = 0,4 x= 0,1
Với dung dịch NaOH: Ba + H2O Ba(OH)2H2
2Al + 2OH 2H2O 2AlO2 3H2
mol y
y
x 3,1 2
2
3
m = 0,1 137 + 2.27 = 67,7gam Đáp án A
17 Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04 gam muối Số mol NO thu được là
6.53 Ta có: Al HNO3 Al(NO3 ) 3
64 , 59 ) 3 62 27 (
28 ,
0
3
3 )
Al
có muối NH4NO3 có m= 62,04 – 59,64 = 2,4gam
mol
n NH NO 0,03
80
4 , 2
3
Áp dụng định luật bảo toàn electron
Al3 N 58e N 3(NH4NO3)
N+5 + 3e N 2(NO)
3x x
Ta có 3x + 0,24= 0,84 x 0 , 2 Đáp án A
18 Cho 300ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = 1 vào 200ml dung dịch NaOH 0,175M, dung dịch thu được có
pH bằng
6.54 pH=1 H0,1 n H 0,03mol
nOH= nNaOH = 0,175.0,2 = 0,035
Trang 4H+ + OH- H2O
0,03 0,035
5 , 0
005 , 0 )
19 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ 0,1 mol, Al3+ 0,2 mol và 2 anion là Cl- x mol , SO42- y mol Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Tổng số mol của 2 anion là
A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,7
6.57 Bảo toàn điện tích các Ion ta có:
0,1.2 + 0,2.3= x +2y = 0,8 (1)
Khối lượng muối bằng khối lượng các Ion nên:
0,1.56 + 0,2.27 +35,5x +96y=46,9 (2)
Từ (1) và (2) giải ra
3 , 0 2 , 0
y x
20 Hoà tan 1,17 gam NaCl vào nước sôi, đem điện phân có màng ngăn thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Hiệu
suất điện phân là
A 15% B 25% C 35% D 45%
6.108 nNaCl = 0,02 mol ; pH = 12 → [OH-] = 0,01 M
nOH = 0,005 mol 2NaCl + 2H2O đpdd mn 2NaOH + Cl2 + H2
Hiệu suất phản ứng H = 100 25%
02 , 0
005 , 0
→ Đáp án B
21 Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch MSO4 15,89% Kim loại M là:
6.109. MCO3 + H2SO4 MSO4 + H2O + CO2↑
Lấy số mol mỗi chất là 1 mol
) 60 (
3 M
m MCO
gam m
gam
4 2 2 4
2
CO
m = 44;
4
MSO
m = (M + 96)
mdd thu được là M + 60 + 800 - 44 = M + 816 gam
Trang 5Ta có 100 15,89
816
96
M
M
→ M = 40 (Ca) → Đáp án D
22 Nung m gam hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu được 3,52 gam chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 1 lít d Ba(OH)2 x mol/l, thu được 7,88 gam kết tủa Đun nóng tiếp dung dịch thấy tạo ra 3,94 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và x lần lượt là
A 3,52 gam và 0,03 mol/l B 7,04 gam và 0,06 mol/l
C 7,04 gam và 0,03 mol/l D 3,52 gam và 0,06 mol/l
6.110 Gọi số mol CO2 thu được là a
Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O 0,04 0,04 ← 0,04 Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO3)2
Ba(HCO3)2 t0 BaCO3 ↓ + CO2 + H2O
0,02 ← 0,02
2
)
(OH
Ba
n = 0,06 mol;
2
CO
n = 0,08;
2
CO
m = 3,52 gam
m = 3,52 + 3,52 = 7,04 gam x = 0,06 M → Đáp án B
23 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4 5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế được 560 gam dung dịch CuSO4 16%?
A 80 gam CuSO4 5H2O và 480 gam dung dịch CuSO4 8%
B 60 gam CuSO4 5H2O và 500 gam dung dịch CuSO4 8%
C 100 gam CuSO4 5H2O và 460 gam dung dịch CuSO4 8%
D 120 gam CuSO4 5H2O và 440 gam dung dịch CuSO4 8%
103 Xem CuSO4.5H2O như một dung dịch có C% = 100 64%
250
160
Áp dụng quy tắc đường chéo
m1: 64% 8
16%
m2: 8% 48 Vậy
48
8
2
m
m
mà m1 + m2 = 560 → m1 = 80 gam, m2 = 480 gam
Trang 6→ Đáp án A
24 Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại M chỉ có hóa trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như
nhau thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95 gam Công thức của 2 muối là
A MgCl2, Mg(NO3)2 B CaCl2, Ca(NO3)2
C ZnCl2, Zn(NO3)2 D CuCl2, Cu(NO3)2
7.104 MCl2 a mol M(NO3)2 a mol
15 , 0 24 95
, 7 25 , 14 ) 124 (
25 , 14 ) 71 (
a M a
M a M
Vậy 2 muối đó là MgCl2 và Mg(NO3)2 → Đáp án A
25 Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7: 3 Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO, NO2 (đktc) Tính m?
7.105 Trong m gam A có 0,7 m gam Cu, 0,3 m gam Fe phản ứng với HNO3 dư 0,75 , → chỉ có Fe phản ứng với 0,25
m, vậy ta có
Fe e Fe3+ Fe Fe2+ (Fe(NO3)2) 7
, 0 63
1
,
44
HNO
4 , 22
6 , 5
Bảo toàn Nguyên tố nitơ ta có
) ( ) ( ) ( ( )
Vậy n N(Fe(NO3)2) = 0,7 – 0,25 = 0,45
trong Fe(NO3)2 có 2N nên
mol
2
45 , 0
)
Vậy m = 50,4gam
25
,
0
6 ,
12
26 Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Pb, Al số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2
nhiều nhất là
A 8 B 6 C 4 D 5
27 Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau
FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là
28 Các nguyên tử kim loại có một electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A Cu, Na, Al B Al, Ca, K C Na, Fe, Al D H,Na, K
Trang 729 Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (cú số mol bằng nhau), tỏc dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc núng Khi phản ứng hoàn toàn thỡ thể tớch SO2 thoỏt ra ớt nhất (trong cựng đk) là từ kim loại :
30 Trong số cỏc kim loại Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thỡ những kim loại nào khụng tỏc dụng với O2
C Ag, Hg, Pt, Pb, Au D Ag, Hg, Au, Pt
31 Cụng thức nào dưới đõy là cụng thức chung của dóy đồng đẳng amin thơm (chứa một vũng benzen), đơn
chức, bậc nhất?
C C6H5NHCnH2n + 1 (n1) D CnH2n - 3NHCnH2n – 4 (n3)
32 Cú cỏc dung dịch sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2
Số lượng cỏc dung dịch cú pH < 7 là
33 Cho amino axit CH3-CH(NH2)-COOH Chất này cú thể phản ứng được với chất nào sau đõy?
34 Cho dung dịch sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N-CH2-COOH (X3); HOOC-CH2-CH2-CH(NH2
Những dung dịch làm quỳ tớm chuyển thành màu xanh là
35 Cú 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riờng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phõn biệt 3 chất
lỏng trờn là
36 Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là:
37 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:
A.Cu(OH)2 *B.[Ag(NH3)2] NO3 C.Na D.CaO.2H2O.
38 Thuốc thử để phân biệt saccarozrơ và mantozơ là:
39 Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixerol là:
Trang 8A.[Ag(NH3)2] OH B.Cu(OH)2 *C.CaO.2H2O D.Cả A,B,C.
40 Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến gluxit:
1)Glucozơ có nhóm chức (-CHO) còn fructozơ không có nhóm (-CHO) nên glucozơ có tính khử còn fructozơ không có tính khử.
3)Tinh bột chứa nhiều nhóm (-OH) nên tan nhiều trong nớc.
Chọn phát biểu SAI? A.Chỉ có 3 *B 2,3 C.1,2 D.1,2,3.